Top 14 # Xem Nhiều Nhất Đề Thi Online Lớp 6 Mới Nhất 6/2023 # Top Like | Maubvietnam.com

Đề Thi Lại Môn Toán Lớp 6

Phòng GD Sơn Tịnh ĐỀ THI LẠI. Năm học: 2015 - 2016 Trường THCS Tịnh Hiệp Môn TOÁN. Lớp 6 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) I. MA TRẬN ĐỀ: Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao Độ dài đoạn thẳng Nếu điểm M nằmgiữa 2 điểm A và B thì AM +MB = AB Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 1 1 10% 1 1 10% Các phép toán và thứ tự trong tập số nguyên Vận dụng được QT chuyển vế tìm x trường hợp đơn giản Vận dụng các tính chất để thực hiện tìm số x thoả mãn ĐK cho trước Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 1 (4a) 1đ 10% 1(4b) 1đ 10% 2 2đ 20% Các phép tính về phân số Biết cộng psố trong trường hợp đơn giản Biết phát biểu QT cộng hai phân số cùng mẫu Hiểu tính chất g.hoán của phép cộng để tính nhanh Cộng,trừ, nhân chia phân số để thực hiện phép tính Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 2(1a,1b) 2đ 20% 1 (3a) 1,5đ 15% 1 (3b) 1,5đ 15% 4 5đ 50% Số đo góc. Nhận biết tia nằm giữa hai tia. Biết vẽ một góc có số đo cho trước Hiểu được nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz thì. Biết số đo hai trong 3góc trên, tính số đo góc còn lại Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 1 (5a) 1đ 10% 1(5b) 1đ 10% 2 2đ 20% Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 3 3đ 30% 3 3,5đ 35% 2 2,5đ 25% 1 1đ 10% 9 10đ 100% II. ĐỀ THI LẠI. Câu 1:(2 điểm) a) Phát biểu qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu. b) Áp dụng: Tính: Câu 2:(1điểm) Chođiểm I nằm giữa hai điểm A và B. Biết AI = 4cm; BI =5cm. Tính AB ? Câu 3:(3điểm) Thực hiện phép tính: A = B = Câu 4:(2điểm) a) Tìm x biết: 3x - 7 = 5 b)Tìm tất cả các số nguyên x biết : Câu 5:(2điểm) Cho hai tia Oy; Oz cùng nằm trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox Sao cho: Trong 3 tia Ox; Oy; Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao ? Tính số đo góc yOz ? III. ĐÁP ÁN: Câu 1:(2đ) a) Phát biểu qui tắc đúng (sgk) (1đ) b) Áp dụng: Tính kết qủa: 1 (1đ) Câu 2:(1đ) Tính AB = 9cm. (1đ) Câu 3:(3đ) a) A = (1,5đ) b) B = 4 (1,5đ) Câu 4:(2đ) a) Tìm x = 4 (1đ) b) Tìm tất cả các số nguyên x = - 1; 0; 1; 2 (1đ) Câu 5:(2đ) a)Trong 3 tia Ox; Oy; Oz tia Oz nằm giữa hai tia còn lại (1đ) b) Tính số đo góc yOz bằng (1đ)

Đề Thi Môn Toán Vào Lớp 6 Chọn

Bài 1

a) 19,56 – 3,8 : 1,2 ( 1,8 = ?b) 3,2 + 4,65 : 1,5 = ?c) 738 phút = ? giờ.d) Một người bán hàng được lãi 50 000 đồng và số tiền lãi bằng 10% số tiền vốn bỏ ra. Số tiền vốn và lãi của người đó là bao nhiêu ?

Bài 2a) Tìm x, biết .b) Tính nhanh .

Bài 3

a) Nếu dịch dấu phẩy của số A sang bên phải một chữ số thì ta được số tự nhiên chia hết cho 5. Số A có 4 chữ số và tổng các chữ số của A là 31. Tìm số A.

b) Tìm số tự nhiên , biết chia cho 5 dư 2 và chia hết cho 9.

