Top #10 ❤️ Xem Nhiều Nhất Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 4 Môn Lịch Sử Mới Nhất 10/2022 ❣️ Top Like | Maubvietnam.com

Đề Thi Kiểm Tra Học Kì 1 Lớp 4 Môn Lịch Sử

Bản Mềm: Bộ Đề Thi Học Kì 1 Học Lớp 4 Năm 2022

Đề Thi Tin Học Lớp 4 Cuối Kì 1

Bản Mềm: 30 Đề Kiểm Tra Học Kỳ 1 Môn Toán Lớp 1

Bản Mềm: Bộ 14 Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 1

Đề Thi Học Kì 1 Toán Lớp 11 File Word Soạn Đẹp Mcmix Có Đáp Án

Tải tài liệu Bộ đề thi kiểm tra học kì 1 lớp 4 môn Lịch Sử-Địa Lí có đáp án theo thông tư 22 full file PDF+Word về máy tính, điện thoại miễn phí, đọc online miễn phí.

THÔNG TIN SÁCH/EBOOK Bộ đề thi kiểm tra học kì 1 lớp 4 môn Lịch Sử-Địa Lí theo thông tư 22 Xem, in online và tải về máy: Trọn bộ 3 đề thi

Những cuốn ebook bạn có thể tải Free tại Webtietkiem. Nhưng nếu có điều kiện chúng tôi khuyên bạn nên mua sách để đọc:

Câu 1: Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là:

Văn Lang B. Đại việt C. Đại cồ Việt D. Nam Việt

Câu 2: Ai là người chỉ huy quân ta chống quân xâm lược Mông- Nguyên lần thứ hai?

Nguyễn Huệ B. Lê Thánh Tông C. Trần Hưng Đạo D. Lê Lợi

Câu 3: Nguyên nhân dẫn đến cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng?

Lòng yêu nước căm thù giặc của hai bà.

Tô Định đã giết Thi Sách (chồng của Trưng Trắc).

Cả hai ý trên.

Câu 4. Nhà Trần cho đắp đê để:

phòng chống lũ lụt B. trồng lúa nước

khuyến khích nông dân sản xuất D. phòng chống quân xâm lược phương Bắc

Tự luận:

Câu 5: Hãy nối các sự kiện lịch sử tương ứng với mốc thời gian ở bảng sau:

Câu 6. Vì sao Lý Thái Tổ chọn vùng đất Đại La làm kinh đô?

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Câu 7: Nêu ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng năm 938?

PHẦN ĐỊA LÍ

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 1. Thế mạnh của vùng Trung du Bắc Bộ là:

đánh cá B. trồng chè và cây ăn quả

trồng cà phê lớn nhất đất nước D. khai thác khoáng sản

Câu 2. Dân tộc sống lâu đời ở Tây Nguyên là :

Ba-na, Ê-đê, Gia-rai B. Kinh

Tày, Nùng D. Thái, Mông, Dao

Câu 3: Thành phố Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào?

Di Linh B. Đắk Lắk

Lâm Viên D. Kon Tum

Câu 4: Đồng bằng Bắc Bộ do sông nào bồi đắp nên?

Sông Hồng và sông Đà B. Sông Hồng và Thái Bình

Sông Thái Bình và sông Đà D. Sông Hồng và sông Mã.

Tự luận:

Câu 5: Hà Nội là ……………………của nước ta, với nhiều cảnh đẹp và là trung tâm chính trị, văn hóa, kinh tế lớn của cả nước. Năm 2000, Hà Nội được cả thế giới biết đến là thành phố vì…………….

Câu 6. Vì sao lúa gạo được trồng nhiều ở đồng bằng Bắc Bộ? (1điểm)

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2017 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 4 PHẦN LỊCH SỬ: (5 điểm)

Câu 7: Em hãy kể tên 3 lễ hội ở Tây Nguyên. (1điểm)

Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm

Câu 6. (1 điểm)

Câu 5: Hãy nối các sự kiện lịch sử tương ứng với mốc thời gian ở bảng sau: Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm

Câu 7: (1điểm)

Đây là vùng đất ở trung tâm đất nước, đất rộng lại bằng phẳng, màu mỡ, dân cư không khổ vì ngập lụt, muôn vật phong phú tốt tươi, muốn cho con cháu đời sau được sống ấm no.

-Chấm dứt hoàn toàn hơn một nghìn năm dân ta sống dưới ách đô hộ của phong kiến phương Bắc.

