Top #10 ❤️ Xem Nhiều Nhất Câu Hỏi Trắc Nghiệm Iq Vui Có Đáp Án Mới Nhất 10/2022 ❣️ Top Like | Maubvietnam.com

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Excel 2010 Có Đáp Án

Review Bộ Đề Thi Ets Toeic 2022

Kinh Nghiệm Học Thi Môn Tiếng Nhật Trong Kì Thi Eju

Kinh Nghiệm Ôn Thi Eju Môn Toán

Kinh Nghiệm Học Eju Môn Toán Course 1

Kinh Nghiệm Học Thi Môn Toán Eju Cho Khối Xã Hội

Ôn thi

công chức thuế

2022- 2022: ✅Trắc nghiệm

update ôn thi công chức 2022-link google driver

Phần 1 : Câu hỏi Trắc nghiệm Excel 2010

Câu 1. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số 25, tại ô B2 gõ vào

công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả là:

1. 0

2. 5

3. #Value!

Câu 2. Trong bảng tính MS Excel 2010, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá

trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước.

1. SUMIF

2. COUNTIF

3. COUNT

Câu 3. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Lower(“tin HOC”) cho kết quả:

1. Tin HOC

2. Tin hoc

3. Tin Hoc

Câu 4. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right(“PMNH”,2) cho kết quả:

1. NH

2. PM

3. PMNH

Câu 5. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mid(“Hvtc1234”,5,3) cho kết quả:

1. Số 123

2. Số 12

3. Chuỗi “123”

Câu 6. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số 10, tại ô B2 gõ công

thức =PRODUCT(A2,5) cho kết quả:

1. #Value!

2. 50

3. 10

Câu 7. Đáp án nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

1. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái

2. Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái

3. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề phải

4. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề phải

Câu 8. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số không (0), tại ô B2 gõ

công thức =5/A2 cho kết quả:

1. 0

2. 5

3. #Value!

Câu 9. Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

1. B$1:D$10

2. $B1:$B10

3. B$1$:D$10$

Câu 10. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2014, tại ô B2 gõ

công thức =Len(A2) cho kết quả:

1. 2014

2. 1

3. 4

Câu 11. Trong bảng tính MS Excel 2010, để ẩn cột, ta thực hiện:

1. Thẻ Home – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

2. Thẻ Data – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

3. Thẻ Fomulas – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

4. Thẻ View – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

Câu 12. Trong bảng tính MS Excel 2010, để thiết lập nhãn in, ta thực hiện:

1. Thẻ Insert – Page Setup – Print Titles

2. Thẻ Page Layout – Page Setup – Print Titles

3. Thẻ File – Page Setup – Print Titles

4. Thẻ Format – Page Setup – Print Titles

Câu 13. Trong bảng tính MS Excel 2010, để chèn hình ảnh, ta thực hiện:

1. Thẻ Fumulas – Picture

2. Thẻ Data – Picture

3. Thẻ Insert – Picture

Câu 14. Trong bảng tính MS Excel 2010, để tách dữ liệu trong một ô thành hai

hoặc nhiều ô, ta thực hiện:

1. Thẻ Insert – Text to Columns – Delimited

2. Thẻ Home – Text to Columns – Delimited

3. Thẻ Fomulas – Text to Columns – Delimited

4. Thẻ Data – Text to Columns – Delimited

Câu 15. Trong bảng tính MS Excel 2010, để thay đổi kiểu trang in ngang hoặc dọc,

ta thực hiện:

1. Thẻ Page Layout – Orientation – Portrait/Landscape

2. Thẻ File – Page Setup – Portrait/Landscape

3. Thẻ Format – Page Setup – Portrait/Landscape

4. Thẻ Home – Orientation – Portrait/Landscape

Câu 16. Trong bảng tính MS Excel 2010, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ

soạn thảo, ta đánh dấu hàng hoặc cột, chọn:

1. Thẻ Review – Freeze Panes

2. Thẻ View – Freeze Panes

3. Thẻ Page Layout – Freeze Panes

4. Thẻ Home – Freeze Panes

Câu 17. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị HOCVIENTAICHINH,

tại ô B2 gõ công thức =VALUE(A2) cho kết quả:

1. Hocvientaichinh

2. 6

3. #VALUE!

Câu 18. Trong bảng tính MS Excel 2010, điều kiện trong hàm IF được phát biểu

dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh lớn hơn hoặc bằng thì sử dụng ký hiệu

nào?

1. ≫+=

2. =+≫

3. ≫=

Câu 19. Trong bảng tính MS Excel 2010, điều kiện trong hàm IF được phát biểu

dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng ký hiệu nào?

1. #

3. ≫<

Câu 20. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi “Tin hoc”, ô B2 có

giá trị số 2008, tại ô C2 gõ công thức =A2+B2 cho kết quả:

1. Tin hoc

2. #VALUE!

