Top 4 # Xem Nhiều Nhất Phòng Tuyển Sinh Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Mới Nhất 2/2023 # Top Like | Maubvietnam.com

Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Tuyển Sinh

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

1. Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Tuyển Sinh Các Ngành

Chương Trình Đào Tạo Học Bằng Tiếng Anh (Tiếng Anh Nhân Hệ Số 1) Chương Trình Đào Tạo Học Bằng Tiếng Anh (Tiếng Anh Nhân Hệ Số 2)

2. Phương thức xét tuyển

Trường xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc Gia, xét tuyển theo ngành, không có chênh lệch điểm xét tuyển giữa các Tổ hợp xét tuyển, điểm trúng tuyển theo ngành.

Điều kiện xét tuyển: Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường sẽ cao hơn của Bộ và sẽ thông báo sau.

– Xếp chuyên ngành: Trường xếp chuyên ngành sau khi sinh viên nhập học. Quy mô tối thiểu để mở lớp chuyên ngành là 30 sinh viên. Phương thức xếp chuyên ngành và điều kiện cụ thể sẽ được Trường thông báo sau.

– Tuyển sinh các lớp chương trình tiên tiến, chất lượng cao: Trường sẽ tuyển chọn sau khi sinh viên nhập học, tất cả sinh viên trúng tuyển đều được tham gia thi vào chương trình Chất lượng cao, với chương trình Tiên tiến chỉ các sinh viên đạt điểm trúng tuyển 3 môn xét tuyển (hệ số 1) bằng hoặc cao hơn điểm trúng tuyển của ngành thấp nhất (tính theo hệ số 1) của trường mới được tham gia thi.

+ Chương trình Tiên tiến có 02 chuyên ngành gồm: Tài chính (110 chỉ tiêu) và Kế toán (110 chỉ tiêu).

+ Chương trình Chất lượng cao có 10 chuyên ngành (mỗi chuyên ngành 50 chỉ tiêu) gồm: Ngân hàng, Kinh tế đầu tư, Kiểm toán, Quản trị doanh nghiệp, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị marketing, Quản trị nhân lực, Kinh tế quốc tế, Kinh tế phát triển và Tài chính doanh nghiệp.

3. Những chính sách ưu tiên trong xét tuyển

– Tuyển thẳng: Chỉ tiêu xét tuyển thẳng chiếm không quá 5-10% chỉ tiêu mỗi ngành. Ngoài các đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, Trường còn xét tuyển thẳng:

– Thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày 22/06/) đạt IELTS 6.5 hoặc TOEFL iBT 90 hoặc TOEFL ITP 575 trở lên và có tổng điểm 02 (hai) bài/môn thi THPTQG trừ bài thi Ngoại ngữ Tiếng Anh, đạt từ 15 điểm trở lên, trong đó có bài thi Toán.

– Thí sinh đã tham gia vòng thi tuần trong cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” trên Đài truyền hình Việt Nam (VTV), tốt nghiệp THPTQG và có tổng điểm thi THPTQG theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường đạt từ 18 điểm trở lên.

– Học bổng: 01 Thủ khoa, 03 Á khoa được học bổng (HB) đặc biệt; Trường trao hơn 1700 suất HB trị giá hơn 11 tỷ đồng, Doanh nghiệp trao 375 suất trị giá 4,1 tỷ đồng có hàng trăm suất HB từ 15 đến 50 triệu đồng/suất/năm và nhiều cơ hội HB giá trị khác.

Cơ hội học tập: Sinh viên trúng tuyển khóa 59 có thể lựa chọn: – 22 ngành, 49 chuyên ngành, học cùng lúc 02 ngành/chuyên ngành; – 02 Chuyên ngành Tiên tiến, 10 chuyên ngành Chất lượng cao, 7 chuyên ngành POHE, – 02 Chuyên ngành học bằng tiếng Anh;

– 05 Chương trình liên kết đào tạo quốc tế (tuyển sinh riêng):

+ Cử nhân quốc tế IBD@NEU với ĐH Sunderland & ĐH West of England Anh quốc,

+ Cử nhân Kế toán-Tài chính với ĐH York St John Anh quốc

+ Chương trình 2+2 với ĐH California, San Bernadino, Hoa Kỳ,

+ Chương trình 2+2 với ĐH Dongseo, Hàn Quốc,

+ Cử nhân -Thạc sĩ Định phí Bảo hiểm và Tài chính với Đại học Lyon 1 Pháp.

Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Thông Báo Tuyển Sinh Năm

Tên trường: Đại học Kinh tế Quốc dân

Tên tiếng Anh: National Economics University (NEU)

Mã trường:

Địa chỉ: 207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội

Chi tiết thông tin tuyển sinh Trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

Đối với diện tuyển thẳng: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển tại Sở GD&ĐT theo thời gian quy định (có Thông báo chi tiết của Trường).

Đối với diện xét tuyển kết hợp: Trường nhận hồ sơ dự tuyển trực tuyến (online) theo thông báo chi tiết của Trường.

Đối với diện xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020:

Đợt 1: Tháng 9/2020 (Theo lịch trình chung của Bộ GD&ĐT).

Đợt 2 (nếu có): Tháng 10/2020 (Theo lịch trình chung của Bộ GD&ĐT).

2. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh 4.1. Phương thức xét tuyển

– Xét tuyển thẳng:

Đối với thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi Khoa học Kỹ thuật quốc gia, ngoài các điều kiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT cần đạt điều kiện của Trường là thí sinh có tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020 của tổ hợp bất kỳ trong các tổ hợp xét tuyển của Trường đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào dự kiến từ 18 điểm trở lên gồm điểm ưu tiên.

– Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường sẽ thông báo cụ thể sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

Các điều kiện xét tuyển: theo quy định và lịch trình chung của Bộ GD&ĐT và Thông báo của Trường.

4.3. Chính sách ưu tiên

Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học ban hành kèm theo Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT ngày 07/5/2020 của Bộ GD&ĐT, thí sinh không sử dụng quyền tuyển thẳng được ưu tiên xét tuyển bằng cách cộng điểm thưởng vào tổng điểm xét tuyển của thí sinh căn cứ theo giải thí sinh đạt được. Mức ưu tiên cụ thể:

Giải nhất: được cộng 3,0 (ba) điểm.

Giải nhì: được cộng 2,0 (hai) điểm.

Giải ba: được cộng 1,0 (một) điểm.

Giải khuyến khích: được cộng 0,5 (không phẩy năm) điểm.

5. Học phí

– Học phí hệ chính quy chương trình đại trà năm học 2020-2021 không tăng so với năm học 2019-2020.

– Mức học phí được tính theo ngành/chương trình học, cụ thể như sau:

Đơn vị tính: đồng

– Các chương trình đào tạo tiên tiến, chất lượng cao; đào tạo/học bằng tiếng Anh (các ngành EBBA, EPMP, BBAE, POHE, Actuary…) được áp dụng mức thu học phí như sau:

Đơn vị tính: đồng

Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB) – Khoa Toán Kinh tế

5.000.000

50.000.000

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (B-BAE) – Viện Đào tạo quốc tế (Học phí của cả khóa học trong 4 năm là 240 triệu đồng, trong đó 2 năm đầu 80 triệu động/năm và 2 năm cuối là 40 triệu đồng/năm)

8.000.000

80.000.000

II. Các ngành tuyển sinh

Tuyển Sinh Tại Chức Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

KHOA ĐẠI HỌC TẠI CHỨC TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

(Nhiệm kỳ Hiệu trưởng 2013-2018)

I. GIỚI THIỆU CHUNG

– Ngày thành lập: 25-4-1961 (Theo Quyết định số 293/QĐ của Bộ Giáo dục về việc “thành lập khoa hàm thụ vào buổi tối” tại Trường Đại học Kinh tế Tài chính, nay là Trường Đại học Kinh tế Quốc dân).

Chương trình đào tạo hệ đại học VLVH.

– Thời gian đào tạo: 2 – 4 năm

– Đối tượng tuyển sinh văn bằng 2 đại học kinh tế quốc dân: Học sinh tốt nghiệp PTTH, bổ túc THPT, Trung cấp chuyên nghiệp, Cao đẳng, Đại học…

– Phương thức học: Định kỳ (một năm học 2 kỳ, 10 ngày /tháng); Ngoài giờ (các buổi tối và thứ Bảy, CN); Bán ngoài giờ (theo PT định kỳ 10 ngày/tháng, trong đó các ngày hành chính học vào buôi chiều và buổi tối)

– Các chuyên ngành thuộc 06 ngành: (1) Kế toán – Kiểm toán, (2) Ngân hàng- Tài chính; (3) Kinh tế; (4) Quản trị Kinh doanh; (5) Luật (6) Hệ thống thông tin Kinh tế.

