Top #10 ❤️ Xem Nhiều Nhất Đề Thi Giữa Kì 1 Toán 7 Vnen Mới Nhất 10/2022 ❣️ Top Like | Maubvietnam.com

Các Đề Thi Giữa Kì 1 Toán 7

Đê Ks Giữa Kỳ 1 Toán 7 Tân Yên

Bản Mềm: Bộ 15 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 3

Bộ Đề Thi Hk1 Môn Tiếng Việt Lớp 3 Năm 2022

Bản Mềm: Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 3 Theo Thông Tư 22

Đề Thi Hk1 Môn Toán Lớp 3 Có Lời Giải

ONTHIONLINE.NET

Thứ… ngày…..tháng…..năm 2008

BÀI KIỂM TRA

Môn: Toán Thời gian: 45 phút

Điểm

Lời phê của Giáo Viên

Đề 2:

I. Phần trắc nghiệm(3đ)

Câu 1(0.75đ): Trong các câu sau, câu nào sai? Khoanh tròn đáp án sai.

” Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng”

A. không có điểm chung B. có một điểm chung

C. không cắt nhau, không trùng nhau. D. phân biệt không cắt nhau

Câu 2(0.75đ): Khoanh tròn đáp án đúng: ” Nếu qua một điểm A nằm ngoài một đường thẳng a có hai đường thẳng song song với đường thẳng a thì 2 đường thẳng đó “.

A. song song B. vuông góc C. cắt nhau D. trùng nhau

Câu 3(0.75đ): Khoanh tròn đáp án đúng

A. a c B. a

Thứ… ngày…..tháng…..năm 2008

BÀI KIỂM TRA

Môn: Toán Thời gian: 45 phút

Điểm

Lời phê của Giáo Viên

Đề số 1

I/ Hãy khoanh tròn ý đúng trong các câu sau :(2,5điểm)

Câu 1 : Kết quả phép tính 36. 34.32 là

a/ 2712 b/ 348 c/ 312 d/ 2748

Câu 2 : Câu nào trong các câu sau sai ?

a/ (-2(=2 b/ (-0,25(= -(-0,25)

c/ -(-7(= -7 d/ (4( = 2

Câu 3 : Kết quả đúng của phép tính : –

a/ -9 b/ -4 c/ 9 và -9 d/ 9

Câu 4 :Tìm n biết :3n+1 = 33

a/ 1 b/ 2 c/ 3 d/ 4

Câu 5 : Tìm x biết :

a/ 4 b/ 5 c/ 6 d/ 7

II/ Hãy ghép ý A và ý B để được kết quả đúng (0.5điểm)

A

B

Ghép A và B

B / Tự luận :(7 điểm)

Bài 1 (4 điểm) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý nếu có thể )

a /

b/ – + 2

Bài 2 🙁 3điểm )

Ba bạn đọc Huệ , Lan , Hồng cùng đi mua sách . Biết rằng số tiền ba bạn đọc Bích , Lan , Hồng tỉ lệ với các số 3 ; 4 ; 5 và số tiền các bạn Hồng nhiều hơn số tiền bạn Bích là 10 000 đồng . Tính số tiền của mỗi bạn đọc .

Thứ… ngày…..tháng…..năm 2008

BÀI KIỂM TRA

Môn: Toán Thời gian: 45 phút

Điểm

Lời

Top 4 Đề Thi Toán Lớp 7 Giữa Kì 1 Chọn Lọc, Có Đáp Án

Chuyên Đề Ôn Tập Thi Giữa Kì 1

Đáp Án Bộ Đề Thi Giữa Kì 1 Môn Vật Lý Lớp 6 2022 Phần 2

Đề Thi Học Kì 1 Lớp 6 Môn Vật Lý Có Đáp Án

Đề Thi Khảo Sát Chất Lượng Giữa Học Kì I

Đề Thi Học Kì 1 Lớp 7 Môn Toán

Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Toán 11 Có Đáp Án

Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Toán Lớp 1 Năm 2022

Warrington Town Team Details, Competitions And Latest Matches

Mẹo Thi Bằng Lái Xe B2 Đậu 100%

Đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn: Vật Lí Lớp 6 (Thời Gian Kiểm Tra: 45 Phút )

Phần 1: Đề thi toán lớp 7 học kì 1

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng.