Bài 4

Hai cửa hàng cùng bán được một số tấn gạo như nhau. Cửa hàng thứ nhất bán hết trong 5 ngày, mỗi ngày bán được số tấn gạo như nhau. Cửa hàng thứ hai bán hết trong 8 ngày, mỗi ngày bán được số tấn gạo như nhau. Sau hai ngày bán, số tấn gạo còn lại của cửa hàng thứ hai hơn số tấn gạo còn lại của cửa hàng thứ nhất là 18 tấn.Hỏi mỗi kho ban đầu có bao nhiêu tấn gạo ?

Bài 5

Cho tam giác ABC. Hai điểm D, E lần lượt là trung điểm của BC và AB. G là giao điểm của AD và CE.So sánh diện tích của các tam giác GAE, DCG.Tính diện tích tam giác ABC, biết diện tích tam giác BGE bằng 13,5 cm2.BG cắt AC tại M. Chứng minh MA = MC.

Bài 1

a) Một ô tô trong 3 giờ đầu, mỗi giờ chạy được 39 km 2dam; trong 5 giờ sau, mỗi giờ chạy được 35km 72m. Trung bình mỗi giờ ô tô đó chạy được bao nhiêu ki-lô-mét ?b) Lãi suất tiết kiệm một tháng là 0,5 %. Một người gởi tiết kiệm 3 000 000 đồng. Sau một tháng cả số tiền gởi và tiền lãi là bao nhiêu ?

Bài 2 Tìm x, biết ( x + 5,2 ) : 3,2 = 4,7 ( dư 0,5 ).b) Tính nhanh .Bài 3Giá một chiếc ti vi là 6750 000 đ. Để nhanh chóng bán được hàng người ta đã giảm giá bán hai lần: lần thứ nhất giảm 7% giá bán ban đầu, lần thứ hai giảm 8% giá bán của ti vi sau lần giảm giá thứ nhất. Hỏi sau hai lần giảm giá, giá của chiếc ti vi đó là bao nhiêu ?.

Bài 4Tổng số sách của 3 ngăn là 840 cuốn sách. Biết rằng, số sách của ngăn thứ nhất bằng số sách của ngăn thứ hai và bằng số sách của ngăn thứ ba. Tìm số sách của mỗi ngăn.

D

Cho 2 hình chữ nhật ABCD và BCEF, BD = 15 m, AE = 20 m, BD vuông góc AE.Tính diện tích tứ giác ABED. Biết rằng CE = 2(CD, tính diện tích của tam giác BCD và tam giác BCE.

Bài 1 a) Tìm x, biết 104,5 ( x – 14,1 × x + 9,6 ( x = 25b) Tính nhanh

Bài 2

a) Tổng của hai số là 80. Tỉ số của hai số đó bằng 0,28. Tìm hai số đó.

b) Mua 3 cây bút bi và 4 cây bút chì hết 15900 đồng. Nếu mua 5 cây bút bi cùng loại và 6 cây bút chì cùng loại thì hết 25100 đồng. Tìm giá mỗi cây bút bi và giá mỗi cây bút chì ?

Bài 3 a) Tìm số , biết chia hết cho 5 và 9, a = b + 1.

b) Hiệu của hai số là 1,3. Nếu tăng số bị trừ lên 5 lần và giữ nguyên số trừ thì hiệu mới là 104,1. Tìm hai số đó ?

Bài 4 Hai nhóm công nhân cùng làm một đoạn đường AB. Trong 3 ngày làm chung, cả hai nhóm làm được 117,3 m. Hỏi đoạn đường AB dài bao nhiêu mét, biết rằng nếu làm riêng thì nhóm I làm trong 10 ngày, nhóm II làm trong 7 ngày mới xong đoạn đường đó.

Bài 5 Cho tam giác ABC có diện tích bằng 120,

Đề Thi Giữa Kỳ 1 Lớp 6 Tham Khảo

MÃ ĐỀ 01

ĐỀ KHẢO SÁT ĐỢT

GIỮA KÌ 1

Môn: TOÁN 6

Thời gian: 60 phút

Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6

C

â

u 1

:

(3

điểm

): T

hực hiện phép tính

a

.