3. 2008

4. Tin hoc2008

Câu 21. Trong bảng tính MS Excel 2010, Chart cho phép xác định các thông tin nào

sau đây cho biểu đồ:

1. Tiêu đề

2. Có đường lưới hay không

3. Chú giải cho các trục

4. Cả 3 phương án trên đều đúng

Câu 22. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2014, tại ô B2 gõ

vào công thức =VALUE(A2) cho kết quả:

1. #NAME!

3. Giá trị kiểu chuỗi 2014

2. #VALUE!

4. Giá trị kiểu số 2014

Câu 23. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 gõ vào công thức:

=MAX(30,10,65,5) cho kết quả:

1. 30

2. 5

3. 65

4. 110

Câu 24. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Upper(“hA Noi”) cho kết quả:

1. HA NOI

2. Ha Noi

3. Ha noi

4. HA nOI

Câu 25. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mod(26,7) cho kết quả:

1. 5

2. 6

3. 4

4. 3

Câu 26. Trong bảng tính MS Excel 2010, hàm nào sau đây cho phép đếm các giá trị

có trong ô:

1. DCOUNT

2. COUNTIF

3. COUNT

4. COUNTA

Câu 27. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Lowe (“HV TC”) cho kết quả:

1. HV TC

2. Hv tc

3. Hv Tc

4. #NAME?

Câu 28. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right(“PMNH”) cho kết quả:

1. H

2. PMNH

3. P

4. Báo lỗi

Câu 29. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 gõ vào công thức:

=MAX(30,10,”65″,5) cho kết quả:

1. 0

2. 30

3. 65

4. Báo lỗi

Câu 30. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mod(24/9) cho kết quả:

1. 0

2. 6

3. 4

4. Báo lỗi

Câu 31. Biểu tượng Clip art nằm trong thẻ nào của Excel 2010:

1. Home

2. Insert

3. Page laout

4. Data

Câu 32. Trong Excel 2010, biểu tượng Sort nằm trong nhóm nào của thẻ Data:

1. Get external data

2. Connections

3. Sort & filter

4. Data tools

Câu 33. Trong Excel 2010, công cụ Data validation có chức năng:

1. Kết hợp dữ liệu

2. Thống kê, tổng hợp dữ liệu

3. Phân tích dữ liệu

4. Thiết lập điều kiện nhập giá trị cho các ô

Câu 34. Trong Excel 2010, công cụ Pivot table có chức năng:

1. Kết hợp dữ liệu

2. Thống kê, tổng hợp dữ liệu

3. Phân tích dữ liệu

4. Thiết lập điều kiện nhập giá trị cho các ô

Câu 35. Trong Excel 2010, để đưa về chế độ sửa nội dung ô hiện tại, thao tác nào

sai:

1. Bấm phím F2

2. Kích đúp chuột vào ô hiện tại

3. Kích chuột vào thanh công thức

4. Kích đúp chuột phải vào ô hiện tại

Câu 36. Trong Excel 2010, tổ hợp phím Ctrl+Page Up có chức năng:

1. Di chuyển lên ô phía trên

2. Di chuyển lên trang màn hình trước

3. Di chuyển lên trang bảng tính trước

4. Di chuyển sang bảng tính bên trái

Câu 37. Trong Excel 2010, tập tin Excel có phần mở rộng ngầm định là:

1. XLSX

2. SLXS

3. XLS

4. SLX

Câu 38. Trong Excel 2010, công thức sau trả về kết quả nào:

=ROUND(3749.92,-3)

1. 3749

2. 3000

3. 4000

4. Báo lỗi

Câu 39. Trong Excel 2010, với giả định nhập nhập dữ liệu kiểu ngày tháng theo trật

tự ngày/tháng/năm. Để xác định số ngày giữa 2 ngày 3/10/2010 và ngày 17/12/2012,

công thức nào đúng:

1. =’17/12/2014′-‘3/10/2010’

2. =17/12/2014-3/10/2010

3. DAY(17/12/2014) -DAY(3/10/2010)

4. DATE(2014,12,17)-DATE(2010,10,3)

Câu 40: Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel2010, công thức =SUMIF(A40:A44,”B?”,B40:B44)

trả về kết quả:

1. 0

2. 75

3. 86

4. 161

5. Công thức sai

Câu 41. Trong Excel 2010, biểu tượng Name box không có chức năng nào:

1. Hiển thị địa chỉ ô làm việc hiện tại

2. Chuyển đến ô bất kỳ có trong bảng tính

3. Tạo tên cho hộp văn bản

4. Đặt tên vùng cho một vùng dữ liệu

Câu 42. Trong Excel 2010, để bật tính năng in tất cả các đường kẻ các ô trong bảng

tính, cách nào đúng:

