Top #10 ❤️ Xem Nhiều Nhất Mã Trường Tỉnh Ninh Bình Mới Nhất 10/2022 ❣️ Top Like | Maubvietnam.com

Mã Tỉnh, Huyện, Trường Phổ Thông Tỉnh Ninh Bình Chuẩn

Ứng Dụng Dụng Công Nghệ Mã Vạch Tại Học Viện An Ninh Nhân Dân

Học Phí Tại Aptech Là Bao Nhiêu?

Tuyển Sinh Cao Đẳng Bách Khoa Hà Nội

Trường Cao Đẳng Công Nghệ Bách Khoa Hà Nội Thông Báo Tuyển Sinh Năm Học 2022

Tuyển Sinh Trường Cao Đẳng Bách Khoa Nam Sài Gòn 2022

Ninh Bình là một trong các tỉnh thuộc miền bắc nước ta, nơi có truyền thống học tập và nhiều doanh nhân thành đạt, các em học sinh khối 12 hãy tra cứu thông tin về mã trường mà mình đang theo học để điền thông tin chuẩn nhất vào hồ sơ dự thi của mình,

Tỉnh Ninh Bình: Mã 27

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyện Tên Quận Huyện Mã trường Tên trường Khu vực

00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_27 KV3

00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_27 KV3

Thành phố Ninh Bình: Mã 01

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực

019 TC nghề Mỹ thuật Thanh Bình Phố Phúc Trì, P. Phúc Thành, TP Ninh Bình KV2

017 CĐ nghề LiLaMa 1 Ph. Đông Thành, Tp. Ninh Bình KV2

016 TTGDTX Ninh Bình Ph. Tân Thành TP Ninh Bình KV2

015 THPT Nguyễn Công Trứ Ph. Phúc Thành TP Ninh Bình KV2

014 THPT Ninh Bình Bạc Liêu Ph. Phúc Thành TP Ninh Bình KV2

013 THPT Trần Hưng Đạo Ph. Ninh Phong TP Ninh Bình KV2

012 THPT Đinh Tiên Hoàng Ph. Bích Đào TP Ninh Bình KV2

011 THPT Chuyên Lương Văn Tụy Ph. Tân Thành TP Ninh Bình KV2

003 TC Y Dược Tôn Thất Tùng Ph. Bích Đào, TP Ninh Bình KV2

002 TC Kinh tế kỹ thuật và Tại chức Ph. Bích Đào, Tp. Ninh Bình KV2

CNY CĐ Y tế Ninh Bình 297 Hải Thượng Lãn Ông, p. Nam Thành,Tp. Ninh Bình KV2

018 TC nghề Thành Nam Ph. Bích Đào, Tp. Ninh Bình KV2

020 TC nghề kinh tế – KT Công Đoàn Ninh Bình Số 25 Trần Hưng Đạo, Ph. Đông Thành, Tp. Ninh Bình KV2

091 THPT Bán công Ninh Bình Ph. Phúc Thành TP Ninh Bình KV2

092 THPT dân lập Nguyễn Công Trứ Ph. Phúc Thành TP Ninh Bình KV2

Thành phố Tam Điệp: Mã 02

025 CĐ nghề Cơ giới Ninh Bình Xã Yên Bình, TP Tam Điệp KV1

023 TTGDTX Tam Điệp Ph. Trung Sơn TP Tam Điệp KV1

022 THPT Ngô Thì Nhậm Ph. Đông Sơn TP Tam Điệp KV1

021 THPT Nguyễn Huệ Ph. Bắc Sơn TP Tam Điệp KV1

028 TC Nghề Việt Can Ph. Trung Sơn, TP Tam Điệp KV1

027 TC Nghề số 14 Xã Yên Sơn, TP Tam Điệp KV1

026 TC Nghề số 13 Ph. Nam Sơn, TP Tam Điệp KV1

024 CĐ nghề Cơ điện – Xây dựng Tam Điệp Ph. Trung Sơn, TP Tam Điệp KV1

Huyện Nho Quan: Mã 03

035 THPT Nho Quan C Xã Gia Lâm H. Nho Quan KV1

036 TC Nghề Nho Quan Xã Lạng Phong, TT Nho Quan KV1

033 THPT DT Nội Trú TTr. Nho Quan H Nho Quan KV1, DTNT

032 THPT Nho Quan B TTr. Nho Quan H Nho Quan KV1

031 THPT Nho Quan A Xã Quỳnh Lưu H. Nho Quan KV1

034 TTGDTX Nho Quan TTr. Nho Quan H Nho Quan KV1

Huyện Gia Viễn: Mã 04

043 THPT Gia Viễn C Xã Gia Sinh H Gia Viễn KV1

044 TTGDTX Gia Viễn TTr. Me H Gia Viễn KV2NT

042 THPT Gia Viễn B Xã Gia Lập H Gia Viễn KV2NT

041 THPT Gia Viễn A Xã Gia Phú H Gia Viễn KV2NT

Huyện Hoa Lư: Mã 05

001 TC Công nghệ và Y tế Pasteur Phố Thiên Sơn, Ttr Thiên Tôn, H. Hoa Lư, Ninh Bình KV2NT

093 THPT dân lập Hoa Lư Xã Ninh Mỹ, H. Hoa Lư KV2NT

051 THPT Hoa Lư A TTr. Thiên Tôn H Hoa Lư KV2NT

052 THPT Trương Hán Siêu Xã Ninh Mỹ, H. Hoa Lư KV2NT

053 TTGDTX Hoa Lư TTr. Thiên Tôn H Hoa Lư KV2NT

Huyện Yên Mô: Mã 06

063 TTGDTX Yên Mô Xã Yên Phong H Yên Mô KV2NT

061 THPT Yên Mô A Xã Khánh Thượng H Yên Mô KV1

064 THPT Tạ Uyên Xã Yên Phong H Yên Mô KV2NT

062 THPT Yên Mô B Xã Yên Mạc H Yên Mô KV1

Huyện Kim Sơn: Mã 07

075 THPT Kim Sơn C Xã Thượng Kiệm H Kim Sơn KV2NT

073 THPT Bình Minh TTr. Bình Minh H Kim Sơn KV2NT

071 THPT Kim Sơn A TTr. Phát Diệm H Kim Sơn KV2NT

072 THPT Kim Sơn B Xã Hùng Tiến H Kim Sơn KV2NT

074 TTGDTX Kim Sơn Xã Thượng Kiệm H Kim Sơn KV2NT

Huyện Yên Khánh: Mã 08

081 THPT Yên Khánh A Xã Khánh Hội H Yên Khánh KV2NT

094 THPT dân lập Yên Khánh Xã Khánh Cường H Yên Khánh KV2NT

082 THPT Yên Khánh B Xã Khánh Cư H Yên Khánh KV2NT

084 TTGDTX Yên Khánh Xã Khánh Nhạc H Yên Khánh KV2NT

085 THPT Yên Khánh C Xã Khánh Cường H Yên Khánh KV2NT

083 THPT Vũ Duy Thanh Xã Khánh Nhạc H Yên Khánh KV2NT

Công Bố Điểm Thi Vào Lớp 10 Trường Thpt Chu Văn An

Trường Cao Đẳng An Ninh Nhân Dân (Annd) I

Mã Trường, Mã Ngành Học Viện An Ninh Năm 2022

Phương Thức Tuyển Sinh 2022

Tuyển Sinh 2022 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

Danh Sách Tất Cả Các Mã Trường, Mã Quận Huyện Tại Ninh Bình – Thituyensinh.ican.vn

Thpt Khoa Học Giáo Dục (Hes)

Tra Cứu Mã Trường Thpt Quốc Gia 2022 Kiên Giang

Danh Sách Tất Cả Các Mã Trường, Mã Quận Huyện Tại Tỉnh Phú Yên – Thituyensinh.ican.vn