Câu 1:  Kết quả phép tính     là:

1           

3                     

-5           

5

Câu 2:  Cho hàm số  , khi đó hệ số tỉ lệ k là:

1           

3                     

4

1           

-3                    

3            

-1

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 3: (1,0 điểm) 

Cho hàm số y = f(x) = ax    (a ≠ 0)

a) Cho biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 3). Tìm a ?

b) Vẽ đồ thị của a vừa tìm được.

Câu 4: (1,5 điểm)

Cho hình vẽ:

Vì sao m

Bài 5: (1,5 điểm)    Tính diện tích của một hình chữ nhật biết tỉ số giữa 2 kích thước của chúng là 0,8 và chu vi của hình chữ nhật đó là 36m.4. Tổng 2 góc trong không kề với nó của tam giác bằng mỗi góc ngoài của tam giác đó.

Bài 6: (1,0 điểm).

a) Giám đốc thuê công nhân làm một công việc trong 8 giờ cần 35 người. Nếu có tới 40 công nhân cùng làm thì công việc được giao đó được hoàn thành trong bao lâu ? (Năng suất của tất cả các công nhân là như nhau) .

b)  Hàm số cho : y = a.x (a ≠ 0). Biết rằng đồ thị của hàm số đó đi qua điểm A(-4; 1).

Hãy xác định hệ số a;

Các điểm M(4 ;-1) và N(2;3) có thuộc đồ thị của hàm số trên không ? Vì sao?

Phần 2: Đáp án đề thi học kì toán lớp 7

TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Câu 1:

 Ta có  

Chọn đáp án A

Câu 2:

 Hàm số có tỷ lệ  

Chọn đáp án C

Câu 3:

Chọn đáp án B

Câu 4:

  

Câu 5:

  

Chọn đáp án A

TỰ LUẬN

Câu 1.

=5

Câu 2.

Gọi số máy của 3 độ lần lượt là  x; y; z ( x; y; z ∈ N*)

Theo đề ra ta có: z – y = 3                                              (0,25 điểm)

Vì số máy và thời gian làm việc hoàn thành là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên:

Vậy 3 đội có số máy lần lượt sẽ là: 20; 12; 15 máy.                 (0,25 điểm)

Câu 3.

a) Điểm A(1; 3) có đồ thị hàm số y = ax đi quanên: 

3 = a.1 

⇒ a = 3 : 1 

= 3

Vậy y = 3x với a = 3.              (0,5 điểm)

b) Đồ thị hàm số y = 3x đi qua A(1; 3)  và O(0; 0).

Vẽ đường thẳng đi qua A(1; 3)  và O(0; 0) ta được đồ thị của hàm số y = 3x.

Vậy ĐTHS y = 3x là đường thẳng OA. (0,5 điểm)

Bài 6. (1 điểm).

a) (0,5 điểm)

Gọi thời gian để 40 công nhân hoàn thành công việc đó là (giờ)  với 0 < x < 8   (0,25 điểm)

Cùng làm một công việc và năng suất các công nhân như nhau vậy số công nhân tỉ lệ nghịch với thời gian xong công việc, do đó ta có:

Vậy 40 công nhân sẽ trong 7 giờ xong công việc.     (0,25 điểm)

b)  ( 0,5 điểm)

a)   Vì đồ thị của hàm số y = a.x (a ≠ 0) đi qua điểm A(-4 ;1) nên ta có:

Vậy với   thì đồ thị của hàm số y = a.x (a ≠ 0) đi qua điểm A(-4; 1). (0,25 điểm)