1. Page setupPageGridlines

2. Page setupMarginsGridlines

3. Page setupHeader/Footer Gridlines

4. Page setupSheetGridlines

Câu 43: Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel 2010, công thức

=IF(A49<=50,”A”,IF(A49<=100,”B”,IF(A49<=150,”C”,”D”))) trả về kết quả:

1. A

2. C

3. B

4. D

5. Công thức sai

Câu 44: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

2. Công thức sai vì thiếu đối số trong hàm IF

3. Không được tuyển dụng

4. TRUE

Câu 45: Trong MS Excel 2010, hàm VLOOKUP() dùng để tìm kiếm giá trị:

1. Nằm trong cột bên phải của vùng dữ liệu tìm kiếm.

2. Nằm trong cột bên trái của vùng dữ liệu tìm kiếm.

3. Nằm trong hàng bất kỳ cùng của vùng dữ liệu tìm kiếm.

4. Nằm trong cột bất kỳ cùng của vùng dữ liệu tìm kiếm.

Câu 46: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

1. 0

2. 1

3. 0.5

4. Báo lỗi

Câu 47: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

1. 0

2. True

3. False

4. Báo lỗi

Câu 48: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

1. 0

2. True

3. False

4. Báo lỗi

1. 0

2. True

3. False

4. Báo lỗi

Câu 50: Trong MS Excel 2010, thông báo lỗi nào cho biết không tìm thấy giá trị:

1. #Name?

2. #VALUE!

3. #N/A

4. #DIV/0!

Câu 51: Trong MS Excel 2010, trong các cách sau, cách nào là không kết thúc việc nhập giá trị ô:

1. Bấm phím Enter

2. Bấm phím mũi tên

3. Kích chuột vào lệnh Enter trên thanh công thức

4. Bấm phím Spacebar

Câu 52: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng ##### cho biết điều gì?

1. Lỗi tham chiếu

2. Tên hàm sai

3. Độ rộng cột thiếu

4. Lỗi tìm kiếm

Câu 53: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #Value cho biết điều gì?

1. Lỗi tham chiếu

2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

3. Độ rộng cột thiếu

4. Lỗi tìm kiếm

Câu 54: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #REF! Cho biết điều gì?

1. Lỗi tham chiếu

2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

3. Độ rộng cột thiếu

4. Lỗi tìm kiếm

Câu 55: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #N/A cho biết điều gì?

1. Lỗi tham chiếu

2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

3. Độ rộng cột thiếu

4. Lỗi tìm kiếm

Câu 56: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #DIV/0 cho biết điều gì?

1. Lỗi tham chiếu

2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

3. Độ rộng cột thiếu

4. Lỗi chia cho 0

Câu 57: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #NAME? Cho biết điều gì?

1. Lỗi tham chiếu

2. Lỗi sai tên hàm

3. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

4. Độ rộng cột thiếu

Câu 58: Trong MS Excel 2010, phím ESC có chức năng?

1. Đóng cửa sổ Excel

2. Đóng tập tin workbook đang làm việc hiện hành

3. Huỷ việc nhập, sửa dữ liệu cho ô

4. Huỷ thao tác vừa thực hiện, quay về thao tác trước đó

Câu 59: Trong MS Excel 2010, phím ESC có chức năng?

1. Đóng cửa sổ Excel

2. Đóng tập tin workbook đang làm việc hiện hành

3. Huỷ việc nhập, sửa dữ liệu cho ô

4. Huỷ thao tác vừa thực hiện, quay về thao tác trước đó

Câu 60: Trong MS Excel 2010, để di chuyển ô làm việc về ô cuối cùng của vùng có dữ liệu, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

1. End

2. Page down

3. Ctrl+End

4. Ctrl+Page down

Câu 61: Trong MS Excel 2010, để chèn công thức AutoSum, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

1. F3

2. F5

3. Ctrl+Insert

4. Ctrl+=

Câu 62: Trong MS Excel 2010, để ẩn các dòng đang có ô được chọn, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

1. Ctrl+F9

2. Ctrl+F5

3. F5

4. F9

Câu 63: Trong MS Excel 2010, để bật/tắt chế độ gạch giữa, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

1. Ctrl+F9

2. Ctrl+F5

3. F5

4. F9

Câu 64: Trong MS Excel 2010, để hiển thị lại các dòng đang ẩn, ta chọn các ô của dòng trên và dòng dưới dòng ẩn và bấm phím/tổ hợp phím nào?

1. Ctrl+F9

2. Ctrl+F5

3. Ctrl+Shift+(

4. Ctrl+Shift+)

Câu 65: Trong MS Excel 2010, để nhập nhiều dòng trong 1 ô, ta bấm phím/tổ hợp phím nào mỗi khi muốn xuống dòng trong ô?

