Đề Xuất 2/2023 # Để Trắc Nghiệm Tin Học Lớp 6 # Top 7 Like | Maubvietnam.com

Đề Xuất 2/2023 # Để Trắc Nghiệm Tin Học Lớp 6 # Top 7 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Để Trắc Nghiệm Tin Học Lớp 6 mới nhất trên website Maubvietnam.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

ĐỂ TRẮC NGHIỆM TIN HỌC LỚP 6 Câu 1: Để soạn thảo văn bản hiển thị được chữ Việt, ta cần phải: A. Dùng bàn phím có chữ Việt. B. Cài chương trình hỗ trợ gõ tiếng Việt C. Cả A và B đúng. D. Cài đặt vào máy tính phông chữ tiếng Việt. Câu 2: Để định dạng đoạn văn em sử dụng hộp thoại nào? Câu 3: Để di chuyển một phần văn bản, em sử dụng nút lệnh: A. Paste B. Cut C. Copy D. Undo A. Nút B. Nút C. Nút D. Nút A. và B. và C. và D. và Câu 6: Để thực hiện di chuyển em sử dụng phím tắt nào? A. Shift+X B. Ctrl+X C. Alt + X D. Ctrl+A Câu 7: Để chọn tất cả văn bản em đang soạn thảo, nhấn tổ hợp phím nào? A. Ctrl+A B. Alt+A C. Shift+A D. Ctrl+V Câu 8: Khi con trỏ soạn thảo đang đứng ở giữa dòng, muốn đưa về đầu dòng, ta nhấn phím: A. End B. Page Down C. Page Up D. Home Câu 9: Để chọn phần văn bản em thực hiện: A. Nhấn giữ phím Enter rồi nhấn phímß,à,á,â. B. Nhấn giữ phím Alt rồi nhấn phímß,à,á,â. C. Nhấn giữ phím Shift rồi nhấn phím ß,à,á,â. D. Nhấn giữ phím Ctrl rồi nhấn phím ß,à,á,â. Câu 10: Một đoạn văn bản có thể nằm ngoài lề trang văn bản được không ? A. Có thể không B. Không C. Có thể có D. Có Câu 11: Sau khi khởi đông, Word mở một văn bản mới có tên tạm thời là: A. Word.doc B. Chưa có tên C. Document 1 D. Doc Câu 12: Công dụng của 2 nút lệnh: Times New Roman € và A € là: A. Chọn phông chữ, in đậm. B. Chọn phông chữ, gạch chân. C. Chọn phông chữ, gạch lề dưới. D. Chọn phông chữ, màu chữ. Câu 13: Để xoá các ký tự bên trái con trỏ soạn thảo thì nhấn phím? A. Backspace. B. End. C. Home. D. Delete. Câu 14: Khi nháy đúp chuột lên 1 từ thì: A. Từ đó sẽ chuyển sang màu đen. B. Từ đó sẽ được in đậm. C. Tất cả đều đúng. D. Từ đó sẽ bị chọn (bôi đen). Câu 15: Sử dụng phím Backspace để xoá từ TRONG, em cần đặt con trỏ soạn thảo ở đâu? A. Ngay trước chữ O B. Ngay trước chữ T C. Ngay trước chữ G D. Đặt ở cuối từ TRONG Câu 16: Microsoft Word là là phần mềm gì A. Phần mềm bảng tính B. Phần mềm quản lý C. Phần mềm tiện ích D. Phần mềm ứng dụng Câu 17: Để thoát khởi cửa sổ soạn thảo em chọn nút lệnh A. B. C. D. Câu 18: Để đặt khoảng cách dòng trong đoạn văn và màu chữ em chọn lệnh: A. , B. , C. , D. , A. và B. và C. và D. và Câu 20: Để chọn trang ngang hay trang dọc, thao tác? A. File Page Setup B. File Exit. C. File Print. D. Edit Replace. Câu 21: Đuôi mở rộng của phần mềm soạn thảo Word là A. .txt B. .doc C. .exe D. .xls Câu 22: Xác định nào sau đây nằm trên thanh