 19.64 + 36.19      

b

.

  22.3 – ( 110+ 8 ) : 32

        c) 7

2

 – 36 : 3

2

                                

d.

 150 – [ 102 – (14 – 11)2 .20070

                                

e) 59 – [ 90 – (17 – 8)

2

 ]

C

â

u 2

:

(3

điểm

): Tìm số tự nhiên x biết:

a

.

  41 – (2x – 5) = 18

                               

b. 2x . 4 = 128

c.

x + 25 = 40                                              d.

5.(x + 35) = 515

Câu 3 (0,5

đ

iểm

Viết tập hợp M các số tự nhiên chẵn không vượt quá 10.

Câu 4 (1

,0

đ

iểm

Viết kết quả sau dưới dạng một lũy thừa.                          

a)

2.2.2.2.2               b) y.y

2

.y

3

                   c) 10000                    d) 8

12

 : 8

7

Câu 5 (1

,0

đ

iểm

)

Tìm * để

a) 13* chia hết cho 5                       b) 53* chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9  

C

â

u

6

:

Vẽ hai tia đối nhau Ox và Oy

a)

Lấy A thuộc Ox, B thuộc Oy. Viết tên các tia trùng với tia Oy.

b)

Hai tia Ax và Oy có đối nhau không ? Vì sao?

c)

Tìm tia đối của tia Ax.

Bài 7.

Vẽ đường thẳng xy; lấy điểm A nằm trên đường thẳng xy, điểm B không nằm trên đường thẳng xy; vẽ đường thẳng đi qua hai điểm A và B.

Kể tên tất cả các tia gốc A?

Hãy cho biết hai tia đối nhau trong hình vừa vẽ?

MÃ ĐỀ 02

ĐỀ KHẢO SÁT ĐỢT

GIỮA KÌ 1

Môn: TOÁN 6

Thời gian: 60 phút

Bài 1

.

Cho tập hợp A =

a) Tập hợp A có bao nhiêu phần tử ? Hãy viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp A.

b) Dùng kí hiệu () để viết các phần tử 7, 9 và 11 thuộc tập hợp A hay không thuộc tập hợp A.

Bài 2

. (2.0 điểm) Dùng tính chất của các phép toán để tính nhanh.

      a)  4.17.25                                    b) 281 + 129 + 219       

      c)  23.22 + 55: 53                              d) 29. 31 + 66.69  + 31.37         

Bài 3

.(2.5 điểm)

Tìm x biết:

      a) 5.x – 7 = 13                             b)  2.x + 32.3  = 75 : 73

      c) 95 – 3.( x + 7) = 23

Bài 4.

(2.5 điểm) Vẽ đường thẳng xy; lấy điểm M nằm trên đường thẳng xy, điểm B không nằm trên đường thẳng xy; vẽ đường thẳng đi qua hai điểm M và B.

Kể tên tất cả các tia gốc M?

Hãy cho biết hai tia đối nhau trong hình vừa vẽ?

Câu 5:

Tìm * để         a) 15* chia hết cho 5                    

   b) 73* chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3 

Câu 6: 

Viết tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 5. Bằng 2 cách

?

Câu 7:

Tính:

        a.  72 – 36 : 32                                b. 200: [119 –( 25 – 2.3)]

Câu 8:

Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O nằm trên đường thẳng xy. Lấy điểm M

 thuộc tia Oy. Lấy điểm N thuộc tia Ox.

a) Viết tên hai tia đối nhau chung gốc O.

b) Trong ba điểm M, O, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

 

MÃ ĐỀ 03

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I

Môn:

Toán 6

Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)  

* Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng

Câu 1:

Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt quá 7 là.

A.B.C.D.