1. Ctrl+F9

2. Ctrl+F5

3. Ctrl+Shift

4. Ctrl+Enter

1. Gerneral

2. Formulas

3. Save

4. Advanced

1. Gerneral

2. Formulas

3. Save

4. Advanced

1. Gerneral

2. Formulas

3. Save

4. Advanced

1. Đổi tên vùng dữ liệu

2. Đặt tên vùng dữ liệu

3. Chọn nhanh lại vùng dữ liệu qua tên vùng

4. Hiển thị địa chỉ ô hiện tại

1. -0.5

2. 0.5

3. 1.5

4. Công thức sai

Phần 2: Đáp án

Xem các bài về trắc nghiệm Word 2010

Đăng kí email nhận tài liệu

B1- Vào website

ngolongnd.net

B2: Trên di động: Kéo xuống dưới, trên desktop: nhìn sang cột phải có nút đăng kí nhận bài

B3: Vào email check thư xác nhận và bấm vào link confirm để nhận tài liệu công chức và tin tuyển dụng qua email

Chú ý: Sau khi đăng kí xong nhớ vào mail của bạn để xác nhận lại, có thể email xác nhận trong mục SPAM hoặc QUẢNG CÁO!

Trắc Nghiệm Tin Học Văn Phòng Word, Excel, Powerpoint 2010 Có Đáp Án

Một Số Đề Thi Tin Học Word

Tin Tức Giáo Dục: Một Số Đề Thi Tin Học Word

Cách Tạo Đề Thi Trắc Nghiệm Excel 2010

Đề Thi Nghề Phổ Thông Năm Học 2013

Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Java Có Đáp Án

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngoại Bệnh Lý Từng Bài Có Đáp Án

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Lập Trình Web Php

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Word 2013 Và Đáp Án Cntt Chuẩn

Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Xây Dựng Văn Bản Pháp Luật

Một Số Câu Hỏi Trắc Nghiệm

Câu 1: Đâu là câu SAI về ngôn ngữ Java?

A. Ngôn ngữ Java có phân biệt chữ hoa – chữ thường

B. Java là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng

C. Dấu chấm phẩy được sử dụng để kết thúc lệnh trong java

D. Chương trình viết bằng Java chỉ có thể chạy trên hệ điều hành win

Câu 2: Đâu không phải là một kiểu dữ liệu nguyên thủy trong Java?

A. double

B. int

C. long

D. long float

Câu 3: Trong câu lệnh sau: public static void main(String chứa giá trị gì?

A. Tên của chương trình

B. Số lượng tham số

C. Tham số đầu tiên của danh sách tham số

D. Không câu nào đúng

Câu 4: Phương thức next() của lớp Scanner dùng để làm gì?

A. Nhập một số nguyên

B. Nhập một ký tự

C. Nhập một chuỗi

D. Không có phương thức này

Câu 5: Muốn chạy được chương trình java, chỉ cần cài phần mền nào sau đây?

A. Netbeans

B. Eclipse

C. JDK

D. Java Platform

Câu 6: Gói nào trong java chứa lớp Scanner dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím?

A. chúng tôi

B. chúng tôi

C. chúng tôi

D. chúng tôi

Câu 7: Phương thức nextLine() thuộc lớp nào ?

A. String

B. Scanner

C. Integer

D. System

Câu 8: Tên đầu tiên của Java là gì?

A. Java

B. Oak

C. Cafe

D. James golings

Câu 9: G/s đã định nghĩa lớp XX với một phương thức thông thường là Display, sau đó sinh ra đối tượng objX từ lớp XX. Để gọi phương thức Display ta sử dụng cú pháp nào?

A. XX.Display;

B. XX.Display();

C. objX.Display();

D. Display();

Câu 10: Đâu KHÔNG phải là thành phần trong cấu trúc của lớp trong java.

A. Tên lớp

B. Thuộc tính

C. Phương thức

D. Biến

Câu 11: Hàm tạo được sử dụng để hủy đối tượng

A. Cả hai câu đều đúng

B. Cả hai câu đều sai

C. Câu 1 đúng, câu 2 sai

D. Câu 2 đúng, câu 1 sai

Câu 12: Đọc đoạn mã lệnh sau. Sau khi thực thi chương trình sẽ in ra kết quả gì ?

public class Main { public static void main(String args) { System.out.println("value = " + switchIt(4)); } }

A. value = 3

B. value = 4

C. value = 5

D. value = 7

Câu 24: Khi thực hiện lệnh:

A a = new A();

a.calTotal(a);

Giá trị của x sau khi thực hiện lệnh trên sẽ cho kết quả gì?

class A { int x = 10; public void calTotal(A a) { a.x = 12; System.out.println(a.x); } }

A. 10

B. 12

C.22

D. 24

Câu 25: Đâu là khai báo đúng về lớp Cat?

Chọn một câu trả lời

A. Class Cat{}

B. class public Cat(){}

C. class Cat{}

D. public Cat class{}

Câu 26: Đoạn mã sau có lỗi biên dịch gì? Chọn một câu trả lời

public class Person { protected String name; protected int age; public static void main(String

Câu 28: Trong các khai báo sau đâu là khai báo không hợp lệ?