PHẦN ĐỊA LÍ: (5 điểm)

-Mở ra thời kì độc lập lâu dài cho đất nước.

Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm

Câu 6. Vì sao lúa gạo được trồng nhiều ở đồng bằng Bắc Bộ? (1 điểm)

Hà Nội là thủ đô của nước ta, với nhiều cảnh đẹp và là trung tâm chính trị, văn hóa, kinh tế lớn của cả nước. Năm 2000, Hà Nội được cả thế giới biết đến là thành phố vì hòa bình.

Vì nhờ có phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào, người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nên đồng bằng Bắc Bộ đã trở thành vựa lúa lớn thứ hai của cả nước.

Câu 7: (1điểm)

– Lễ hội Cồng chiêng

– Lễ hội Đâm trâu

– Lễ hội đua voi

Bản Mềm: Bộ 10 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 4

Kiểm Tra Học Kì I Môn : Lịch Sử 6 (Đề 1)

Bộ 12 Đề Thi Học Kì 1 Toán 6 Năm 2022 Phần 1

Đề Kiểm Tra Học Kì I Môn: Khoa Học Tự Nhiên

Đáp Án Bộ 10 Đề Thi Sinh Học Lớp 6 Giữa Kì 1 2022 Phần 1

Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 4 Năm 2022

Olympic Tiếng Anh Trên Internet Năm Học 2022

Đề Thi Tiếng Nhật N2 Sẽ Không Làm Khó Bạn Khi Nắm Vững Những Bí Quyết Ôn Tập

Download Giáo Trình Luyện Thi Jlpt N1 – Try N1 (Pdf+Audio)

Cấu Trúc Đề Thi Jlpt Phần Đọc Hiểu N1 Và Dạng Câu Hỏi Thường Gặp

Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Hoá 11 Trắc Nghiệm

Đề kiểm tra giữa kì 1 môn tiếng Anh lớp 4

End of first test

Grade: 4

Time: 40’

Date: …/…/…

Subject: English

Name:

Class:

Mark:

A/ PART 1: Lisening (4 pts)

I. Listen and match (1pt). There is an example.

II. Listen and circle: (1pt). There is an example.

1. A. Good morning B. Good afternoon C. Good evening

2. A. play table tennis B. play volleyball C. play piano

3. A. Bat Trang Village B. Van Phu Village C. Van Noi Village

4. A. reading a text B. listening to music C. writing a dictation

5. A. at home B. on the beach C. at the zoo

III. Listen and number: (1pt). There is an example.

IV. Listen and tick: (1pt). There is an example.

B/ PART II: Reading (3.5 pts)

I, Choose the word or phrase that best completes the sentence. There is an example. (2 pts)

1, What day is it today? It’s………

a. Monday b. the first of October c. June

2, What can you do? I can ­…………..

a. skip b. swimming c. played badminton

3, What are they doing? They………

a. are writing a dictation b. is writing a dictation c. write a dictation

4, What did you do yesterday? I………..

a.painted a picture b. am painting a picture c. paint a picture

5, What’s his hobby? He likes……

a.flies a kite b. flying a kite c. watered the flowers

II, Read and do the task:(1.5 pts)

My name is Nam. I am Vietnamese. My birthday is the thirty of October. I am in grade 4 in class 4A at Le Loi Primary School. I go to school from Monday to Friday. At school, I love English best. I can sing many English songs . My favorite sport is football. On the weekend, my friends and I usually play football on the field. We have a lot of fun together.

2, Read the passage again and anwer the question:

A, What’s his name?

His name is Nam.

B, What nationality is he?

…………………………………………………………………………………………………

C, When’s his birthday?

…………………………………………………………………………………………………

D, What class is he in?