Câu 2:

Kết quả phép tính 55.59 bằng: 

A. 545                          B. 514                         C. 2514                        D. 1014

Câu 3:

Cho hình vẽ (hình 1). Chọn câu đúng:                                                                                                             

A. Ad và Bd B. Ad và B

C. Ad và Bd D. Ad và B

Câu 4:

Cho hình vẽ (hình 2).  Em hãy khoanh tròn vào câu đúng:

A.  A nằm giữa B và C         B.  B nằm giữa A và C                                                        

C.  C nằm giữa A và B          D.  Không có điểm nào nằm giữa                                           

II. TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1

: (2 điểm).  a/ Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 17 theo 2 cách.

  b/ Điền các ký hiệu thích hợp vào ô trống:  11

o

A  ; {15; 16}

o

A  ;   19

o

A

Bài 2

:

(1 điểm). Tính nhanh:     a/ 25.27.4           b/ 63 + 118 + 37 + 82

Bài 3

:

(2 điểm).

Thực hiện các phép tính sau:

   a/ 4. 52 – 64: 23                              b/ 24.[119 – ( 23 – 6)]

Bài 4

:

(1.5 điểm). Tìm  số tự nhiên x biết:

   a/ 2( x + 55)  = 60                         b/  12x – 33 = 32015 : 32014

Bài 5

:

(2

điểm):

Cho 3 điểm A , B , C thẳng hàng theo thứ tự đó

a) Viết tên các tia gốc A , gốc B , gốc C

b) Viết tên 2 tia đối nhau gốc  B

c) Viết tên các tia trùng nhau

Câu 6.

Vẽ hai tia đối nhau Ax và Ay

a)

Lấy C thuộc Ax, B thuộc Ay. Viết tên các tia trùng với tia Ay.

b)

Hai tia Cx và Ay có đối nhau không ? Vì sao?

c)

Tìm tia đối của tia Cx.

 

MÃ ĐỀ 04

§Ò kh¶o s¸t gi÷a häc k× I

M«n : To¸n 6

Thêi gian 60 phót kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò

Bài 1:

(2 điểm) Thực hiện phép tính

a )  22 . 5 + (149 – 72

)                                        b/  24 . 67 + 24 . 33

c) 136. 8 – 36.23                                                

d) 

27.75 + 25.27 – 52.6

Bài 2:

(3 điểm) Tìm x biết:

a) 10 + 2x = 45 : 43    

b)

5.(x – 35) = 0 c)

  chia hết cho 3 và 5                        

Bài 4:

Viết ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần, trong đó số lớn nhất là 29.

Bài 5:

Áp dụng các tính chất của phép cộng, phép nhân để tính nhanh:

a.

86 + 357 + 14

      

b

.

25.13.4

                  

c

.

28.64 + 28.36.

Bài 6:

Tìm số tự nhiên x, biết rằng: 156 – (x + 61) = 82.

Bài 7:

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a

.

3

³

.34

.                       b.

26

:

2

³

.

Bài 8:

Thực hiện phép tính:

a

.

3.2

³

+

18

:

3

²         

b

.

2.(5.4

²

– 18).

Bài 9:

Trong các số 2540, 1347, 1638, số nào chia hết cho 2; 3; 5; 9?

Bài 10:

Áp dụng tính chất chia hế

t

, xét xem mỗi tổng

(hiệu) sau có chia hết cho 6 hay không.

a.

72 + 12

                  

b

.

48 + 16

                 

c

.

54 – 36

                  

d

.

60 – 14.

x

y

A

B

Bài

11

: Xem hình 5 rồi cho biết:

a. Những cặp tia đối nhau?

b. Những cặp tia trùng nhau?

c. Những cặp tia nào không đối nhau, không trùng nhau?

MÃ ĐỀ 05 *

§Ò kh¶o s¸t gi÷a häc k× I

M«n : To¸n 6

Thêi gian 60 phót kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò

Câu 1: Thực hiện phép tính

 a. 19.64 + 36.19              b,  22.3 – ( 110+ 8 ) : 32

c

.