Chọn một câu trả lời

A. int a1 = new int;

B. int a2 = new int;

C. int a3 = new int;

D. int a4 = {{}, {}, {}};

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng

Chọn một câu trả lời

A. Mảng có thể lưu giữ các phần tử thuộc nhiều kiểu dữ liệu khác nhau

B. Chỉ số của mảng có thể sử dụng kiểu số thực (float, double)

C. Biểu thức array.length được sử dụng để trả về số phần tử trong mảng

D. Một phần tử của mảng không thể truyền vào trong một phương thức.

Câu 30: Chương trình sau in ra màn hình xâu nào? Chọn một câu trả lời

public class Main { public static void main(String = { "John", "Anna", "Peter", "Victor", "David" }; System.out.println(names[2]); } }

A. Có lỗi biên dịch: use new keyword to create object

B. Peter

C. Anna

D. Victor

Mời các bạn bấm nút TẢI VỀ hoặc XEM ONLINE để tham khảo đầy đủ Ngân Hàng Câu hỏi trắc nghiệm Java có đáp án!

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nghiệp Vụ Ngoại Thương

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Máy Tính (Có Đáp Án)

Tổng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Có Đáp Án Hay

Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel

200 Câu Trắc Nghiệm Lý Thuyết Môn Hóa Este

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Máy Tính (Có Đáp Án)

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nghiệp Vụ Ngoại Thương

Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Java Có Đáp Án

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngoại Bệnh Lý Từng Bài Có Đáp Án

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Lập Trình Web Php

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Word 2013 Và Đáp Án Cntt Chuẩn

Câu hỏi trắc nghiệm môn Mạng máy tính (Có đáp án)

Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư:

d. Router

162. Để hạn chế sự đụng độ của các gói tin trên mạng người ta chia mạng

thành các mạng nhỏ hơn và nối kết

chúng lại bằng các thiết bị:

a. Repeaters

b. Hubs

c. Switches

d. Cạc mạng (NIC)

163. Các thiết bị mạng nào sau đây có khả năng duy trì thông tin về hiện

trạng kết nối của toàn bộ một mạng xí

nghiệp hoặc khuôn viên bằng cách trao đổi thông tin nói trên giữa chúng

với nhau:

a. Bridge

b. Router

c. Repeater

d. Connectors

167. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application

a. Mã hoá dữ liệu

b. Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng

c. Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo

lỗi , kiến trúc mạng và điều

khiển việc truyền

d. Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và

duy trì liên kết giữa những hệ

thống

Modem dùng để:

a. Giao tiếp với mạng

b. Truyền dữ liệu đi xa

c. Truyền dữ liệu trong mạng LAN

d. a và b

184. Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích:

a. Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện

ích, …)

b. Quản lý tập trung

c. Tận dụng năng lực xử lý của các máy tính rỗi kết hợp lại để thực hiện

các công việc lớn

d. Tất cả đều đúng

Biễu diễn số 125 từ cơ số decimal sang cơ số binary.

a. 01111101

b. 01101111

c. 01011111

d. 01111110

202. Thiết bị Bridge cho phép:

a. Ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó

b. Giúp định tuyến cho các packets

c. Kết nối 2 mạng LAN lại với nhau đồng thời đóng vai trò như một bộ lọc

(filter): Chỉ cho phép các

packet mà địa chỉ đích nằm ngoài nhánh LAN mà packet xuất phát, đi qua

d. Tăng cường tín hiệu điện để mở

rộng đoạn mạng

203. Thiết bị Router cho phép:

a. Kéo dài 1nhánh LAN thông qua việc khuyếch đại tín hiệu truyền đến nó

b. Kết nối nhiều máy tính lại với nhau

c. Liên kết nhiều mạng LAN lại với

nhau, đồng thời ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi

qua nó và giúp việc định tuyến cho các packets

d. Định tuyến cho các packet, chia nhỏ các Collision Domain nhưng không

chia nhỏ các Broadcast Domain

Để hạn chế sự đụng độ của các gói tin trên 1 đoạn mạng, người ta chia

mạng thành các mạng nhỏ hơn

và nối kết chúng lại bằng các thiết bị:

a. Repeaters

b. Hubs

c. Bridges hoặc Switches

d. Router

b)hệ thống các môi trường truyền tin dùng để liên kết các thiết bị tin học

vMẠNG NÂNG CAO: (27 câu)

76.Các loại Resource Record nào sau đây được mô tả trong DNS

a)NAMED

b)NS

c)SOA

d)MS

77.Tên FQDN được hiểu như là tên DNS….. ?

a)Đầy đủ

b)Tên gọi tắt

c)Tên HostName

d)Server Name

78.Trong Mail Server thường sử dụng các giao thức nào sau đây(chọn 2)?

a)SNMP

b)POP3

c)SMTP

d)ICMP

79.Record nào sau đây hỗ trợ cơ chế chứng thực cho miền?

a)Một SOV record.

b)Một SOS record.

c)Một SRV record.

d)Một SOA record.