Danh Sách Tất Cả Các Mã Trường, Mã Quận Huyện Tại Yên Bái – Thituyensinh.ican.vn

Trường Thpt Mai Thúc Loan

Tên Tỉnh/TP

Tỉnh/TP

Tên Quận/Huyện

Quận/ Huyện

Tên Trường

Mã Trường

Địa Chỉ

Khu vực

Ninh Bình

27

Sở Giáo dục và Đào

tạo

00

Học ở nước ngoài_27

800

Khu vực 3

Ninh Bình

27

Sở Giáo dục và Đào

tạo

00

Quân nhân, Công an tại

ngũ_27

900

Khu vực 3

Ninh Bình

27

Thành phố Ninh

Bình

01

CĐ Y tế Ninh Bình

CNY

297 Hải Thượng Lãn Ông, p. Nam Thành,Tp. Ninh

Bình

Khu vực 2

Ninh Bình

27

Thành phố Ninh

Bình

01

TC Kinh tế kỹ thuật và

Tại chức

002

Ph. Bích Đào, Tp. Ninh Bình

Khu vực 2

Ninh Bình

27

Thành phố Ninh

Bình

01

TC Y Dược Tôn Thất

Tùng

003

Ph. Bích Đào, TP Ninh Bình

Khu vực 2

Ninh Bình

27

Thành phố Ninh

Bình

01

THPT Chuyên Lương

Văn Tụy

011

Ph. Tân Thành TP Ninh Bình

Khu vực 2

Ninh Bình

27

Thành phố Ninh

Bình

01

THPT Đinh Tiên Hoàng

012

Ph. Bích Đào TP Ninh Bình

Khu vực 2

Ninh Bình

27

Thành phố Ninh

Bình

01

THPT Trần Hưng Đạo

013

Ph. Ninh Phong TP Ninh Bình

Khu vực 2

Ninh Bình

27

Thành phố Ninh

Bình

01

THPT Ninh Bình – Bạc

Liêu

014

Ph. Phúc Thành TP Ninh Bình

Khu vực 2

Ninh Bình

27

Thành phố Ninh

Bình

01

THPT Nguyễn Công Trứ

015

Ph. Phúc Thành TP Ninh Bình

Khu vực 2

Ninh Bình

27

Thành phố Ninh

Bình

01

GDTX Ninh Bình

016

Phường Tân Thành, TP Ninh Bình

Khu vực 2

Ninh Bình

27

Thành phố Ninh

Bình

01

CĐ nghề LiLaMa 1

017

Ph. Đông Thành, Tp. Ninh Bình

Khu vực 2

Ninh Bình

27

Thành phố Ninh

Bình

01

TC nghề Thành Nam

018

Ph. Bích Đào, Tp. Ninh Bình

Khu vực 2

Ninh Bình

27

Thành phố Ninh

Bình

01

TC nghề Mỹ thuật Thanh

Bình

019

Phố Phúc Trì, P.Phúc Thành, TP Ninh Bình

Khu vực 2

Ninh Bình

27

Thành phố Ninh

Bình

01

TC nghề kinh tế – KT

Công Đoàn Ninh Bình

020

Số 25 Trần Hưng Đạo, Ph. Đông Thành, Tp. Ninh

Bình

Khu vực 2

Ninh Bình

27

Thành phố Ninh

Bình

01

THPT Bán công Ninh

Bình

091

Ph. Phúc Thành TP Ninh Bình

Khu vực 2

Ninh Bình

27

Thành phố Ninh

Bình

01

THPT dân lập Nguyễn

Công Trứ

092

Ph. Phúc Thành TP Ninh Bình

Khu vực 2

Ninh Bình

27

Thành phố Tam Điệp

02

THPT Nguyễn Huệ

021

Ph. Bắc Sơn TP Tam Điệp

Khu vực 1

Ninh Bình

27

Thành phố Tam Điệp

02

THPT Ngô Thì Nhậm

022

Ph. Đông Sơn TP Tam Điệp

Khu vực 1

Ninh Bình

27

Thành phố Tam Điệp

02

TTGDTX Tam Điệp

023

Ph. Trung Sơn TP Tam Điệp

Khu vực 1

Ninh Bình

27

Thành phố Tam Điệp

02

CĐ nghề Cơ điện – Xây

dựng Tam Điệp

024

Ph. Trung Sơn, TP Tam Điệp

Khu vực 1

Ninh Bình

27

Thành phố Tam Điệp

02

CĐ nghề Cơ giới Ninh

Bình

025

Xã Yên Bình, TP Tam Điệp

Khu vực 1

Ninh Bình

27

Thành phố Tam Điệp

02

TC Nghề số 13

026

Ph. Nam Sơn, TP Tam Điệp

Khu vực 1

Ninh Bình

27

Thành phố Tam Điệp

02

TC Nghề số 14

027

Xã Yên Sơn, TP Tam Điệp

Khu vực 1

Ninh Bình

27

Thành phố Tam Điệp

02

TC Nghề Việt Can

028

Ph. Trung Sơn, TP Tam Điệp

Khu vực 1

Ninh Bình

27

Thành phố Tam Điệp

02

GDNN – GDTX Tam Điệp

029

phường Trung Sơn, TP Tam Điệp

Khu vực 1

Ninh Bình

27

Huyện Nho Quan

03

THPT Nho Quan A

031

Xã Quỳnh Lưu H. Nho Quan

Khu vực 1

Ninh Bình

27

Huyện Nho Quan

03

THPT Nho Quan B

032

TTr. Nho Quan H Nho Quan