150 – [ 102 - (14 – 11)2 .20070

       d) (1026 – 741):57          e) 4.52 – 3.23 + 33:32   

f) (72014 + 72012) : 72012                      g) 2345 . 49 + 2345 . 51

Câu 2

:

 Tìm số tự nhiên x biết:

a.   41 – (2x – 5) = 18     b.  2x . 4 = 128               

c) 6x – 5 = 613              

d) 12x – 144 = 0             e) 2x – 138 = 22.32                 f) x2 – [666:(24 + 13)] = 7

Bài 3

: a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau sao cho số đó:

b) Chia hết cho 9            c) Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

d) Từ 1 đến 1000 có bao nhiêu số chia hết cho 2.

Bài

4

: Trên đường thẳng xy lấy điểm O. Vẽ điểm M thuộc Ox, điểm N thuộc Oy (M, N khác O). Có thể khẳng

định điểm O nằm giữa hai điểm M và N không?

Bài 5

.

Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O nằm trên đường thẳng xy. Lấy điểm M thuộc tia Oy. Lấy điểm N thuộc tia Ox.     a. Viết tên hai tia đối nhau chung gốc O.

    Trong ba điểm M, O, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

    Bài 6: Điền vào dấu * các chữ số thích hợp để:

    a)   Số

    chia hết cho 9               b)  Số

     Chia hết cho cả 5 và 9

    Bài 7: Điền vào dấu * các chữ số thích hợp để:

    a)   Số

     chia hết cho 3   b) Số

     Chia hết cho cả 2; 3;  5 và 9

    Bài 8: Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng (hiệu) sau có chia hết cho 4 hay không.

    a. 72 + 12                    b. 48 + 16                    c. 54 – 36                    d. 60 – 14.

    MÃ ĐỀ 06

    §Ò kh¶o s¸t gi÷a häc k× I

    M«n : To¸n 6

    Thêi gian 60 phót kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò

    Bài 1: Thực hiện phép tính

    a)17.

    85 + 15.17 – 120     b

    ) 75 – ( 3.52 – 4.23)     

    c)

    d.   2.52 + 3: 710 – 54: 33           e. 189 + 73 + 211 + 127                 

    f.  375 : {32 – [ 4 + (5. 32 – 42)]} – 14

    Bài 2

    : Tìm x biết

    a 75: ( x – 18 ) = 52       b  (27.x + 6 ) : 3 – 11 = 9      c ( 15 – 6x ). 35 = 36

    d ( 2x – 6) . 47 = 49       e/ 740:(x + 10) = 102 – 2.13

                    f) 5(x + 35) = 515        

    g) 12x – 33 = 32.33       h) 6.x – 5 = 19                       i) 4. (x – 12 ) + 9 = 17

    j)

    (2x – 5)3 = 8             

              

    l)

    32 : ( 3x – 2 ) =  23   

    Bài 3: Điền vào dấu * các chữ số thích hợp để:

    a) Sốchia hết cho 9 b) SốChia hết cho cả 5 và 9

    c) Sốchia hết cho 3 d) SốChia hết cho cả 2; 3; 5 và 9

    Bài 4

    Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O nằm trên đường thẳng xy. Lấy điểm M thuộc tia Oy. Lấy điểm N thuộc tia Ox.

    Viết tên hai tia đối nhau chung gốc O.

    Trong ba điểm M, O, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

    Bài 5

    Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O nằm trên đường thẳng xy. Lấy điểm M

      

    thuộc tia Oy. Lấy điểm N thuộc tia Ox.

    a) Viết tên hai tia đối nhau chung gốc O.

    b) Trong ba điểm M, O, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

     

    MÃ ĐỀ 07

    §Ò kh¶o s¸t gi÷a häc k× I

    M«n : To¸n 6

    Thêi gian 60 phót kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò

    Bài 1:

     Thực hiện phép tính

    a) 38.73 + 27.38                         b) 5.32 – 32 : 42             c)

                   d)

             e) 23 . 24 . 2 6         f) 96 : 32

    g. 28.76+23.28  -28.13                     h

    ) 80 – (4 . 52 – 3 . 23)

    Bài 2.