+ Số đơn vị phối hợp đào tạo: Tính đến tháng 03 năm 2014, tổng số đơn vị phối hợp đào tạo của Khoa là 51. Các đơn vị này được phân bố trên địa bàn của nhiều tỉnh/thành phố thuộc cả 03 miền: Bắc, Trung, Nam và thuộc nhiều bộ/ngành khác nhau.+ Danh hiệu thi đua: Huân chương Lao động hạng Ba (năm 1979) Huân chương Lao động hạng Nhì (năm 1996) Huân chương Lao động hạng Nhất (năm 2002)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN THÔNG BÁO TUYỂN SINH VĂN BẰNG 2 ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN (HỌC NGOÀI GIỜ HÀNH CHÍNH)

Căn cứ chỉ tiêu tuyển sinh của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo giao cho Trường Đại học Kinh Tế Quốc Dân. Trường Đại học Kinh Tế Quốc Dân tuyển sinh hệ Đại học Vừa học Vừa làm (hệ Đại học Tại Chức) như sau: 1. NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI CHỨC ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN:

– Kế Toán

– Quản trị kinh doanh

– Tài chính ngân hàng

2. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH TẠI CHỨC ĐẠI HỌC KINH TẾ: Đối tượng đã tốt nghiệp Phổ thông trung học, bổ túc….Miễn thi tuyển với các đối tượng thí sinh đã có 1 bằng Đại học

3. MÔN THI TUYỂN TẠI CHỨC KINH TẾ QUỐC DÂN: Môn thi tuyển : Toán, Lý, Hoá. 4. HỒ SƠ TUYỂN SINH TẠI CHỨC ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN:

– Túi hồ sơ (Phiếu đăng ký tuyển sinh) theo mẫu của Cơ sở – Số 160 Tôn Đức Thắng

– Bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp, bảng điểm (có công chứng).

– 4 ảnh 4×6.

5. THỜI GIAN ĐÀO TẠO TẠI CHỨC KINH TẾ:

5.1 Thời gian đào tạo: 4 năm (học vào các buổi tối trong tuần)

5.2 Thời gian đào tạo: 5 năm (học 3 tháng nghỉ 3 tháng) 5.3 Thời gian đào tạo Bằng Đại học thứ 2: 2 năm (học ngoài giờ hành chính)

Tốt nghiệp được cấp bằng Đại học hệ Vừa học Vừa làm (hệ Đại học Tại Chức), bằng tốt nghiệp do Trường Đại học Kinh Tế Quốc Dân cấp. 6. ĐỊA ĐIỂM ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC TẠI CHỨC KINH TẾ QUỐC DÂN: Tại địa điểm đào tạo của Trường Đại học Kinh Tế Quốc Dân. 7. THỜI GIAN NHẬN HỒ SƠ ĐẠI HỌC TẠI CHỨC KINH TẾ:

Để tạo điều kiện cho các sinh viên có nhu cầu theo học hệ liên thông đại học kinh tế quốc dân nhà trường liên tục tiếp nhận hồ sơ vào các thời gian khác nhau như sau:

Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Năm 2022

GIỚI THIỆU CHUNG

Tên trường:

Đại học Kinh tế Quốc dân

Tên tiếng Anh: National Economics University (NEU)

Mã trường: KHA

Trực thuộc: Bộ Giáo dục

Loại trường: Công lập

Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Chương trình tiên tiến – Đào tạo ngắn hạn

Lĩnh vực: Kinh tế

Địa chỉ: 207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội

Điện thoại: (84)24.36.280.280

Email: dhktqd@neu.edu.vn

Website: https://www.neu.edu.vn/

Fanpage: https://www.facebook.com/ktqdNEU

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

  1.1 Chương trình học bằng tiếng Việt

  1.2 Chương trình học bằng tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 1)

Ngành Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã đăng ký xét tuyển: EBBA

Chỉ tiêu: 160

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã đăng ký xét tuyển: EPMP

Chỉ tiêu: 80

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)

Cấp chứng chỉ Actuary quốc tế

Mã đăng ký xét tuyển: EP02

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)

Mã đăng ký xét tuyển: EP03

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanh

Mã đăng ký xét tuyển: EP05

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanh

Mã đăng ký xét tuyển: EP06

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ngành Quản trị kinh doanh

Mã đăng ký xét tuyển: EP07

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D10

Ngành Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanh

Mã đăng ký xét tuyển: EP08

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D10

Ngành Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính – Ngân hàng

02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Á Châu, Đài Loan

Mã đăng ký xét tuyển: EP09

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW)