Khu vực 1

Ninh Bình

27

Huyện Nho Quan

03

THPT Dân tộc nội trú

033

TTr. Nho Quan H Nho Quan

Khu vực 1

Ninh Bình

27

Huyện Nho Quan

03

TTGDTX Nho Quan

034

TTr. Nho Quan H Nho Quan

Khu vực 1

Ninh Bình

27

Huyện Nho Quan

03

THPT Nho Quan C

035

Xã Gia Lâm H. Nho Quan

Khu vực 1

Ninh Bình

27

Huyện Nho Quan

03

TC Nghề Nho Quan

036

Xã Lạng Phong, TT Nho Quan

Khu vực 1

Ninh Bình

27

Huyện Nho Quan

03

GDNN – GDTX Nho

Quan

037

TTr. Nho Quan H Nho Quan

Khu vực 1

Ninh Bình

27

Huyện Gia Viễn

04

THPT Gia Viễn A

041

Xã Gia Phú H Gia Viễn

Khu vực 2 NT

Ninh Bình

27

Huyện Gia Viễn

04

THPT Gia Viễn B

042

Xã Gia Lập, huyện Gia Viễn

Khu vực 2 NT

Ninh Bình

27

Huyện Gia Viễn

04

THPT Gia Viễn C

043

Xã Gia Sinh H Gia Viễn

Khu vực 1

Ninh Bình

27

Huyện Gia Viễn

04

TTGDTX Gia Viễn

044

TTr. Me H Gia Viễn

Khu vực 2 NT

Ninh Bình

27

Huyện Gia Viễn

04

GDNN – GDTX Gia Viễn

045

Thị trấn Me, huyện Gia Viễn

Khu vực 2 NT

Ninh Bình

27

Huyện Hoa Lư

05

TC Công nghệ và Y tế

Pasteur

001

Phố Thiên Sơn, Ttr Thiên Tôn, H. Hoa Lư, Ninh

Bình

Khu vực 2 NT

Ninh Bình

27

Huyện Hoa Lư

05

THPT Hoa Lư A

051

Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư

Khu vực 2 NT

Ninh Bình

27

Huyện Hoa Lư

05

THPT Trương Hán Siêu

052

Xã Ninh Mỹ, huyện Hoa Lư

Khu vực 2 NT

Ninh Bình

27

Huyện Hoa Lư

05

TTGDTX Hoa Lư

053

TTr. Thiên Tôn H Hoa Lư

Khu vực 2 NT

Ninh Bình

27

Huyện Hoa Lư

05

GDNN – GDTX Hoa Lư

054

TTr. Thiên tôn, huyện Hoa Lư

Khu vực 2 NT

Ninh Bình

27

Huyện Hoa Lư

05

THPT dân lập Hoa Lư

093

Xã Ninh Mỹ, H. Hoa Lư

Khu vực 2 NT

Ninh Bình

27

Huyện Yên Mô

06

THPT Yên Mô A

061

Xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô

Khu vực 1

Ninh Bình

27

Huyện Yên Mô

06

THPT Yên Mô B

062

Xã Yên Mạc, huyện Yên Mô

Khu vực 1

Ninh Bình

27

Huyện Yên Mô

06

TTGDTX Yên Mô

063

Xã Yên Phong H Yên Mô

Khu vực 2 NT

Ninh Bình

27

Huyện Yên Mô

06

THPT Tạ Uyên

064

Xã Yên Phong, huyện Yên Mô

Khu vực 2 NT

Ninh Bình

27

Huyện Yên Mô

06

GDNN – GDTX Yên Mô

065

Xã Yên Phong, huyện Yên Mô

Khu vực 2 NT

Ninh Bình

27

Huyện Kim Sơn

07

THPT Kim Sơn A

071

thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn

Khu vực 2 NT

Ninh Bình

27

Huyện Kim Sơn

07

THPT Kim Sơn B

072

Xã Hùng Tiến, huyện Kim Sơn

Khu vực 2 NT

Ninh Bình

27

Huyện Kim Sơn

07

THPT Bình Minh

073

thị trấn Bình Minh, huyện Kim Sơn

Khu vực 2 NT

Ninh Bình

27

Huyện Kim Sơn

07

TTGDTX Kim Sơn

074

Xã Thượng Kiệm H Kim Sơn

Khu vực 2 NT

Ninh Bình

27

Huyện Kim Sơn

07

THPT Kim Sơn C

075

Xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn

Khu vực 2 NT

Ninh Bình

27

Huyện Kim Sơn

07

GDNN – GDTX Kim Sơn

076

xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn

Khu vực 2 NT

Ninh Bình

27

Huyện Yên Khánh

08

THPT Yên Khánh A

081

Xã Khánh Hội, huyện Yên Khánh

Khu vực 2 NT

Ninh Bình

27

Huyện Yên Khánh

08

THPT Yên Khánh B

082

Xã Khánh Cư H Yên Khánh

Khu vực 2 NT

Ninh Bình

27

Huyện Yên Khánh

08

THPT Vũ Duy Thanh

083

Xã Khánh Nhạc H Yên Khánh

Khu vực 2 NT

Ninh Bình

27

Huyện Yên Khánh

08

TTGDTX Yên Khánh

084

Xã Khánh Nhạc H Yên Khánh

Khu vực 2 NT

Ninh Bình

