Đề Xuất 10/2022 ❤️ Trường Đại Học Bách Khoa – Đh Đà Nẵng Thông Báo Tuyển Sinh Năm 2022 ❣️ Top Like | Maubvietnam.com

Đề Xuất 10/2022 ❤️ Trường Đại Học Bách Khoa – Đh Đà Nẵng Thông Báo Tuyển Sinh Năm 2022 ❣️ Top Like

Xem 1,287

Cập nhật nội dung chi tiết về Trường Đại Học Bách Khoa – Đh Đà Nẵng Thông Báo Tuyển Sinh Năm 2022 mới nhất ngày 02/10/2022 trên website Maubvietnam.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 1,287 lượt xem.

Trường Đại Học Bách Khoa, Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Livestream Tư Vấn Tuyển Sinh Năm 2022

Tuyển Sinh Đào Tạo Trình Độ Thạc Sĩ Đợt 2 Năm 2022 Tại Tỉnh An Giang

Giới Thiệu Chương Trình Đào Tạo Thạc Sĩ Ngôn Ngữ Anh

Chuẩn Đầu Ra Trình Độ Ngoại Ngữ Bậc Thạc Sĩ

Tuyển Sinh Thạc Sỹ Ngành Công Tác Xã Hội Đợt 2 Năm 2022

Tên trường: Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng

Tên tiếng Anh: University of Science and Technology – The University of Danang (DUT)

Mã trường: DDK

Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, phường Hòa Khánh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng

Chi tiết thông tin tuyển sinh Trường Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng năm 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và xét tuyển/thi tuyển tại kỳ thi THPT: Theo lịch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm theo Công văn số 1778/BGDĐT-GDĐH ngày 22/5/2020.

Xét tuyển theo quy định của Trường (đề án tuyển sinh riêng) và xét tuyển theo kết quả học tập THPT (xét học bạ): dự kiến từ ngày 15/6 đến 17h00 ngày 31/7/2020.

Xét tuyển/thi tuyển tại kỳ thi đánh giá năng lực: từ 15/6/2020 đến 17h00 ngày 31/7/2020. Lịch thi: dự kiến 16/8/2020.

Đối với ngành Kiến trúc, thí sinh phải dự thi thêm môn “Vẽ mỹ thuật”, là môn năng khiếu, do Hội đồng tuyển sinh năm 2022 của Đại học Đà Nẵng tổ chức. Lịch thi dự kiến: ngày 13 và 14/8/2020.

2. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2022 và trước năm 2022, có môn thi/môn xét tuyển phù hợp với tổ hợp xét tuyển.

3. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển  

Trường tuyển sinh theo 4 phương thức:

Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (Thông tư số 09/2020/TT-BGDĐT ngày 07/5/2020 về Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; trình độ cao đẳng ngành Giáo dục mầm non) và xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng của Trường.

Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (xét học bạ)

Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-TpHCM năm 2022

Xét tuyển theo điểm thi THPT năm 2022

Đối với ngành Kiến trúc: kết hợp xét tuyển (theo kết quả học tập THPT và theo điểm thi THPT năm 2022) và thi tuyển môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

Đối với tất cả các ngành: Thí sinh dự tuyển phải có điểm xét tuyển đạt ngưỡng tối thiểu theo quy định. Ngoài ra, thí sinh đăng ký xét tuyển vào ngành Kiến trúc phải có điểm môn “Vẽ mỹ thuật” từ 5,00 trở lên.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

5. Học phí

– Mức học phí của các chương trình đào tạo truyền thống:

Năm học 2019-2020: 10.600.000 đồng/năm/SV.

Năm học 2020-2021: 11.700.000 đồng/năm/SV.

– Đối với Chương trình chất lượng cao tuyển năm 2022, chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù:

Năm học 2020-2021: 30.000.000 đồng/năm/SV.

Năm học 2022-2022: 30.000.000 đồng/năm/SV.

Năm học 2022-2023: 32.000.000 đồng/năm/SV.

Năm học 2023-2024: 34.000.000 đồng/năm/SV.

– Chương trình tiên tiến:

Năm học 2020-2021: 34.000.000 đồng/năm/SV.

Năm học 2022-2022: 34.000.000 đồng/năm/SV.

Năm học 2022-2023: 34.000.000 đồng/năm/SV.

Năm học 2023-2024: 34.000.000 đồng/năm/SV.

– Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp (PFIEV) như sau:

Năm học 2022-2021: 19.000.000 đồng/năm/SV.