Cấp chứng chỉ kế toán quốc tế

Mã đăng ký xét tuyển: EP04

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)

Cấp chứng chỉ kế toán quốc tế

Mã đăng ký xét tuyển: EP12

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế

02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Lincoln, Anh quốc

Mã đăng ký xét tuyển: EP13

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

  1.3 Chương trình học bằng tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2)

Ngành Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD

02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Boise, Hoa Kỳ

Mã đăng ký xét tuyển: EP01

Chỉ tiêu: 120

Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D09

Ngành Quản trị khách sạn quốc tế (IHmE)

Mã đăng ký xét tuyển: EP11

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D09, D10

Ngành Đầu tư tài chính (BFI)/ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã đăng ký xét tuyển: EP10

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D10

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)

Được cấp chứng chỉ Logistic quốc tế

02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Waikato, New Zealand

Mã đăng ký xét tuyển: EP14

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D10

2. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến: 1 – 5%

Đối tượng xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển của trường Đại học Kinh tế quốc dân năm 2021 theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu dự kiến: 50%

Điều kiện xét tuyển

Tốt nghiệp THPT

Lưu ý:

Đại học Kinh tế Quốc dân không sử dụng kết quả thi THPT bảo lưu các năm trước, không sử dụng kết quả miễn thi môn ngoại ngữ để xét tuyển

Không cộng điểm ưu tiên chứng chỉ nghề

    Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp theo đề án tuyển sinh của trường

Chỉ tiêu dự kiến: 45-50%

Phương thức này áp dụng với các nhóm đối tượng sau:

Đối tượng 1: Thí sinh có chứng chỉ SAT hoặc ACT

Điều kiện nhận hồ sơ:

Thí sinh khi thi cần đăng ký mã của trường Đại học Kinh tế quốc dân với tổ chức thi SAT là 7793-National Economics University hoặc với ACT là 1767-National Economics University.

Thí sinh nếu đã thi mà chưa đăng ký mã của trường cần đăng ký lại với tổ chức thi SAT hoặc ACT.

Chỉ tiêu đối tượng 1: 1-3% tổng chỉ tiêu

Tính điểm xét tuyển:

ĐXT = Điểm SAT x 30/1600 + Điểm ưu tiên (nếu có)

ĐXT = Điểm ACT x 30/36 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Đối tượng 2: Thí sinh tham dự vòng thi tuần trở lên cuộc thi Đường lên Đỉnh Olympia trên Đài truyền hình Việt Nam

Điều kiện nhận hồ sơ:

Tham dự vòng thi tuần trở lên cuộc thi “Đường lên Đỉnh Olympia” trên Đài truyền hình Việt Nam

Chỉ tiêu dự kiến: 1-2% tổng chỉ tiêu

Tính điểm xét tuyển: ĐXT = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm thưởng vòng thi + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển là điểm tổ hợp kết quả thi THPT năm 2021 cao nhất của thí sinh tương ứng với 1 trong 4 tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký.

Điểm thưởng vòng thi: Vòng thi năm + 2.5 điểm; Vòng thi quý + 2.0 điểm; Vòng thi tháng + 1.5 điểm; Vòng thi tuần + 1.0 điểm.

Đối tượng 3: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Điều kiện nhận hồ sơ:

Chỉ tiêu dự kiến: 15-20% tổng chỉ tiêu

Tính điểm xét tuyển: ĐXT = Điểm quy đổi + Tổng điểm 2 môn xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có)

Bảng quy đổi điểm từ chứng chỉ tiếng Anh quốc tế như sau:

Chứng chỉ tiếng Anh Điểm tương đương Hệ số quy đổi Điểm quy đổi

IELTS TOEFL ITP TOEFL iBT (1) (2) (3)=(1)x(2)

9.0 667-677 118-120 10 1.5 15

8.5 658-666 115-117 10 1.5 15

8.0 650-657 110-114 10 1.5 15

7.5 627-649 102-109 10 1.4 14

7.0 590-626 94-101 10 1.3 13

6.5 561-589 79-93 10 1.2 12

6.0 543-560 60-78 10 1.1 11

5.5 500-542 46-59 10 1.0 10

Tổng điểm 2 môn xét tuyển = Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của môn Toán + 1 môn bất kì cao nhất khác (trừ môn tiếng Anh) của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của trường.