27

Huyện Yên Khánh

08

THPT Yên Khánh C

085

Xã Khánh Cường, huyện Yên Khánh

Khu vực 2 NT

Ninh Bình

27

Huyện Yên Khánh

08

GDNN – GDTX Yên

Khánh

086

Xã Khánh Nhạc H Yên Khánh

Khu vực 2 NT

Ninh Bình

27

Huyện Yên Khánh

08

THPT dân lập Yên Khánh

094

Xã Khánh Cường H Yên Khánh

Khu vực 2 NT

(Theo Bộ GD&ĐT)

Tra Cứu Mã Trường Thpt Quốc Gia 2022 Hưng Yên

Danh Sách Tất Cả Các Mã Trường, Mã Quận Huyện Tại Hưng Yên – Thituyensinh.ican.vn

Danh Sách Tất Cả Các Mã Trường, Mã Quận Huyện Tại Tỉnh Thừa Thiên Huế – Thituyensinh.ican.vn

Tra Cứu Mã Trường Thpt Quốc Gia 2022 Thái Nguyên

Tra Cứu Mã Trường Thpt Quốc Gia 2022 Gia Lai

Danh Sách Tất Cả Các Mã Trường, Mã Quận Huyện Tỉnh Tại Quảng Bình – Thituyensinh.ican.vn

Danh Sách Tất Cả Các Mã Trường, Mã Quận Huyện Tại Tỉnh Long An – Thituyensinh.ican.vn

Danh Sách Các Trường Thpt Ở Thanh Hóa

Danh Sách Tất Cả Các Mã Trường, Mã Quận Huyện Tại Tỉnh Bình Định – Thituyensinh.ican.vn

Danh Sách Tất Cả Các Mã Trường, Mã Quận Huyện Tại Bắc Giang – Thituyensinh.ican.vn

Danh Sách Tất Cả Các Mã Trường, Mã Quận Huyện Tại Tỉnh Tiền Giang – Thituyensinh.ican.vn

Tên Tỉnh/TP

Tỉnh/TP

Tên Quận/Huyện

Quận/ Huyện

Tên Trường

Mã Trường

Địa Chỉ

Khu vực

Quảng Bình

31

Sở Giáo dục và Đào

tạo

00

Học ở nước ngoài_31

800

Khu vực 3

Quảng Bình

31

Sở Giáo dục và Đào

tạo

00

Quân nhân, Công an tại

ngũ_31

900

Khu vực 3

Quảng Bình

31

Thành phố Đồng Hới

01

THPT Đào Duy Từ

002

Phường Đồng Mỹ, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2

Quảng Bình

31

Thành phố Đồng Hới

01

THPT Đồng Hới

003

Phường Đồng Sơn, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2

Quảng Bình

31

Thành phố Đồng Hới

01

THPT Chuyên Võ

Nguyên Giáp

004

Phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2

Quảng Bình

31

Thành phố Đồng Hới

01

THPT Phan Đình Phùng

005

Phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2

Quảng Bình

31

Thành phố Đồng Hới

01

Phổ thông dân tộc nội trú

tỉnh

006

Phường Bắc Lý, TP. Đồng Hới, Quảng Bình

Khu vực 2

Quảng Bình

31

Thành phố Đồng Hới

01

TT GD-DN Đồng Hới

007

Xã Đức Ninh, TP. Đồng Hới, Quảng Bình

Khu vực 2

Quảng Bình

31

Thành phố Đồng Hới

01

Cao đẳng nghề Quảng

Bình

049

Phường Bắc Lý, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2

Quảng Bình

31

Thành phố Đồng Hới

01

TC nghề số 9

050

Phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2

Quảng Bình

31

Thành phố Đồng Hới

01

THCS và THPT Chu Văn

An

057

Phường Phú Hải, Tp. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2

Quảng Bình

31

Thành phố Đồng Hới

01

TT GDTX Đồng Hới

601

Phường Bắc Lý, TP. Đồng Hới, Quảng Bình

Khu vực 2

Quảng Bình

31

Thành phố Đồng Hới

01

TT KTTH HN-DN Đồng

Hới

602

Xã Đức Ninh, TP. Đồng Hới, Quảng Bình

Khu vực 2

Quảng Bình

31

Thành phố Đồng Hới

01

THPT Chuyên Quảng

Bình

620

Phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2

Quảng Bình

31

Thành phố Đồng Hới

01

Cao đẳng Sư phạm

Quảng Bình

621

Phường Bắc Lý, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2

Quảng Bình

31

Huyện Tuyên Hóa

02

THPT Tuyên Hoá

009

TT. Đồng Lê, Huyện Tuyên Hoá, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 1