Bài Kiểm Tra Cuối Kì I Môn: Tiếng Anh

Đề Kiểm Tra Cuối Hk1 Toán Lớp 1 Năm 2022

Bộ Đề Thi Môn Toán Lớp 1 + Tiếng Việt Lớp 1

Soccer Picks And Results For Albania Kategoria Superiore League. Season 2022/2020

Bộ Đề Thi Toán Lớp 4 Học Kì 1 Năm Học 2022

Bộ 30 Đề Thi Giữa Kì 1 Toán 8 Năm 2022 Phần 1

Pisa Và Các Bài Toán Nhằm Đánh Giá Học Sinh Theo Pisa

Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Lớp 9

Những Thay Đổi Lớn Với Bài Thi Quốc Tịch Úc, Có Hiệu Lực Từ 15/11/2020

Bài Thi Quốc Tịch Úc Sẽ Thay Đổi Lớn Từ Tháng 11/2020

Điều Kiện Và Bí Quyết Nhập Quốc Tịch Úc Thành Công Năm 2022

Để giúp các bạn học sinh lớp 8 có thể làm quen với hình thức ra đề thi và củng cố kiến thức môn Toán. Mời các bạn tham khảo Tổng hợp 30 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2022. Chúc các em học sinh ôn tập tốt và đạt kết quả cao nhất trong kì thi sắp tới.

Đáp án Đề thi giữa kì 1 toán 8 2022 THCS Lương Thế Vinh – Hà Nội

Bộ 14 Đề thi giữa kì 1 Toán 8 năm 2022 Phần 1

Đáp án bộ 4 đề thi giữa kì 1 Toán 8 2022 phần 1

1. Đề số 1: Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán lớp 8 Trường THCS Nguyễn Văn Cừ 2022

Câu 4 (3 đ): Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AM, gọi I là trung điểm AC. K là điểm đối xứng của M qua I.

a. Tứ giác AMCK là hình gì? chứng minh?

b. Tứ giác ABMK là hình gì? chứng minh?

Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất.

2. Đề số 2: Đề kiểm tra giữa HK 1 năm 2022 môn Toán lớp 8 THCS Mỹ Đức Tây

Bài 4. (1,0 điểm) Cho tam giác MNP có A, B là trung điểm MN và MP. Biết NP 2022mm. Tính AB.

Bài 5: (3,0 điểm) Cho tứ giác ABCD, có hai đường chéo cắt nhau tại O. Gọi M là trung điểm của BC. Lấy N đối xứng với O qua M. Chứng minh:

3. Đề số 3: Đề thi giữa HK1 môn Toán lớp 8 năm 2022 THCS Nguyễn Công Trứ

1/ Làm tính nhân: 5x.(10x^3 – 2x^2 + x – 5)

2/ Rút gọn biểu thức: A = (x – 2)^2 – (x – 1)(x + 1)

Tính giá trị của biểu thức A khi x = 3

Đề số 4: Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 – Trường THCS Phú Mỹ 2022

Đề số 5: Đề kiểm tra giữa học kì 1 năm 2022 THPT chuyên Amsterdam Toán lớp 8

Đề số 6: Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 – THCS&THPT Lê Quý Đôn 2022

Đề số 7: Đề thi giữa học kì 1 môn Toán 8 – THCS&THPT Lương Thế Vinh 2022

Đề số 8: Đề thi giữa HK1 môn Toán lớp 8 THCS Võ Xán năm 2022

Đề số 9: Đề cương ôn thi giữa HK1 môn Toán 8 năm 2022 THCS Lê Ngọc Hân

Đề số 10: 

Đề số 11:

……………………..

Đề số 30:

4. File tải miễn phí trọn bộ đề thi toán lớp 8 giữa học kì 1 2022 Phần 1:

Trọn bộ 30 đề thi giữa học kì 1 lớp 8 môn Toán 2022 phần 1 file DOC

Trọn bộ 30 đề thi giữa học kì 1 lớp 8 môn Toán 2022 phần 1 file PDF

Eltis Là Gì? Cấu Trúc Bài Thi Eltis

Giới Thiệu Về Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Eltis

Thi Eltis Là Gì? Cách Chấm Điểm Và Làm Bài Ra Sao?