Năm học 2022-2022: 21.500.000 đồng/năm/SV.

Năm học 2022-2023: 23.500.000 đồng/năm/SV.

Năm học 2023-2024: 26.000.000 đồng/năm/SV.

II. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành

Mã ĐKXT

Mã tổ hợp xét tuyển

 Chỉ tiêu 

 Theo KQ thi THPT

Theo phương thức khác 

Công nghệ sinh học

7420201

1. A00

2. D07

3. B00

35

45

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – ngoại ngữ Nhật)

7480201CLC

1. A00

2. A01

3. D28

45

15

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)

7480201CLC1

1. A00

2. A01

130

50

Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)

7480201

1. A00

2. A01

40

20

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

1. A00

2. A01

30

30

Công nghệ chế tạo máy

7510202

1. A00

2. A01

65

95

Quản lý công nghiệp

7510601

1. A00

2. A01

35

45

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

7510701

20

25

Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)

7520103

1. A00

2. A01

45

75

Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực

7520103

30

30

Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)

7520114

1. A00

2. A01

35

45

Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)

7520115

1. A00

2. A01

25

20

Kỹ thuật nhiệt

7520115

1. A00

2. A01

25

20

Kỹ thuật tàu thủy

7520122

1. A00

2. A01

20

25

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

7520201

1. A00

2. A01

45

75

Kỹ thuật điện

7520201

1. A00

2. A01

30

30

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao)

7520207

1. A00

2. A01

45

75

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

7520207

1. A00

2. A01

30

30

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Chất lượng cao)

7520216

1. A00

2. A01

45

75

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

7520216

1. A00

2. A01

30

30

Kỹ thuật hóa học

7520301

1. A00

2. D07

40

50

Kỹ thuật môi trường

7520320

1. A00

2. D07

25

20

Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)

7540101

1. A00

2. D07

3. B00

35

45

Công nghệ thực phẩm

7540101

1. A00

2. D07

3. B00

25

25

Kiến trúc (Chất lượng cao)

7580101

1. V00

2. V01

3. V02

20

20

Kiên trúc

7580101

1. V00

2. V01

3. V02

30

30

Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao)

7580201

1. A00

2. A01

40

50

Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp

7580201

1. A00

2. A01

30

30

Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng

7580201

1. A00

2. A01

30

30

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

7580202

1. A00

2. A01

25

20

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)

7580205

1. A00

2. A01

25

20

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

1. A00

2. A01

25

20

Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)

7580301

1. A00

2. A01

25

20

Kinh tế xây dựng

7580301

1. A00

2. A01

25

20

Quản lý tài nguyên & môi trường

7850101

1. A00

2. D07

30

30

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

7520118

1. A00

2. A01

30

30

Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng

7580210

1. A00

2. A01

30

30

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông

7905206

1. A01

2. D07

40

50

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng

7905216

1. A01

2. D07

25

20

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp

PFIEV

1. A00

2. A01

45

55

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc

thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

7480201

1. A00

2. A01

35

10

Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành cơ khí hàng không

7520103

1. A00

2. A01

20

20

Kỹ thuật máy tính

7480106

1. A00

2. A01

30

30

– Các ngành nghề đào tạo hot năm nay

– Thông báo tuyển sinh các trường Đại học

– Thông báo tuyển sinh các trường Cao Đẳng

– Thông báo tuyển sinh các trường Trung cấp Nghề

– Thông báo tuyển sinh hệ tại chức các trường

– Thông báo tuyển sinh chương trình liên thông

– Thông báo tuyển sinh chương trình sau đại học

– Các chương trình đào tạo ngắn hạn cấp chứng chỉ

– Du học nước ngoài

Tuyển Sinh Năm 2022 Của Trường Đh Kinh Tế Tp Hcm

Ueh Tuyển Sinh Thạc Sĩ Bằng Đôi

Trường Đại Học Kinh Tế(Ueh)

Hướng Dẫn Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến Chương Trình Cử Nhân Tài Năng Isb Bbus

Hướng Dẫn Các Bước Chuẩn Bị Hồ Sơ Nhập Học Phương Thức 5

Bạn đang đọc nội dung bài viết Trường Đại Học Bách Khoa – Đh Đà Nẵng Thông Báo Tuyển Sinh Năm 2022 trên website Maubvietnam.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2612 / Xu hướng 2712 / Tổng 2812 thumb
🌟 Home
🌟 Top