Quảng Bình

31

Huyện Tuyên Hóa

02

THPT Lê Trực

010

Xã Tiến Hóa, Huyện Tuyên Hoá, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 1

Quảng Bình

31

Huyện Tuyên Hóa

02

THPT Phan Bội Châu

011

Xã Phong Hóa, Huyện Tuyên Hoá, Tỉnh Quảng

Bình

Khu vực 1

Quảng Bình

31

Huyện Tuyên Hóa

02

THCS và THPT Bắc Sơn

012

Xã Thanh Hóa, Huyện Tuyên Hoá, Tỉnh Quảng

Bình

Khu vực 1

Quảng Bình

31

Huyện Tuyên Hóa

02

TT GD-DN Tuyên Hoá

013

TT. Đồng Lê, Huyện Tuyên Hoá, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 1

Quảng Bình

31

Huyện Tuyên Hóa

02

TT GDTX Tuyên Hóa

603

TT. Đồng Lê, Huyện Tuyên Hoá, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 1

Quảng Bình

31

Huyện Tuyên Hóa

02

TT KTTH HN-DN Tuyên

Hóa

604

TT. Đồng Lê, Huyện Tuyên Hoá, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 1

Quảng Bình

31

Huyện Minh Hóa

03

THPT Minh Hoá

015

TT. Quy Đạt, Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 1

Quảng Bình

31

Huyện Minh Hóa

03

THCS và THPT Hoá Tiến

016

Xã Hóa Tiến, Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 1

Quảng Bình

31

Huyện Minh Hóa

03

TT GD-DN Minh Hoá

017

Xã Yên Hóa, Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 1

Quảng Bình

31

Huyện Minh Hóa

03

THCS và THPT Trung

Hoá

046

Xã Trung Hóa, Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 1

Quảng Bình

31

Huyện Minh Hóa

03

TT GDTX Minh Hóa

605

TT. Quy Đạt, Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 1

Quảng Bình

31

Huyện Minh Hóa

03

TT KTTH HN-DN Minh

Hóa

606

TT. Quy Đạt, Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 1

Quảng Bình

31

Huyện Quảng Trạch

04

THPT Quang Trung

021

Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng

Bình

Khu vực 1

Quảng Bình

31

Huyện Quảng Trạch

04

THPT Quang Trung

059

Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng

Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Quảng Trạch

04

THPT số 1 Quảng Trạch

607

TT. Ba Đồn, Huyện Quảng Trạch (cũ), Tỉnh Quảng

Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Quảng Trạch

04

THPT số 2 Quảng Trạch

608

Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch (cũ), Tỉnh

Quảng Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Quảng Trạch

04

THPT số 4 Quảng Trạch

609

TT. Ba Đồn, Huyện Quảng Trạch (cũ), Tỉnh Quảng

Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Quảng Trạch

04

TT GDTX Quảng Trạch

610

Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch (cũ), Tỉnh

Quảng Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Quảng Trạch

04

TT KTTH HN-DN Quảng

Trạch

611

TT. Ba Đồn, Huyện Quảng Trạch (cũ), Tỉnh Quảng

Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Quảng Trạch

04

THPT Số 3 Quảng Trạch

618

Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng

Bình

Khu vực 1

Quảng Bình

31

Huyện Quảng Trạch

04

THPT Số 5 Quảng Trạch

619

Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch (cũ), Tỉnh

Quảng Bình

Khu vực 1

Quảng Bình

31

Huyện Bố Trạch

05

THPT số 1 Bố Trạch

025

TT. Hoàn Lão, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Bố Trạch

05

THPT số 2 Bố Trạch

026

Xã Cự Nẫm, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Bố Trạch

05

THPT số 3 Bố Trạch

027

Xã Bắc Trạch, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Bố Trạch

05

THPT số 5 Bố Trạch

028

TT. Hoàn Lão, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Bố Trạch

05

THCS và THPT Việt

Trung

029

TT. NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng

Bình

Khu vực 1

Quảng Bình

31

Huyện Bố Trạch

05

THPT số 4 Bố trạch

030

Xã Phúc Trạch, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 1

Quảng Bình

31

Huyện Bố Trạch

05

TT GD-DN Bố Trạch

031

Xã Trung Trạch, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng

Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Bố Trạch

05

THPT Lê Quý Đôn

052

TT. Hoàn Lão, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Bố Trạch

05

THPT Hùng Vương

053