Tài Liệu Ôn Thi Toeic Format Mới: Bộ Đề Ets 2022 – Anh Lê Toeic

Cấu Trúc Đề Thi Tiếng Anh A2 Sinh Viên Đại Học Qghn

Đề Thi Toán Lớp 6 Giữa Kì 1 Chọn Lọc, Có Đáp Án

Đề Thi Giữa Kì 1 Toán Lớp 3 Có Đáp Án (Nâng Cao

Đề Thi Học Kì 2 Lớp 4 Môn Tin Học Năm 2014

Kiểm Tra: 1 Tiết Môn: Giáo Dục Công Dân 6

Giải Đề Thi Giữa Kì 2 Lớp 6 Môn Toán 2022

Ace For The Ielts: Sách Luyện Thi Ielts Cấp Tốc (General Training)

Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 6 có đáp án (Đề 1)

Đề thi Giữa kì 1 – Năm học …. Môn Toán lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút ĐỀ SỐ 1 Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Viết lại chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng vào bài làm.

Câu 1. Tập hợp có:

A. 6 phần tử

B. 4 phần tử

C. 5 phần tử

D. Vô số phần tử

Câu 2. Cho tập hợp M = {a; b; c} . Số tập con của M mà có hai phần tử là:

A. 7

B. 8

C. 6

D. 3

D. 6

Câu 4. Trong phép chia cho , số dư có thể là:

A. 0; 1; 2; 3

B. 4

C. 1; 2; 3

D. 1; 2; 3; 4

Câu 5. Tổng 2022 + 321

A. chỉ chia hết cho 9

B. chỉ chia hết cho 2 và 5

C. chỉ chia hết cho 2, 3 và 5

D. chỉ chia hết cho 2, 3, 5 và 9

Câu 6. Khi viết một số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữa số hàng đơn vị là 4, ta viết được:

A. 5 số

B. 6 số

C. 4 số

D. 2022 số

Câu 7. Cho I là một điểm bất kỳ của đoạn thẳng MN thì

A. điểm I hoặc trùng với điểm M, hoặc trùng với điểm N, hoặc nằm giữa hai điểm MN và .

B. điểm I phải nằm giữa hai điểm M và N.

C. điểm I phải trùng với điểm M.

D. điểm I phải trùng với điểm N

Câu 8. Hai tia trùng nhau nếu

A. chúng có chung gốc và cùng nằm trên một đường thẳng.

B. chúng có chung gốc và có một điểm chung khác với điểm gốc.

C. chúng có hai điểm chung.

D. chúng có rất nhiều điểm chung

Phần II: Tự luận (8,0 điểm)

Câu 1: Thực hiện các phép tính sau (tính nhanh nếu có thể)

a) 20.64 + 36.20 + 19

d) 60:{20 – }

= 60:(20 – 14)

= 60:6

= 10

Câu 2:

a)

70-5.(x-3) = 45

5.(x-3) = 25

x-3 = 5

x = 2

Vậy x = 2 .

b)

10 + 2x = 16

2x = 6

x = 3

Vậy x = 3.

c)

Vậy x = 2.

Câu 3:

a) Các tia trùng nhau gốc O là: OA, OB, Ox, Oy.

b) Vì A thuộc Ox, B thuộc Oy mà Ox và Oy là hai tia đối nhau nên O nằm giữa A và B.

c) Theo đề bài, ta có hình vẽ:

Câu 4:

a) Ta có: A = n 2 + n + 1 = n(n+1)+1

Vì nên . Do đó,n và n+1 là hai số tự nhiên liên tiếp.

Vì tích hai số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 2 nên n(n+1)+1 chia hết cho 2.

Mà không chia hết cho 2 nên n(n+1)+1 không chia hết cho 2.

b) Ta có:

Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 6 có đáp án (Đề 2)

Đề thi Giữa kì 1 – Năm học …. Môn Toán lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút ĐỀ SỐ 2 I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)

Câu 1: Cho 4 số tự nhiên: 1234; 3456; 5675; 7890. Trong 4 số trên có bao nhiêu số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 ?