bảng chọn: A. / B. Table C. Time New Roman € D. B Câu 23: Tìm câu đúng trong các câu sau; A. Cả A và B đều sai. B. Cả A và B đều đúng. C. Trời nắng, ánh mặt trời rực rỡ. D. Trời nắng ,ánh mặt trời rực rỡ. Câu 24: Để tăng lề trái đoạn văn em chọn lệnh A. B. C. D. Câu 25: Máy tính xác định câu: “Ngày nay, khisoạn thảo văn bản,chúng ta thường sử dụng máy tính” gồm bao nhiêu từ ? A. 13 từ B. 14 C. 11 từ D. 12 từ Câu 26: Muốn khởi đông Word, em có thể: A. Chọn Start à (All) Programs à Microsoft Excel. B. Chọn Start à (All) Programs à Microsoft Word. C. Chọn Start à (All) Programs à Microsoft PowerPoint D. Chọn Start à (All) Programs à Paint Câu 27: Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em có thể trình bày văn bản sau khi gõ nội dung văn bản. A. Đúng B. Sai Câu 28: Muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ là chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, ta dùng phím nào? A. Delete B. CapsLock C. Insert D. Tab Câu 29: Có mấy kiểu căn lề đoạn văn bản A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 30: Có mấy tính chất để định dạng đoạn văn bản A. 6 B. 5 C. 7 D. 4 Câu 31: Trình bày các bước chính để soạn thảo văn bản là: A. Gõ, trình bày, chỉnh sửa, lưu văn bản B. Gõ, chỉnh sửa, lưu văn bản C. Gõ, trình bày, lưu văn bản D. Gõ, chỉnh sửa, trình bày, lưu văn bản Câu 32: Tác dụng lần lượt của các nút lệnh: B , I , U là: A. In nghiêng, gạch chân, in đậm. B. In nghiêng, in đậm, gạch chân. C. In đậm, in nghiêng, gạch chân. D. In đậm, gạch chân, in nghiêng. Câu 33: Biểu tượng cho phép bạn làm gì? A. Thay đổi kích thước phông chữ B. Thay đổi phông chữ C. Phóng to, thu nhỏ tài liệu D. Thay đổi kiểu dáng chữ (style) A. Nút B. Nút C. Nút D. Nút Câu 35: Khi nháy đúp chuột lên 1 từ thì: A. Từ đó sẽ bị chọn (bôi đen). B. Từ đó sẽ chuyển sang màu đen. C. Từ đó sẽ được in đậm. D. Tất cả đều đúng. Câu 36: Khi gõ nội dung văn bản, kết thúc 1 đoạn, muốn xuống dòng,ta nhấn phím: A. Enter B. ¤ C. End D. Home Câu 37: Nút lệnh dùng để? A. Sao chép văn bản. B. Di chuyển khối văn bản. C. Mở văn bản có sẳn. D. Lưu nội dung văn bản . Câu 38: Các phím xóa sau đây có tác dụng A. Phím Delete để xóa kí tự trước con trỏ soạn thảo. B. Phím Backspace để xóa kí tự sau con trỏ soạn thảo. C. Phím Delete để xóa kí tự ngay con trỏ soạn thảo. D. Phím Backspace để xóa kí tự trước con trỏ soạn thảo. Câu 39: Khi gõ xong 1 dòng văn bản, nếu thấy giữa dòng thiếu 1 từ thì phải: A. Tất cả đều sai. B. Xóa từ đầu dòng đến chỗ thiếu và gõ lại cho đủ. C. Xóa từ chỗ thiếu đến hết dòng rồi gõ lại cho đủ. D. Xóa hết dòng đó rồi gõ lại cho đủ. Câu 40: Để sử dụng hộp thoại Font em chọn lệnh: ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------