Xã Cự Nẫm, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Bố Trạch

05

THPT Trần Phú

054

Xã Bắc Trạch, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Bố Trạch

05

THPT Nguyễn Trãi

055

Xã Phúc Trạch, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 1

Quảng Bình

31

Huyện Bố Trạch

05

THPT Ngô Quyền

056

TT. Hoàn Lão, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Bố Trạch

05

TT GDTX Bố Trạch

612

TT. Hoàn Lão,Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Bố Trạch

05

TT KTTH HN-DN Bố

Trạch

613

TT. Hoàn Lão,Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Quảng Ninh

06

THPT Quảng Ninh

033

Xã Xuân Ninh, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng

Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Quảng Ninh

06

THPT Ninh Châu

034

Xã Võ Ninh, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Quảng Ninh

06

TT GD-DN Quảng Ninh

035

Xã Gia Ninh, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Quảng Ninh

06

THPT Nguyễn Hữu Cảnh

036

Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng

Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Quảng Ninh

06

THPT Nguyễn Hữu Cảnh

058

Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng

Bình

Khu vực 1

Quảng Bình

31

Huyện Quảng Ninh

06

TT GDTX Quảng Ninh

614

TT. Quán Hàu, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng

Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Quảng Ninh

06

TT KTTH HN-DN Quảng

Ninh

615

Xã Gia Ninh, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Lệ Thủy

07

THPT Lệ Thuỷ

038

TT. Kiến Giang, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Lệ Thủy

07

THPT Hoàng Hoa Thám

039

TT. NT Lệ Ninh, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 1

Quảng Bình

31

Huyện Lệ Thủy

07

THPT Trần Hưng Đạo

040

Xã Hưng Thủy, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 1

Quảng Bình

31

Huyện Lệ Thủy

07

THPT Nguyễn Chí Thanh

041

TT. Kiến Giang, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Lệ Thủy

07

TT GD-DN Lệ Thuỷ

042

TT. Kiến Giang, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Lệ Thủy

07

THPT KT Lệ Thuỷ

043

Xã Phong Thủy, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Lệ Thủy

07

THCS và THPT Dương

Văn An

045

Xã Thanh Thủy, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Lệ Thủy

07

TT GDTX Lệ Thủy

616

TT. Kiến Giang, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Huyện Lệ Thủy

07

TT KTTH HN-DN Lệ

Thủy

617

Xã Mai Thủy, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2 NT

Quảng Bình

31

Thị xã Ba Đồn

08

THPT Lương Thế Vinh

019

Phường Ba Đồn, TX. Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2

Quảng Bình

31

Thị xã Ba Đồn

08

THPT Lê Hồng Phong

020

Xã Quảng Hòa, TX. Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2

Quảng Bình

31

Thị xã Ba Đồn

08

THPT Nguyễn Bỉnh

Khiêm

022

Phường Ba Đồn, TX. Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2

Quảng Bình

31

Thị xã Ba Đồn

08

TT GD-DN Quảng Trạch

023

Phường Quảng Long, TX. Ba Đồn, Tỉnh Quảng

Bình

Khu vực 2

Quảng Bình

31

Thị xã Ba Đồn

08

THPT Lê Lợi

044

Xã Quảng Lộc, TX. Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 1

Quảng Bình

31

Thị xã Ba Đồn

08

TT GD-DN Ba Đồn

051

Phường Ba Đồn, TX. Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2

Quảng Bình

31

Thị xã Ba Đồn

08

THPT Lê Lợi

060

Xã Quảng Lộc, TX. Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình

Khu vực 2

(Theo Bộ GD&ĐT)

Danh Sách Tất Cả Các Mã Trường, Mã Quận Huyện Tỉnh Tại Thanh Hóa – Thituyensinh.ican.vn

Tra Cứu Mã Trường Thpt Quốc Gia 2022 Quảng Nam

Danh Sách Tất Cả Các Mã Trường, Mã Quận Huyện Tại Tỉnh Quảng Nam – Thituyensinh.ican.vn

Tra Cứu Mã Trường Thpt Quốc Gia 2022 Phú Yên

Tra Cứu Mã Trường Thpt Quốc Gia 2022 Cà Mau

Danh Sách Tất Cả Các Mã Trường, Mã Quận Huyện Tại Tỉnh Bình Định – Thituyensinh.ican.vn

Danh Sách Tất Cả Các Mã Trường, Mã Quận Huyện Tại Bắc Giang – Thituyensinh.ican.vn

Danh Sách Tất Cả Các Mã Trường, Mã Quận Huyện Tại Tỉnh Tiền Giang – Thituyensinh.ican.vn