…………………………………………………………………………………………………

C/ PART III: Writing (2.5 pts)

I, Fill in each gap the most suitable word from the table. There are two extra words and an example.(1.25 pts)

Japanese is listening was listens play from friend

nnnnnnnnn

II, Look at the pictures and complete sentences. There is an example. (1.25 pts)

Các Phương Pháp Luyện Thi Mos Word Và Excel Hiệu Quả

Thi Anh Văn A2 Đại Học Sư Phạm Từ A Đến Z Tại Viện Eduwork

Học Lái Xe Và Thi Bằng Lái Xe Tại Úc

Một Vài Lỗi Thường Gặp Khi Thi Bằng Lái Xe Tại California

Alabama Traffic School Online And Defensive Driving Online Classes

Bản Mềm: Bộ Đề Thi Giữa Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 4

Bộ Đề Thi Hsk4 Chi Tiết Đến Từng Centimet

Luyện Thi Hsk Online Đề Thi Thử Hsk 4 Online Luyện Thi Hsk 4

Đề Thi Hsk Gồm Những Phần Nào? Phương Pháp Ôn Thi Hsk Hiệu Quả

Hsk4 Chinese Exam Incl Audio And Answers # H41330

Phân Tích 4 Khổ Thơ Đầu Bài Sóng

Bản mềm: Bộ đề thi giữa kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 được biên soạn có hệ thống. Phân loại khoa học theo từng dạng bài cụ thể. Quá trình luyện tập học sinh có thể hệ thống hóa lời giải một cách chi tiết. Quý thầy cô giáo có thể tải về dựa theo đối tượng học sinh của mình. Để sửa đổi cho phù hợp.

Ngoài ra với phương pháp dạy học tích cực. thầy cô có thể đưa những ví dụ trực quan hơn vào câu hỏi. Qua đó kích thích sự sáng tạo của học sinh Qua Bản mềm: Bộ đề thi giữa kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4. Tải thêm tài liệu tiểu học

Chuẩn bị phần tập đọc và luyện từ và câu

Trong chương trình Tiếng Việt lớp 4 có rất nhiều kiến thức mới học sinh được học. Để chuẩn bị cho đề thi giữa kì 2 môn Tiếng Việt, học sinh cần chú ý tới ba phần: tập đọc, luyện từ và câu, chính tả, tập làm văn.

Với phần tập đọc. Đây là phần rèn kĩ năng đọc hiểu cho học sinh. Để ôn tập, học sinh hãy đọc kĩ các bài tập đọc. Đồng thời luyện tập trả lời câu hỏi cuối bài.

Cấu tạo của tiếng

Dấu hai chấm

Từ đơn, từ phức

Từ ghép, từ láy

Danh từ (Có thể tham khảo ở các bài tập về danh từ, động từ tính từ lớp 4)

Dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy, dấu hỏi, dấu gạch ngang

Câu kể, câu cầu khiến

Vì là học cho bộ đề ôn thi giữa kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 nên lượng kiến thức chưa nhiều.

Hình ảnh bản mềm

Chuẩn bị cho chính tả và tập làm văn cho đề thi giữa kì 2 môn Tiếng Việt

Về phần chính tả thì luyện tập là chủ yếu. Điều này thì cần nhờ vào phụ huynh, giáo viên để bé rèn thêm ở nhà trên lớp.

Vốn phần chính tả và tập làm văn phụ thuộc nhiều vào sự thực hành luyện tập của bé. Do đó vai trò của giáo viên và phụ huynh rất quan trọng. Để có phương pháp học tập tốt hơn có thể tham khảo giáo án trải nghiệm sáng tạo lớp 4 cả năm.

Tải tài liệu miễn phí ở đây

Sưu tầm: Trần Thị Nhung

Bộ Đề Thi Thử N4

Các Dạng Bài Test Năng Lực Trong Đề Thi Tuyển Dụng Big4

Luyện Thi Năng Lực Tiếng Nhật Ngữ Pháp N3 Phiên Bản Mới Học App Online, Sổ Tay Mh

Combo Luyện Thi Năng Lực Tiếng Nhật N3 Ngữ Pháp, Đọc Hiểu Phiên Bản Mới, Sổ Tay

Đề Thi Thử Jlpt N3 Ngữ Pháp (1)

Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6

Đề Thi Học Kì 1 Lớp 8 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án 2022

150 Câu Hỏi Và Đáp Án Đề Thi Bằng Lái Xe Máy A1 (Full)

Tài Liệu Mẹo Học 200 Câu Hỏi Đáp Án Thi Bằng Lái Xe Máy A1 2022

Phần Mềm Thi Lý Thuyết Lái Xe Ô Tô B2

Phần Mềm Ôn Thi Sát Hạch Lý Thuyết Lái Xe Ôtô 450 Câu Năm 2022

Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6

Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6 Phòng GD&ĐT Bình Giang (Thí điểm) có đáp án