Trắc Nghiệm Tin Học Đại Cương

Bài thi trắc nghiệm

Bài trắc nghiệm bao gồm các câu hỏi và không giới hạn về thời gian. Đây là bài trắc nghiệm giúp các bạn ôn tập tốt kiến thức căn bản về tin học, bài thi sẽ không hiển thị chi tiết phương án đúng trong mỗi câu hỏi. Câu nào bạn không chắc chắn phương án trả lời hãy tìm trên internet thông qua công cụ tìm kiếm google hoặc xem lại giáo trình tin học đại cương.

Các thức tính điểm

Mỗi câu bạn trả lời đúng sẽ được 1 điểm. Kết thúc bài kiểm tra tổng điểm sẽ hiển thị cho bạn.

Trắc nghiệm tin đại cương

Giới hạn thời gian:

0

Thông kê bài thi

0 của 121 các câu hỏi hoàn thành

Câu hỏi:

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

81

82

83

84

85

86

87

88

89

90

91

92

93

94

95

96

97

98

99

100

101

102

103

104

105

106

107

108

109

110

111

112

113

114

115

116

117

118

119

120

121

Thông tin

Bạn đã hoàn thành bài thi trước đây. Do đó bạn không thể làm lại nó.

Bài thi đang nạp…

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu bài thi.

Bạn phải kết thúc bài trước, để bắt đầu bài thi này:

Kết quả

0 de 121 preguntas contestadas correctamente

Thời gian của bạn:

Thời gian đã qua

Bạn phải đạt 0 của 0 điểm, (0)

Phân loại

Biểu diễn thông tin trong máy tính

0%

Các vấn đề xã hội của Công Nghệ Thông Tin

0%

Cấu trúc phần cứng máy tính

0%

Cơ sở dữ liệu

0%

Hệ điều hành

0%

Hiểu biết thường thức về Công nghệ thông tin

0%

IT

0%

IT

0%

Mạng máy tính

0%

Thuật toán. Ngôn ngữ lập trình. Công nghệ phần mềm

0%

Bạn đã hoàn thành bài thi trên hệ thống

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

81

82

83

84

85

86

87

88

89

90

91

92

93

94

95

96

97

98

99

100

101

102

103

104

105

106

107

108

109

110

111

112

113

114

115

116

117

118

119

120

121

Đã trả lời

Xem lại

Câu hỏi

1

của

121

1

. Câu hỏi

Từ “IT” là viết tắt của “Information Technology” (công nghệ thông tin):

Người làm IT chủ yếu nghiên cứu thuật toán; người làm khoa học máy tính chủ yếu lập trình.

IT và viễn thông có sự giao thoa với nhau, nhất là ở mảng Internet và điện thoại di động.

Quản trị mạng máy tính không thuộc ngành IT mà thuộc ngành truyền thông, viễn thông.

Người làm IT chỉ cài đặt, sửa chữa máy tính; quản trị mạng và lập trình phần mềm thuộc về khoa học máy tính.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

2

của

121

2

. Câu hỏi

Telecom là gì?

Telecom = “telegraph” (điện báo) + “communication” (truyền thông), nên “telecom” nghĩa là liên lạc bằng điện báo. Ngày nay từ “telecom” không còn được dùng nữa.

Telecom = “tele” (từ xa) + “communication” (truyền thông), nên “telecom” nghĩa là truyền thông từ xa, tức là “viễn thông” (“viễn”: xa).

Telecom = “tele” (từ xa) + “company” (công ty), nên “telecom” chỉ hình thức làm việc từ xa thông qua Internet của các công ty hiện đại ngày nay.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

3

của

121

3

. Câu hỏi

Điểm khác nhau căn bản nhất giữa Computer Science (CS) và Information Technology (IT) là:

CS tập trung chủ yếu về phần mềm còn IT tập trung về mạng máy tính.