Tra Cứu Mã Trường Thpt Quốc Gia 2022 Tiền Giang

Tra Cứu Mã Trường Thpt Quốc Gia 2022 Quảng Ninh

Cách Ghi Phiếu Đăng Ký Thi Tốt Nghiệp Thpt Và Xét Tuyển Đại Học, Cao Đẳng

Tên Tỉnh/TP

Tỉnh/TP

Tên Quận/Huyện

Quận/ Huyện

Tên Trường

Mã Trường

Địa Chỉ

Khu vực

Bình Định

37

Sở Giáo dục và Đào

tạo

00

Học ở nước ngoài_37

800

Khu vực 3

Bình Định

37

Sở Giáo dục và Đào

tạo

00

Quân nhân, Công an tại

ngũ_37

900

Khu vực 3

Bình Định

37

Thành phố Quy

Nhơn

01

Sở GD & ĐT Bình Định

000

TP. Quy Nhơn

Khu vực 2

Bình Định

37

Thành phố Quy

Nhơn

01

Quốc Học Quy Nhơn

001

09 Trần Phú, TP. Quy Nhơn

Khu vực 2

Bình Định

37

Thành phố Quy

Nhơn

01

THPT Trưng Vương

002

26 Nguyễn Huệ, TP. Quy Nhơn

Khu vực 2

Bình Định

37

Thành phố Quy

Nhơn

01

THPT chuyên Lê Quý

Đôn

003

02 Nguyễn Huệ, TP. Quy Nhơn

Khu vực 2

Bình Định

37

Thành phố Quy

Nhơn

01

THPT Hùng Vương

004

P. Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn

Khu vực 2

Bình Định

37

Thành phố Quy

Nhơn

01

PT DTNT Tỉnh Bình Định

005

227 Nguyễn Thị Minh khai, TP. Quy Nhơn

Khu vực 2

Bình Định

37

Thành phố Quy

Nhơn

01

THPT Trần Cao Vân

006

72 Trần Cao Vân, TP. Quy Nhơn

Khu vực 2

Bình Định

37

Thành phố Quy

Nhơn

01

THPT Nguyễn Thái Học

007

127 Nguyễn Thái Học, TP. Quy Nhơn

Khu vực 2

Bình Định

37

Thành phố Quy

Nhơn

01

TH, THCS&THPT

Ischool Quy Nhơn

008

P. Nhơn Phú, TP. Quy Nhơn

Khu vực 2

Bình Định

37

Thành phố Quy

Nhơn

01

THPT Quy Nhơn

009

325 Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Quy Nhơn

Khu vực 2

Bình Định

37

Thành phố Quy

Nhơn

01

Trung tâm GDTX Tỉnh

Bình Định

052

35 Nguyễn Huệ, Quy Nhơn

Khu vực 2

Bình Định

37

Thành phố Quy

Nhơn

01

CĐ nghề Quy Nhơn

056

172 An Dương Vương TP. Quy Nhơn

Khu vực 2

Bình Định

37

Thành phố Quy Nhơn

01

CĐ nghề cơ điện xây

dựng và Nông lâm Trung bộ

057

Khu vực 8, P. Bùi Thị Xuân, TP. Quy Nhơn

Khu vực 1

Bình Định

37

Huyện An Lão

02

THPT An Lão

045

Xã An Hòa , H. An Lão

Khu vực 1

Bình Định

37

Huyện An Lão

02

THPT Số 2 An Lão

046

Xã An Trung, H. An Lão

Khu vực 1

Bình Định

37

Huyện An Lão

02

TT GDTX-HN An Lão

063

TT An Lão

Khu vực 1

Bình Định

37

Huyện An Lão

02

PT DTNT An Lão

064

Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định

Khu vực 1

Bình Định

37

Huyện An Lão

02

PT DTNT THCS&THPT

An Lão

067

Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định

Khu vực 1

Bình Định

37

Huyện An Lão

02

TT GDNN-GDTX An Lão

076

TT An Lão

Khu vực 1

Bình Định

37

Huyện Hoài Ân

03

THPT Hoài Ân

042

TT Tăng Bạt Hổ, H. Hoài Ân

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Hoài Ân

03

THPT Võ Giữ

043

Xã Ân Tín, H. Hoài Ân

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Hoài Ân

03

THPT Nguyễn Bỉnh

Khiêm

044

TT Tăng Bạt Hổ, H. Hoài Ân

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Hoài Ân

03

THPT Trần Quang Diệu

047

Xã Ân Tường Tây, H. Hoài Ân

Khu vực 1

Bình Định

37

Huyện Hoài Ân

03

TT GDTX-HN Hoài Ân

059

01 Hà Huy Tập, TTr. Tăng Bạt Hổ, H. Hoài Ân

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Hoài Ân

03

TT GDNN-GDTX Hoài

Ân

072

01 Hà Huy Tập, TTr. Tăng Bạt Hổ, H. Hoài Ân

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Hoài Nhơn

04

THPT Tăng Bạt Hổ

036

TT Bồng Sơn, H. Hoài Nhơn

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Hoài Nhơn

04

THPT Nguyễn Trân

037

TT Tam Quan, H. Hoài Nhơn

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Hoài Nhơn

04

THPT Nguyễn Du

038

Xã Hoài Hương, H. Hoài Nhơn

Khu vực 1

Bình Định

37

Huyện Hoài Nhơn

04

THPT Lý Tự Trọng

039

Xã Hoài Châu Bắc, H. Hoài Nhơn

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Hoài Nhơn

04

THPT Phan Bội Châu

040

TT Bồng Sơn, H. Hoài Nhơn

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Hoài Nhơn

04

THPT Tam Quan

041

TT Tam Quan, H. Hoài Nhơn

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Hoài Nhơn

04

TT GDTX-HN Hoài Nhơn

058

Xã Hoài Tân, H. Hoài Nhơn

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Hoài Nhơn

04

TT GDNN-GDTX Hoài

Nhơn

071

Xã Hoài Tân, H. Hoài Nhơn

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Hoài Nhơn

04

THPT Nguyễn Du (từ

2018)