A. Tania B. Tai C. Anna

A. 1D B. 1C C. 1B

A. Mr Kate B. Mrs Tin C. Mr Smith

A. desks B. classroom C. school

A. in the same class B. in different classes C. in a high school

A. is skipping B. skipping C. skips D. is skipping

A. am older B. more older C. older D. am more older

A. more expensive than B. expensiver than

C. are expensiver than D. are more expensive than

III. Match a question in column A to a suitable response in column B. (1.0 pt) C. READING (Tỉ lệ 25%) I. Read the following passage and choose the best answer marked A, B, C or D for each sentence. (1.0 pt)

The ancient town of Hoi An lies on the Thu Bon River, more than 30 kilometers to the south of Da Nang. Hoi An is famous for old temples, pagodas, tiled-roof houses and narrow streets. Tourists can visit the relics of Sa Huynh and Cham Civilization. They can also enjoy the beautiful scenery of the Thu Bon River, Cua Dai Beach, etc.

In recent years, Hoi An has become a very popular tourist destination in Viet Nam. Importantly, the committee of the World Heritages of UNESCO officially certified Hoi An as a World Heritage Site in 1999.

A. Da Nang B. Sa Huynh C. Thu Bon

A. big B. famous C. narrow

A. beautiful B. popular C. liked

A. became B. becomes C. becoming

II. Read the letter carefully then answer the questions below. (1.5 pts)

Dear Thanh,

How are you getting on? We are going to move to the new house next weekend. My uncle and my aunt live near there so I can play with my cousins. There are eight rooms in my new house. The living room is the biggest in my house. I like my bedroom very much because it looks to a lake, it is light and cool. There is a small bed and a big bookshelf in my room. I will put all my books on the shelf. I will keep my room clean and tidy.

What about you? Tell me about your house in your next e-mail.

Love,

Van

D. WRITING I. Write the second sentence so that it has a similar meaning to the first one. (1.5 pts)

1. My class has 35 students.

2. My school is bigger than her school.

3. The lamp is behind the computer.

– The computer …………………………………………………………………

II. Rearrange the jumbled words to make meaningful sentences.(1.0 pt)

1. now/ Ha Noi/ the/ largest/ city/ is/ in/ Viet Nam/.

2. people/ break/ things/ at/ Tet/ shouldn’t/ in/ my/ country.

===========The end ============ Good luck!

Đáp án đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6

A. LISTENING (Tỉ lệ 25%) I. Listen and circle the best answer A, B, C to complete the sentences (5 items x 0,25 = 1.25 pts)

1. A

2. C

3. C

4. B

5. A

II. Listen to the dialogue and decide whether the following statements are True (T) or False (F). (5 items x 0,25 = 1.25 pts)

1. F

2. T

3. F

4. T

5. F

B. VOCABULARY + GRAMMAR + LANGUAGE FUNCTION (Tỉ lệ 25%) I. Odd one out. (5 items x 0.1 = 0.5 pt)

1. D

2. C

3. B

4. A

5. D

II. Choose the best option marked A, B, C or D to complete each sentence. (4 items x 0.25 = 1.0 pt)

1. C

2. B

3. A

4. D

III. Match a question in column A to a suitable response in column B. (4 items x 0.25 = 1.0 pt)

1. B

2. A

3. D

4. C

C. READING (Tỉ lệ 25%) I. Read the following passage and choose the best answer marked A, B, C or D for each sentence. (4 items x 0.25 = 1.0 pt)

1. A

2. C

3. B

4. A

II. Read the letter carefully then answer the questions below. (3 items x 0. 5 = 1.5 pts)

1. There are eight rooms in her new house/ eight

2. Her favorite room is her bedroom.

3. There is a small bed and a big bookshelf in her room.

D. WRITING (Tỉ lệ 25%) I. Write the second sentence so that it has a similar meaning to the first one.

(3 items x 0. 5 = 1.5 pts)

1. There are 35 students in my class.

2. Her school is smaller than my school.

3. The computer is in front of the lamp.

II. Rearrange the jumbled words to make meaningful sentences.

(2 items x 0. 5 = 1.0 pt)

1. Ha Noi is the largest city in Viet Nam now.

2. In my country, people shouldn’t break things at Tet.

===========The end ============

Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6 Phòng GD&ĐT Bình Giang có đáp án