80.Dịch vụ nào sau đây được yêu cầu khi quản trị AD

a)DNS

b)WINS

c)SMTP

d)DHCP

84.Kể tên bốn loại record quan trọng nhất của dịch vụ DNS

a)………..

b)………..

c)………..

d)………..

1a 2a 3a 4a 5d 6a 7a 8c 9d 10ac 11b 12a 13a 14a 15a 16a 17b 18a 19a 20a 21a 22a 23a 24a 25a 26a 27c 28a 29a 30a 31a 32a 33a 34a 35a3 6a 37a 38a 39a 40a 41b 42a 43a 44a 45d 46c 47d 48c 49a 50c 51a 52a 53a 54d 55d 56a 57a 58d 59c 60b 61a 62b 63c 64d 65a 66a 67a 68d 69c 70a 71b 72b 73c 74c 75a 76b 77a 78a 79a 80a 81a 82c 83a 84ab 85a 86d 87a 88bd 89a 90a 91b 92b 93c 94a 95cd 96ad 97b 98c 99a 100a

101c 102b 103b 104b 105b 106c 107a 108d 109a 110a 111c 112a 113ac 114bd 115abc

116c 117b 118c 119a 120b 121c 122b 123a 124a 125a126a 127c 128c 129ad 130acd

131ac 132c 133a 134ad 135b 136c 137a 138b 139a 140a 141a 142a 143a 144b 145ad

146c 147bc 148cd 149a 150ab 151ab 152ab 153abc 154ab 155a 156abc 157ac 158ab

159abcd 160cd 161abc 162a 163ab 164ab 165a 166abd 167a 168a 169a 170a 171c 172d 173c 174a 175a 176b 177a 178a 179a 180a 181a 182a 183a 184a 185d 186a 187a 188a 189a 190a 191a 192a 193d 194a 195a 196a 197a 198a 199a 200a

201d 202a 203a 204a 205a 206a 207a 208a 209a 210d 211a 212a 213a 214a 215a 216a 217a 218a 219a 220a 221a 222a 223a 224d 225a 226a 227ad 228a 229c 230a 331b 232b 233a 234a 235a 236a 237b 238a 239a 240c 241b 242d 243a 244c 245a 246a 247a 248a 249c 250d 251a 252a 253a 254a 255c 256a 257b 258a

Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

Tổng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Có Đáp Án Hay

Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel

200 Câu Trắc Nghiệm Lý Thuyết Môn Hóa Este

Câu Hỏi Ôn Tập Hóa Dược 2 (Tài Liệu Dược Sĩ Đại Học)

Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Luật Doanh Nghiệp

Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Giao Thông Có Đáp Án

Đáp Án 20 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tìm Hiểu Chương Trình Gdpt Tổng Thể

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Giải Phẫu Học 2022

Share Trọn Bộ Test Giải Phẫu (Có Đáp Án)

130 Câu Trắc Nghiệm Tin Học Văn Phòng Và Đáp Án

Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 8 Trường Thcs Khương Đình

Taplai.com đã tổng hợp 30 câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ để giúp cho những bạn đọc đang mong muốn tìm hiểu về vấn đề này có thêm nhiều kiến thức và giúp cho bản thân hiểu rõ hơn về luật giao thông tại Việt Nam.

15 câu đầu tiên trọn bộ câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ

Câu 1: “Đường bộ” bao gồm những gì?

A – Cầu đường bộ, hầm đường bộ, đường.

B – Cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ, đường.

Đáp án đúng: B.

Câu 2: “Công trình đường bộ” là như thế nào?

A – Nơi dừng xe, đường bộ, đỗ xe trên đường, biển báo, đèn tín hiệu, cọc tiêu, dải phân cách.

B – Nơi dừng xe, đường bộ, đỗ xe trên đường, biển báo, đèn tín hiệu, cọc tiêu, dải phân cách, hệ thống thoát nước và thiết bị phụ trợ khác.

Đáp án đúng: B.

Câu 3: “Phần đường xe chạy” thế nào là đúng?

A – Là phần đường bộ cho các phương tiện qua lại.

B – Là phần đường bộ cho các phương tiện qua lại, dải đất 2 bên đường phải giữ an toàn.

C – Cả 2 câu trên.

Đáp án đúng: A.

Câu 4: “Làn đường” là gì?

A – Là phần đường được vạch ra để cho xe chạy theo chiều dọc.

B – Là phần đường được vạch ra để cho xe chạy theo chiều dọc với bề ngang đủ rộng và an toàn.

Đáp án đúng: B.

Câu 5: “Khổ giới hạn đường bộ” trong bộ câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ là gì?