A. 1

B. 2.

C. 3.

D. 4

Câu 2: Kết quả của phép nhân : 5.5.5.5.5 là :

Câu 3: Cho hình vẽ (hình 1). Chọn câu đúng

A. A∉d và B∈d

B. A∈d và B∈d

C. A∉d và B∉ d

D. A∈d và B∉d

Câu 5: Số phần tử của tập hợp P = {19;20;21;……75} là

A. 57

B. 58

C. 59

D. 60

Câu 6: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua 2 điểm A và B phân biệt?

A. 1

B. 3

C. 2

D. vô số

Câu 7: Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31

A. 2, 4, 13, 19, 31

B. 4, 13, 19, 25, 31

C. 2, 13, 19, 31

D. 2, 4, 13, 19

Câu 8: Cho tập hợp A = {19 ; 32 }. Cách viết nào là cách viết đúng:

A . 19 ⊂ A

B. {19 } ⊂ A

C . 32 ∉ A

D . {19 } ∈ A

Câu 9: Kết quả của phép tính x 12 😡 ( x≠ 0) là

B. x

Câu 10: Với số 2034 ta nhận thấy số này

A. chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3.

B. chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.

C. chia hết cho cả 3 và 9.

D. không chia hết cho cả 3 và 9.

Câu 11: Điều kiện của x để biểu thức B = 12 + 14 + 16 + x chia hết cho 2 là

A. x là số tự nhiên chẵn

B. x là số tự nhiên lẻ

C. x là số tự nhiên bất kì

D. x ∈ {0;2;4;6;8}

Câu 12: Nếu điểm O nằm trên đường thẳng xy thì Ox và Oy được gọi là:

A. Hai đường thẳng song song.

B. Hai tia trùng nhau.

C. Hai tia đối nhau.

D. Hai đoạn thẳng bằng nhau

II. Tự luận: (7,0 điểm) Câu 1: (2,0 điểm)

a)Viết tập hợp C các số tự nhiên nhỏ hơn 7 bằng hai cách.

b) Hãy viết tập hợp Ư(36) và tập hợp E các bội nhỏ hơn 80 của 8

Câu 2: (2,0 điểm) Tính (tính nhanh nếu có thể):

a) 86 + 575 + 14

b) 34. 57 + 34. 43

c) 5.32 – 16 : 23

d) 168:{46-}

= 168:{46-}

=168:{46-42}

=168:4=42

Câu 3:

a) 53 + ( 124 – x) = 87

124 – x = 87 – 53

124 – x = 34

x = 124 – 34

x = 90

10 +2x = 42 = 16

2x = 16 – 10 = 6

x = 6:2 = 3

Câu 4:

a)

b) Có thể trồng cây theo sơ đồ sau:

Suy ra (n + 10).(n + 13) ⋮ 2 với mọi số tự nhiên n

Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 6 có đáp án (Đề 3)

Đề thi Giữa kì 1 – Năm học …. Môn Toán lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Hãy chọn và viết vào bài làm một trong các chữ A, B, C, D đứng trước phương án đúng.

Câu 1. Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 5 là:

A. {0; 1; 2; 3; 4}

B. {1; 2; 3; 4}

C. {0; 1; 2; 3; 4; 5}

D. {1; 2; 3; 4; 5}

Câu 2. Số phần tử của tập hợp A = {1991; 1992;…; 2022; 2022} là:

A. 28 B. 29 C. 30 D. 31

Câu 3. Một tàu hỏa chở 512 hành khách. Biết rằng mỗi toa có 10 khoang, mỗi khoang có 4 chỗ ngồi. Cần ít nhất mấy toa để chở hết số hành khách?