079

Xã Hoài Hương

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Phù Mỹ

05

THPT Số 1 Phù Mỹ

031

TT Phù Mỹ, H. Phù Mỹ

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Phù Mỹ

05

THPT Số 2 Phù Mỹ

032

TT Bình Dương, H. Phù Mỹ

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Phù Mỹ

05

THPT An Lương

033

Xã Mỹ Chánh, H. Phù Mỹ

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Phù Mỹ

05

THPT Nguyễn Trung Trực

034

TT Phù Mỹ, H. Phù Mỹ

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Phù Mỹ

05

THPT Bình Dương

035

TT Bình Dương, H. Phù Mỹ

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Phù Mỹ

05

THPT Mỹ Thọ

051

Xã Mỹ Thọ, H. Phù Mỹ

Khu vực 1

Bình Định

37

Huyện Phù Mỹ

05

TT GDTX-HN Phù Mỹ

062

TT Phù Mỹ, H. Phù Mỹ

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Phù Mỹ

05

TT GDNN-GDTX Phù

Mỹ

075

TT Phù Mỹ, H. Phù Mỹ

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Phù Cát

06

THPT Số 1 Phù Cát

026

TT Ngô Mây, H. Phù Cát

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Phù Cát

06

THPT Số 2 Phù Cát

027

Xã Cát Minh, H. Phù Cát

Khu vực 1

Bình Định

37

Huyện Phù Cát

06

THPT Số 3 Phù Cát

028

Xã Cát Hưng, H. Phù Cát

Khu vực 1

Bình Định

37

Huyện Phù Cát

06

THPT Ngô Mây

029

TT Ngô Mây, H. Phù Cát

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Phù Cát

06

THPT Nguyễn Hữu

Quang

030

Xã Cát Hưng, H. Phù Cát

Khu vực 1

Bình Định

37

Huyện Phù Cát

06

THPT Nguyễn Hồng Đạo

050

Xã Cát Hanh, H. Phù Cát

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Phù Cát

06

TT GDTX-HN Phù Cát

055

TTr. Ngô Mây, H. Phù Cát

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Phù Cát

06

TT GDNN-GDTX Phù

Cát

070

TTr. Ngô Mây, H. Phù Cát

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Phù Cát

06

THPT Ngô Lê Tân

078

Xã Cát Khánh, H.Phù Cát

Khu vực 1

Bình Định

37

Huyện Vĩnh Thạnh

07

THPT Vĩnh Thạnh

025

Thị trấn Vĩnh Thạnh, H. Vĩnh Thạnh

Khu vực 1

Bình Định

37

Huyện Vĩnh Thạnh

07

PT DTNT Vĩnh Thạnh

048

Xã Vĩnh Hảo, H. Vĩnh Thạnh

Khu vực 1

Bình Định

37

Huyện Vĩnh Thạnh

07

TT GDTX-HN Vĩnh

Thạnh

066

TT Vĩnh Thạnh, H. Vĩnh Thạnh

Khu vực 1

Bình Định

37

Huyện Vĩnh Thạnh

07

TT GDNN-GDTX Vĩnh

Thạnh

077

TT Vĩnh Thạnh, H. Vĩnh Thạnh

Khu vực 1

Bình Định

37

Huyện Tây Sơn

08

THPT Quang Trung

021

TT Phú Phong, H. Tây Sơn

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Tây Sơn

08

THPT Tây Sơn

022

Xã Tây Bình, H. Tây Sơn

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Tây Sơn

08

THPT Võ Lai

023

Xã Tây Giang, H. Tây Sơn

Khu vực 1

Bình Định

37

Huyện Tây Sơn

08

THPT Nguyễn Huệ

024

TT Phú Phong, H. Tây Sơn

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Tây Sơn

08

TT GDTX-HN Tây Sơn

060

Xã Tây Xuân, H. Tây Sơn

Khu vực 1

Bình Định

37

Huyện Tây Sơn

08

TT GDNN-GDTX Tây

Sơn

073

Xã Tây Xuân, H. Tây Sơn

Khu vực 1

Bình Định

37

Huyện Vân Canh

09

PT DTNT Vân Canh

014

Thị trấn Vân Canh, H. Vân Canh

Khu vực 1

Bình Định

37

Huyện Vân Canh

09

THPT Vân Canh

049

Xã Canh Vinh, H. Vân Canh

Khu vực 1

Bình Định

37

Huyện Vân Canh

09

TT GDTX-HN Vân Canh

061

TT Vân Canh, H. Vân Canh

Khu vực 1

Bình Định

37

Huyện Vân Canh

09

TT GDNN-GDTX Vân

Canh

074

TT Vân Canh, H. Vân Canh

Khu vực 1

Bình Định

37

Thị xã An Nhơn

10

THPT Số 1 An Nhơn

015

89 Lê Hồng Phong, Ph. Bình Định, thị xã An Nhơn

Khu vực 2

Bình Định

37

Thị xã An Nhơn

10

THPT Số 2 An Nhơn

016

02 Trần Quang Diệu, Ph. Đập Đá, thị xã An Nhơn

Khu vực 2

Bình Định

37

Thị xã An Nhơn

10

THPT Số 3 An Nhơn

017

Thôn Thọ Lộc 1, xã Nhơn Thọ, thị xã An Nhơn

Khu vực 2

Bình Định

37

Thị xã An Nhơn

10

THPT Hòa Bình

018

Xã Nhơn Phong, thị xã An Nhơn

Khu vực 2

Bình Định

37

Thị xã An Nhơn

10

THPT Nguyễn Đình

Chiểu

019

108 Nguyễn Đình Chiểu, Ph. Bình Định, thị xã An

Nhơn

Khu vực 2

Bình Định

37

Thị xã An Nhơn

10

THPT Nguyễn Trường Tộ

020

Đường Lê Duẩn, Ph. Đập Đá, thị xã An Nhơn

Khu vực 2

Bình Định

37

Thị xã An Nhơn

10

TT GDTX-HN An Nhơn

054

599 Ngô Gia Tự, Ph. Bình Định, thị xã An Nhơn

Khu vực 2

Bình Định

37

Thị xã An Nhơn

10

TT GDNN-GDTX An

Nhơn

069

599 Ngô Gia Tự, Ph. Bình Định, thị xã An Nhơn

Khu vực 2

Bình Định

37

Huyện Tuy Phước

11

THPT Số 1 Tuy phước

010

TT Tuy Phước, H. Tuy Phước

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Tuy Phước

11

THPT Số 2 Tuy phước

011

Xã Phước Quang, H. Tuy Phước

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Tuy Phước

11

THPT Nguyễn Diêu

012

Xã Phước Sơn, H. Tuy Phước

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Tuy Phước

11

THPT Xuân Diệu

013

TT Tuy Phước, H. Tuy Phước

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Tuy Phước

11

TT GDTX-HN Tuy Phước

053

TTr. Tuy Phước, H. Tuy Phước

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Tuy Phước

11

THPT Số 3 Tuy Phước

065

Xã Phước Hòa, H. Tuy Phước

Khu vực 2 NT

Bình Định

37

Huyện Tuy Phước

11

TT GDNN-GDTX Tuy

Phước

068

TTr. Tuy Phước, H. Tuy Phước

Khu vực 2 NT

(Theo Bộ GD&ĐT)

Danh Sách Các Trường Thpt Ở Thanh Hóa

Danh Sách Tất Cả Các Mã Trường, Mã Quận Huyện Tại Tỉnh Long An – Thituyensinh.ican.vn

Danh Sách Tất Cả Các Mã Trường, Mã Quận Huyện Tỉnh Tại Quảng Bình – Thituyensinh.ican.vn

Danh Sách Tất Cả Các Mã Trường, Mã Quận Huyện Tỉnh Tại Thanh Hóa – Thituyensinh.ican.vn

Tra Cứu Mã Trường Thpt Quốc Gia 2022 Quảng Nam

🌟 Home
🌟 Top