Đối tượng 4: Thí sinh đạt giải kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc TW hoặc đạt giải kì thi HSG quốc gia

Điều kiện nhận hồ sơ:

Đạt giải nhất, nhì, ba kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc TW hoặc đạt giải kì thi HSG quốc gia

Chỉ tiêu dự kiến: 5% tổng chỉ tiêu

Tính điểm xét tuyển: ĐXT = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm thưởng HSG + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển là điểm tổ hợp kết quả thi THPT năm 2021 cao nhất của thí sinh tương ứng với 1 trong 4 tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký.

Điểm thưởng HSG: Giải khuyến khích quốc gia và giải nhất cấp tỉnh, thành phố: +0.5 điểm; Giải nhì cấp tỉnh, thành phố + 0.25 điểm

Đối tượng 5: Thí sinh là học sinh hệ chuyên của các trường THPT chuyên toàn quốc / học sinh hệ chuyên các trường THPT trọng điểm quốc gia

Điều kiện nhận hồ sơ:

Học sinh hệ chuyên các trường THPT chuyên toàn quốc hoặc học sinh hệ chuyên các trường THPT trọng điểm quốc gia

Chỉ tiêu dự kiến: 15 – 20% tổng chỉ tiêu

Tính điểm xét tuyển: ĐXT = Điểm TB chung học tập 5 HK + Tổng điểm 2 môn XT + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó, tổng điểm 2 môn xét tuyển = Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của môn Toán + 1 môn bất kì cao nhất khác (trừ môn tiếng Anh) của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của trường.

HỌC PHÍ

Học phí Trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2021 dự kiến như sau:

Học phí chương trình chuẩn: Từ 15.000.000 đồng – 20.000.000 đồng/năm học

Học phí chương trình đặc thù: Từ 40.000.000 đồng – 60.000.000 đồng năm học

Lộ phí tăng học phí không quá 10%/năm

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Tên ngành Điểm chuẩn

2019 2020

Kinh tế quốc tế 26.15 27.75

Kinh tế 24.75 26.9

Kinh tế phát triển 24.45 26.75

Toán kinh tế 24.15 26.45

Thống kê kinh tế 23.75 26.45

Kinh doanh quốc tế 26.15 27.8

Kinh doanh thương mại 25.1 27.25

Quản trị kinh doanh 25.25 27.2

Ngân hàng / 26.95

Tài chính công / 26.55

Tài chính doanh nghiệp / 27.25

Marketing 25.6 27.55

Thương mại điện tử 25.6 27.65

Quản trị khách sạn 25.4 27.25

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.85 26.7

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26 28

Kế toán / 27.15

Kiểm toán / 27.55

Quản trị nhân lực 24.9 27.1

Hệ thống thông tin quản lý 24.3 26.75

Công nghệ thông tin 24.1 26.6

Khoa học máy tính 23.7 26.4

Luật kinh tế 24.5 26.65

Luật 23.1 26.2

Bất động sản 23.85 26.55

Khoa học quản lý 23.6 26.25

Quản lý công 23.35 26.15

Bảo hiểm / 26

Quản lý tài nguyên và môi trường 22.65 25.6

Quản lý đất đai 22.5 25.85

Kinh tế đầu tư 24.85 27.05

Quản lý dự án 24.4 26.75

Kinh tế nông nghiệp 22.6 25.65

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 22.3 25.6

Quan hệ công chúng 25.5 27.6

Ngôn ngữ Anh 33.65 35.6

Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2) 31.75 34.25

Chương trình học bằng tiếng Anh (Tiếng Anh hệ số 1)

Quản trị kinh doanh (E-BBA) 24.25 26.25

Quản lý công và Chính sách (E-PmP) 21.5 25.35

Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) 23.5 25.85

Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) 23 25.8

Kinh doanh số (E-BDB) 23.35 26.1

Phân tích kinh doanh (BA) 23.35 26.3

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 23.15 26

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-mQI) 22.75 25.75

Công nghệ tài chính (BFT) 22.75 25.75

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) / 26.65

Kinh tế học tài chính (FE) / 24.5

Chương trình học bằng tiếng Anh (Tiếng Anh hệ số 2)

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) 31 33.55

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 33.35 34.5

Đầu tư tài chính (BFI) 31.75 34.55

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)

35.55