A – Là kích thước cho phép về chiều cao, rộng mà các phương tiện (kể cả hàng hóa trên xe) có thể đi qua ở các điểm đường, cầu, hầm đường bộ an toàn.

B – Là kích thước cho phép về chiều rộng mà các phương tiện (kể cả hàng hóa trên xe) có thể đi qua ở các điểm đường, cầu, hầm đường bộ an toàn.

C – Là kích thước cho phép về chiều cao, rộng mà các phương tiện có thể đi qua ở các điểm đường, cầu, hầm đường bộ an toàn.

Đáp án đúng: A.

Câu hỏi 6: “Dải phân cách” là gì?

A – Là đường phân chia mặt đường thành 2 chiều riêng biệt.

B – Là đường phân chia dành cho xe cơ giới và thô sơ.

C – Cả 2 câu trên.

Đáp án đúng: C.

Câu hỏi 7: Dải phân cách được phân chia như thế nào?

A – Cố định.

B – Di động.

C – Cả 2 câu trên.

Đáp án đúng: C.

Câu hỏi 8: Trong câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ thì “Đường cao tốc” là gì?

A – Là đường dành cho xe cơ giới có thể chạy tốc độ cao, có dải phân cách được chia riêng biệt cho cả 2 chiều và không có đường giao cắt với đường khác.

B – Là đường dành cho xe cơ giới có thể chạy tốc độ cao, có dải phân cách được chia riêng biệt cho cả 2 chiều và cả xe thô sơ, không có đường giao cắt với đường khác.

Đáp án đúng: A.

Câu hỏi 9: “Phương tiện giao thông đường bộ” là gì?

A – Là xe cơ giới đường bộ.

B – Là xe thô sơ đường bộ.

C – Cả 2 câu trên.

Đáp án đúng: C.

Câu hỏi 10: “Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ” là những phương tiện nào?

A – Moto 3 bánh, moto 2 bánh, xe gắn máy, máy kéo và ô tô.

B – Moto 3 bánh, moto 2 bánh, xe gắn máy, máy kéo, ô tô cùng nhiều phương tiện tương tự như xe cơ giới cho người khuyết tật.

Đáp án đúng: B.

Câu hỏi 11: “Phương tiện giao thông thô sơ đường bộ” là những phương tiện nào?

A – Xe đạp, xích lô.

B – Xe kéo bằng súc vật, những xe tương tự.

C – Cả 2 câu trên.

Đáp án đúng: C.

Câu hỏi 12: Theo câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ thì “Phương tiện tham gia giao thông đường bộ” là những phương tiện nào?

A – Xe cơ giới đường bộ.

B – Xe thô sơ đường bộ.

C – Xe máy.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 13: “Người tham gia giao thông đường bộ” là những ai?

A – Người điều khiển phương tiện lưu thông đường bộ.

B – Người điều khiển súc vật kéo xe.

C – Người đi bộ

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 14: “Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông” là những ai?

A – Người sử dụng xe cơ giới.

B – Người sử dụng xe thô sơ.

C – Người sử dụng xe máy.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 15: “Người điều khiển giao thông” là những ai?

A – Người sử dụng phương tiện lưu thông trên đường.

B – Cảnh sát giao thông, người có nhiệm vụ điều tiết giao thông tại nơi được chỉ định.

Đáp án đúng: B.

15 câu tiếp theo trong bộ câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ

Câu hỏi 16: Người lưu thông trên đường phải làm gì để bảo đảm an toàn cho mình?

A – Chấp hành đúng quy định của luật giao thông.

B – Điều khiển phương tiện an toàn cho mình và người khác.

C – Cả 2 câu trên.

Đáp án đúng: C.

Câu hỏi 17: Ai là người bảo đảm trách nhiệm an toàn giao thông đường bộ?

A – Ngành Giao thông vận tải.

B – Cơ quan, tổ chức, cá nhân & xã hội.

C – Cảnh sát giao thông.

Đáp án đúng: B.

Câu hỏi 18: Mọi vi phạm pháp luật giao thông được giải quyết thế nào?

A – Xử lý nghiêm minh.

B – Xử lý đúng lúc.

C – Xử lý đúng quy định pháp luật.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 19: Người có nồng độ cồn trong máu bao nhiêu thì bị xử phạt?

A – Quá 60 mg/100 ml máu.

B – Quá 80 mg/100 ml máu.

C – Quá 100 mg/100 ml máu.

Đáp án đúng: B.

Câu hỏi 20: Trong bộ câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ thì nồng độ cồn trong khí thở bao nhiêu thì bị xử phạt?

A – Quá 40 mg/1 lít khí thở.

B – Quá 60 mg/1 lít khí thở.

C – Quá 80 mg/1 lít khí thở.

Đáp án đúng: A.

Câu hỏi 21: Quy tắc tham gia giao thông như thế nào là đúng?