    Tìm x biết:

    a. 515 : (x + 35) =  5                          b. 20 – 2 (x+4) =4

    c. (10 + 2x): 42011 = 42013                              d. 12 (x-1) : 3 = 43 + 23

    Bài 3 :

    a. §iÒn ch÷ sè vµo dÊu * ®Ó sè

     chia hÕt cho 3

    b.

    Tìm các chữ số a,

    b

    đ

    s

     chia h

    ế

    t cho 2,3,5,9

    ?

    Bài 4 :

    Cho hình vẽ:                              . A

                             x                                                                          y

                                                                                . B

                        a) Hãy xác định điểm O trên xy sao cho  ba điểm A, O, B thẳng hàng.

                        b) Lấy điểm D trên tia Ox, điểm E trên tia Oy. Chỉ ra các tia đối nhau gốc D, các tia trùng nhau gốc O.

     

    MÃ ĐỀ 08

    §Ò kh¶o s¸t gi÷a häc k× I

    M«n : To¸n 6

    Thêi gian 60 phót kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò

    Bài 1:

    Tính giá trị các biểu thức sau(Tính nhanh nếu có thể).

    a.150 + 50 : 5 – 2.32                                           b. 375 + 693 + 625 + 307

    c.4.23 – 34 : 33 + 252 : 52                               d.

     - [131 – (13-4)

    ]

    e. 500 – {5[409 – (2³.3 – 21)²] – 1724}                

    Bài 2 

    : Tìm số tự nhiên x :

    a. 219 – 7(x + 1) = 100             b. ( 3x – 6).3 = 36           c.

    716 – (x – 143) = 659                               

    d.

    30 – [

    4(x – 2) + 15] = 3                  e.

    [(8x – 12) : 4

    ].33 = 36

    Bài 3.

    Tìm số tự nhiên x biết :

    a. (x – 17). 200 = 400               b. (x – 105) : 21 =15       c. 541 + (218 – x) = 735

    d.24 + 5x = 75 : 73                                   e. 52x – 3 – 2 . 52 = 52. 3     f.

     chia hết cho 3 và 5

    Bài 4:

    Vẽ hai tia đối nhau Ox và Oy

    a.Lấy A thuộc Ox, B thuộc Oy, Viết tên các tia trùng với tia Oy

    b.Hai tia Ax và Oy có đối  nhau không ? Vì sao?

              c.Tìm tia đối của tia Ax ?

    Bài 5

    :

    Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm          A nằm trên đường thẳng xy. Lấy điểm M

      

    thuộc tia

    A

    y. Lấy điểm N thuộc tia

    A

    x.

    a) Viết tên hai tia đối nhau chung gốc A.

    b) Trong ba điểm M, A, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

    MÃ ĐỀ 09

    §Ò kh¶o s¸t gi÷a häc k× I

    M«n : To¸n 6

    Thêi gian 60 phót kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò

    Bài 1:

    Thực hiện phép tính:

    58.75 + 58.50 – 58.25     

    20 : 22 + 59 : 58

    (519 : 517 + 3) : 7

    84 : 4 + 39 : 37 + 50

    295 – (31 – 22.5)2

      66.25 + 5.66 + 66.14 + 33.66

      12.35 + 35.182 – 35.94

      Bài 2

      :

      Tìm x:

      89 – (73 – x) = 20

      (x + 7) – 25 = 13

      198 – (x + 4) = 120

      140 : (x – 8) = 7

      5) 4(x – 3) = 72 – 110

       

        7x – 2x = 617: 615 + 44 : 11

        4x = 64

        9x- 1 = 9

        x4 = 16

        2x : 25 = 1

        Bài 3

        :

        Trên đường thẳng d lấy các điểm M, N, P, Q theo thứ tự ấy và điểm A không thuộc đường thẳng d.

        a) Vẽ tia AM, tia QA.

        b) Vẽ đoạn thẳng NA, đường thẳng AP.

        c) Viết tên hai tia đối nhau gốc N, hai tia trùng nhau gốc N.