A. 12 B. 13 C. 14 D. 15

Câu 4. Trong các số 142; 255; 197; 210. Số không chia hết cho cả 2 và 5 là:

A. 142 B. 255 C. 210 D. 197

Câu 5. Phép tính đúng là:

Câu 6. Với x = 2, y = 3 thì x 2y 2 có giá trị là:

A. 36 B. 27 C. 72 D. 108

Câu 7. Cho hình vẽ:

Chọn khẳng định đúng trong các câu sau:

A. A ∈ a, B ∉ b

B. A ∈ a, B ∈ b

C. A ∉ a, B ∉ b

D. A ∉ a, B ∈ b

Câu 8. Số La Mã XIV có giá trị là:

A. 17 B. 16 C. 15 D. 14

Phần II: Tự luận (8,0 điểm)

Câu 1 (2,5 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 146+121+54+379

b) 43.16+29.57+13.43+57

d) 100:{250:}

= 100:}

Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết

a) 7x-8=713

b) 123 – 5.( x + 4) = 38

c) 49 . 7 x = 2401

d) x ∈ B(3) và 12 <= x <= 18

Bài 3: Vẽ tia Ox và tia Oy đối nhau. Vẽ điểm A thuộc Ox, các điểm B và C thuéc tia Oy ( B nằm giữa O và C)

a) Hãy kể tên các tia trùng với tia OB

b) Tia Ox và tia By có phải là 2 tia đối nhau không? Vì sao?

c) Hãy kể tên các đoạn thẳng trên đường thẳng xy.

Bài 4: Chứng minh rằng A là một lũy thừa của 2, với:

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

I: Phần trắc nghiệm: Câu 1:

Các phần tử của tập hợp A là: 1; 2; 3; 4; 5

Chọn C.

Câu 2:

Chọn B.

Câu 3:

Ta có:

Chọn C.

Câu 4:

Ta có:

Chọn D.

Câu 5:

Ta có:

x – 11 = 22

x = 11 + 22

x= 33

Chọn B.

Câu 6:

Các số chia hết cho 2 và 5 là: 5670; 4520

Ta có: (5 + 6 + 7 + 0) =18 và (4 + 5 + 2 + 0) = 11

Do đó, 5670 chia hết cho cả 3 và 9.

Vậy số chia hết cho cả 2, 3, 5, 9 là 5670.

Chọn A.

Câu 7:

Quan sát hình vẽ trên ta có số đường thẳng vẽ được là: 6 đường thẳng

Câu 8:

Vì M∈Ax, N∈Ay. Mà Ax và Ay là hai tia đối nhau nên điểm A nằm giữa hai điểm M và N.

Chọn C.

II: Phần tự luận: Bài 1:

a) 32 + 410 +68

= (32 + 68) + 410

= 100 + 410

= 510

b)23 . 17 – 14 + 23 . 22

= 8 . 17 – 14 + 8 . 4

= 136 – 14 + 32

= 154

c)100: {250:

= 100 : 250 :

= 100 : 250 : 50

= 100 : 5

= 20

Bài 2:

a,7x – 8 = 713

7x = 713 + 8

7x = 721

x = 721 : 7

x = 103

Vậy x = 103

b, 123 – 5.( x + 4) = 38

5.(x + 4) = 123 – 38

5.(x + 4) = 85

x + 4 = 85 : 5

x + 4 = 17

x = 17-4 = 13 VËy x = 13

c)

x = 2

Vậy x = 2

Bài 3:

a) Các tia trùng với tia OB là: Tia OC, tia Oy

b) Hai tia Ox và By không đối nhau vì hai tia Ox và By không chung gốc.

c) Các đoạn thẳng: AO, AB, AC, OB, OC, BC

Bài 5

Ta có:

Đáp Án Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 6 Môn Toán 2022 Ninh Bình

Các Dạng Bài Thường Gặp Trong Đề Thi Giữa Kì 1 Toán 6

Tìm Hiểu Về Kỳ Thi Eju

Tầm Quan Trọng Của Kì Thi Eju Và Những Điều Bạn Cần Biết Để Thi Vào Đại Học Nhật

84 Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Anh Hay Gặp

🌟 Home
🌟 Top