A. LISTENING I. Listen and choose the best answer marked A, B, C or D for each question. (1.25 pts)

1. What time is it?

A. 5.30 B. 6.00 C. 7.00

2. What is the time?

A. 10.00 B. 10.10 C. 12.00

3. What time does she go to school?

A. 11.30 B. 12.00 C. 12.15

4. What time does she have breakfast?

A. 7.15 B. 7.00 C. 6.30

5. What time does she get up?

A. 5.00 B. 5.30 C. 6.00

II. Listen to a small talk and decide whether the following statements are True (T) or False (F).

(1.25 pts)

A. plays B. to play C. play D. is play

A. does B. is C. are D. am

A. I’m five years old? B. I am five, thank you.

C. Fine, thanks. D. B and C

A. They B. It C. This D. That.

III. Match a sentence in column A to a suitable response in column B. (1,0 pt) C. READING I. Read the following passage and choose the best answer marked A, B, C or D for each question. (1,0 pt)

Lien is a student. She is in grade 6. Every morning she gets up at half past five. Then she gets dressed, brushes her teeth and washes her face. She has breakfast at six fifteen. She goes to school at six thirty five. Her school has ten classes. Her class has thirty five students. Her classroom is on the second floor.

1. Which grade is Lien in?

A. 5 B. 6 C. 7 D. 8

2. What time does she get up?

A. 5.30 B. 3.50 C. 6.15 D. 6.35

3. How many students are there in her class?

A. 10 B. 30 C. 35 D. 45

4. Where is her classroom?

A. in the city B. on the 1st floor

C. in the country D. on the 2nd floor

II. Read the passage carefully then answer the questions below. (1.5 pts)

Hoa usually gets up at six o’ clock. Then she takes a shower. After taking a shower she has breakfast. She goes to school at about a quarter to seven. Her class starts at seven and ends at half past eleven. She comes back home at eleven forty five.

D. WRITING I. Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first one. (1.5 pts)

1. This school is small.

2. How many students are there in your school?

3. Nam is Hoa’s brother.

II. Rearrange the jumbled words to make meaningful sentences. (1.0 pt)

1. Thu/ music/ listens to/ every morning.

2. He/ play soccer/ doesn’t/ on/ Monday.

===========The end ============ Good luck!

Đáp án đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6

A. LISTENING: (Tỉ lệ 25%) I. Listen and choose the best answer marked A, B, C or D for each question. (5 items x 0,25 = 1.25 pts)

1. A

2. B

3. C

4. B

5. C

II. Listen to the talk and decide whether the following statements are True (T) or False (F). (5 items x 0,25 = 1.25 pts)

1. T

2. F

3. T

4. T

5. F

B. VOCABULARY + GRAMMAR + LANGUAGE FUNCTION (Tỉ lệ 25%) I. Odd one out. (5 items x 0,1 = 0,5 pt)

1. D

2. C

3. D

4. A

5. B

II. Choose the best option marked A, B, C or D to complete each sentence. (4 items x 0,25 = 1,0 pt)

1. A

2. B

3. C

4. A

III. Match a sentence in column A to a suitable response in column B. (4 items x 0,25 = 1,0 pt)

1. C

2. E

3. D

4. B

C. READING (Tỉ lệ 25%) I. Read the following passage and choose the best answer marked A, B, C or D for each question. (4 items x 0,25 = 1,0 pt)

1. B

2. A

3. C

4. D

II. Read the passage carefully then answer the questions below. (3 items x 0,5 = 1,5 pts)

1/ She/ Hoa (usually) gets up at six (o’clock).

2/ After taking a shower she has breakfast.

3/ No, she doesn’t. (No. She comes back home at eleven forty five.)

D. WRITING (Tỉ lệ 25%) I. Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first one. (3 items x 0,5 = 1,5 pts)

1/ This school isn’t big.

2/ How many students does your school have?

3/ Hoa is Nam’s sister.

II. Rearrange the jumbled words to make meaningful sentences.

(2 items x 0,5 = 1,0 pt)

1/ Thu listens to music every morning.

2/ He doesn’t play soccer on Monday.

===========The end ============

Tổng Hợp 8 Đề Thi Viết Teil 1 B1 Tiếng Đức

Tổng Hợp Đề Thi Thpt Môn Tiếng Đức 2022, 2022, 2022, 2022

Cẩm Nang Các Học Phần Tiếng Anh Tại Trường Đại Học Gtvt

Bộ Sách Cambridge Starters A1

Cách Luyện Thi Nói A1 Tiếng Đức Hiệu Quả

🌟 Home
🌟 Top