        Bài 4.

        (2.5 điểm)

        Vẽ đường thẳng xy; lấy điểm A nằm trên đường thẳng xy, điểm B không nằm trên đường thẳng xy; vẽ đường thẳng đi qua hai điểm A và B.

        a) Kể tên tất cả các tia gốc A?

        b) Hãy cho biết hai tia đối nhau trong hình vừa vẽ?

         

Đề Thi Vào Lớp Chọn 6 Lên 7 Môn Toán

ĐỀ THI VÀO LỚP CHỌN 6 LÊN 7 MÔN :TOÁN Thời gian : 90 phút . Câu I.( 2 điểm ) Tính giá trị của các biểu thức sau( tính nhanh nếu có thể) 1) 2) Câu II. ( 3 điểm ) Tìm x biết: . 2) . Câu III.( 2 điểm ) Lớp 6A có 40 học sinh.Trong học kỳ vừa qua có 8 học sinh đạt loại giỏi.25% số học sinh cả lớp đạt loại khá. Còn lại là số học sinh trung bình.Tính: Số học sinh đạt loại khá và số học sinh đạt loại trung bình. Tổng tỉ số phần trăm của số học khá và số học sinh giỏi so với số học sinh cả lớp. Câu IV . ( 2 điểm ) Cho góc là hai góc kề nhau.Biết:.Gọi Ot là tia đối của tia Ox. Tính số đo góc . Oz có phải là tia phân giác của góc không? Vì sao?. Câu V . ( 1 điểm ) So sánh : A = và B = . ĐÁP ÁN CÂU ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM Câu I 2 1) 0,5 0,5 2) = = = 0,5 0,5 Câu 2 3 1) 0,5 0,5 2/ 0,5 0,5 0,5 0,5 Câu III 2 1) Số học sinh khá bằng: 0,5 2) Số học sinh trung bình bằng : 40 - 8 - 10 = 22 0,5 b) Tổng tỉ số phần trăm của số học khá và số học sinh giỏi so với số học sinh cả lớp là : 1 2 Câu IV vẽ hình đúng được 0,5 điểm 0,5 a) Ta có : ( Oy nằm giữa Ox và Oz) 0,5 0,5 b) Ta có : Ox và Ot đối nhau nên . Oz nằm giữa Ox và Ot nên : Vậy, nên Oz là tia phân giác của góc 0,5 0,5 Câu V Ta có : A = B = Vậy, A < B . 0,5 0,5 MA TRẬN ĐỀ THI VÀO LỚP CHỌN CHỦ ĐỀ NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG TỔNG VẬN DỤNG THẤP VẬN DỤNG CAO Phân số. So sánh phân số. Vận dụng các cách so sánh phân số vào bài tập. Số câu 1 Số điểm 1 Tỉ lệ 10 % 1 1 1 1điểm=10% Các phép tính về phân số. Hiểu, thức hiện thành thạo các phép tính về phân số để tính giá trị của biểu thức Hiểu được các tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân phân số.Vận dụng vào bài toán tìm x đơn giản. Vận dụng các phép tính về phân số để giải bài toán tìm x. Số câu 2 Số điểm 5 Tỉ lệ 50 % 2 2 1 1 1 2 4 5 điểm =50% Ba bài toán cơ bản về phân số. Hiểu được ba bài toán cơ bản về phân số. Số câu 2 Số điểm 2 Tỉ lệ 20 % 1 2 1 2 điểm=20% Góc.Tia phân giác của góc. Nhận biết tia nằm giữa hai tia. Hiểu được tia phân giác của góc. Tính số đo các góc. Số câu 1 Số điểm 2 Tỉ lệ 20 % 1 1 1 1 1 2 điểm=20% Tổng số câu Tổng số điểm 3 3 30% 3 4 40 % 1 2 20 % 1 1 10 % 8 10 điểm