A – Đi bên tay phải.

B – Đi đúng đường quy định.

C – Tuân theo biển báo, đèn tín hiệu.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 22: Ý nghĩa của các biển báo đường bộ là gì?

A – Biển báo cấm cảnh báo sự nguy hiểm có thể xảy ra.

B – Biển báo hiệu lệnh hướng dẫn đường đi hoặc những điều cần phải chấp hành.

C – Biển báo phụ giúp bổ sung thông tin cho biển báo cấm, biển báo hiệu lệnh, biển báo nguy hiểm,…

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 23: Người điều khiển phương tiện giao thông vào đường cao tốc nên làm gì?

A – Nhường đường cho các phương tiện đang lưu thông khác và bật tín hiệu xin vào đường cao tốc.

B – Nhập vào làn đường vách ngoài nếu thấy an toàn.

C – Nếu đang di chuyển trên đường tăng tốc thì phải chạy trên đường đó rồi mới vào đường cao tốc.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 24: Nên làm gì nếu muốn ra khỏi đường cao tốc?

A – Di chuyển sang làn bên phải, nếu có đường giảm tốc thì phải chạy trên đó rồi mới thoát khỏi đường cao tốc.

B – Di chuyển sang làn bên phải hoặc trái, nếu có đường giảm tốc thì phải chạy trên đó rồi mới thoát khỏi đường cao tốc.

Đáp án đúng: B.

Câu hỏi 25: Câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ thì đường cao tốc không cho phép làm gì?

A – Không cho chạy trên lề đường, không quay xe, lùi xe, không quá tốc độ hoặc dưới tốc độ cho phép.

B – Không quay đầu xe, lùi xe, không quá tốc độ hoặc dưới tốc độ cho phép.

Đáp án đúng: A.

Câu hỏi 26: Người điều khiển phương tiện giao thông phải làm gì trong hầm đường bộ?

A – Xe cơ giới phải bật đèn sáng kể cả ban ngày, xe thô sơ phải có đèn hoặc vật phát tín hiệu.

B – Chỉ được đỗ xe ở nơi cho phép.

C – Không được lùi xe hay quay đầu.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 27: Những hành vi nào bị cấm đối với xe kéo và xe rơ móc?

A – Xe kéo rơ moóc, xe semi rơ moóc kéo theo rơ moóc hoặc là những phương tiện khác.

B – Chở người trên xe được kéo.

C – Xe ô tô kéo xe thô sơ, moto 2 bánh, 3 bánh hoặc xe gắn máy.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 28: Trong bộ câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ thì khi phát hiện “công trình đường bộ” bị hư hỏng thì phải làm gì?

A – Báo cho địa phương.

B – Báo cho cơ quan công an gần đó.

C – Cảnh báo những người tham gia giao thông khác.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 29: Các phương tiện giao thông phải bảo đảm tiêu chuẩn gì khi lưu thông trên đường?

A – Kính chắn gió, kính cửa phải bảo đảm tầm nhìn quan sát.

B – Phải có đầy đủ phanh thắng, đèn báo chuyển hướng, còi xe còn hoạt động.

C – Đèn xe phải bảo đảm khoảng cách chiếu sáng xa và gần, có đủ bộ phận giảm khói, giảm thanh.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 30: Chủ xe và người điều khiển xe quá khổ, xe bánh xích có trách nhiệm gì khi lưu thông trên đường?

A – Phải có phép được lưu thông đặc biệt.

B – Tải trọng trên xe phải được kiểm soát đúng quy định.

C – Nộp phí bảo vệ công trình giao thông, tự bảo quản hàng hóa và nộp phạt đúng quy định.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

ĐỂ LẠI THÔNG TIN CHÚNG TÔI SẼ GỌI LẠI CHO BẠN

( Hoặc liên hệ Hotline: 0901 400 333 để được tư vấn nhanh chóng )

CÁC BÀI ĐĂNG KHÁC

Đáp Án Trắc Nghiệm Tập Huấn Mô Đun 2 Môn Cơ Sở Lý Luận

Kết Quả Tuần 6, Cuộc Thi Trắc Nghiệm “tìm Hiểu 90 Năm Ngày Truyền Thống Ngành Tuyên Giáo Của Đảng”

Câu Hỏi Tuần 4 Cuộc Thi Tìm Hiểu 90 Năm Ngày Truyền Thống Ngành Tuyên Giáo Của Đảng

Kết Quả Tuần Thứ Nhất Cuộc Thi Trắc Nghiệm Trực Tuyến “tìm Hiểu 90 Năm Truyền Thống Vẻ Vang Của Đảng Bộ Tỉnh Thanh Hóa”

Đáp Án Cuộc Thi Trắc Nghiệm “tìm Hiểu 90 Năm Lịch Sử Vẻ Vang Của Đảng Cộng Sản Việt Nam”

🌟 Home
🌟 Top