CS tập trung chủ yếu về “computer” (máy tính), còn IT tập trung về mạng máy tính.

Mục đích chính của CS là nghiên cứu chế tạo máy tính nhưng đây chỉ là một nhánh nhỏ của IT.

CS là khoa học nên thiên về lí thuyết về máy tính, mạng máy tính và tính toán, còn IT là công nghệ nên thiên về ứng dụng, triển khai những thứ này để xử lí thông tin hiệu quả.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

4

của

121

4

. Câu hỏi

Khi nói về IT, người ta còn nói về ICT. Chữ “T” ở đây là technology, vậy chữ “I” và chữ “C” là gì:

ICT = Information and Communication Technology – công nghệ thông tin và truyền thông, như vậy ICT = IT + Communication.

Tất cả các ý trên đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

5

của

121

5

. Câu hỏi

Người ta thường nói chúng ta đang sống trong “kỉ nguyên thông tin” hay “thời đại số”, hai thuật ngữ này nghĩa là:

Khi nói “kỉ nguyên thông tin” thì người ta muốn nhấn mạnh đến “thông tin”, “tri thức”, còn khi nói “thời đại số” thì muốn nhấn mạnh đến “công nghệ kĩ thuật số” (công nghệ của máy tính và Internet) vốn đang được dùng để xử lí thông tin.

Tùy theo cách thức sản xuất mà có thể chia lịch sử thành 4 giai đoạn khác biệt rõ ràng: thời đại nông nghiệp, thời đại công nghiệp, thời đại máy tính và Internet, thời đại số.

Thời đại số hay kỉ nguyên thông tin được đánh dấu bằng sự ra đời và phát triển của máy tính, Internet và điện thoại di động.

Đáp án (a) và (c) đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

6

của

121

6

. Câu hỏi

Nguyên lí kĩ thuật số (digita principle) là:

Là nguyên lí biểu diễn dữ liệu qua các con số 0 và 1

Là nguyên lí tự động hóa xử lí thông tin bằng máy tính

Là nguyên lí mã hóa thông tin dưới dạng các tín hiệu điện rời rạc

Là tên gọi khác của số học nhị phân

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

7

của

121

7

. Câu hỏi

Cần ít nhất bao nhiêu bit để mã hóa được 29 chữ cái tiếng Việt

4

5

14

15

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

8

của

121

8

. Câu hỏi

Có 4 phát biểu sau về Unicode:

(1) Unicode chứa các kí tự của hầu hết các ngôn ngữ trên thế giới

(2) Windows XP, Windows 7 không dùng bảng mã Unicode nên để gõ tiếng Việt luôn phải cài thêm Unikey/Vietkey vì 2 phần mềm này dùng bảng mã Unicode

(3) Mỗi kí tự trong bảng mã Unicode được mã hóa bằng 2 byte

(4) Bảng mã này do riêng người Việt Nam làm, Unicode thường đi kèm với font .VnTime hoặc VNITime

Xét xem những phát biểu nào đúng, sai:

(2) và (4) đúng

(1) và (3) đúng

(3) sai

(2), (3), (4) đúng

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

9

của

121

9

. Câu hỏi

Người ta dành 5 bit cho một biến để lưu các số nguyên không âm. Vậy số 19 nếu được lưu vào biến này thì biến này sẽ có dạng nhị phân là:

11111

10011

01100

Biến này không thể lưu được số 19

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

10

của

121

10

. Câu hỏi

Người ta dùng 1 thanh ghi 8 bit để mã hóa các số nguyên từ -127 đến +127. Nếu trạng thái của thanh ghi là:

thì nó đang biểu diễn số:

+109

-109

+147

-19

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

11

của

121

11

. Câu hỏi

Các bội số của đơn vị đo dung lượng thông tin là: 1 KB = 1024 B, 1 MB = 1024 KB, 1 GB = 1024 MB, 1TB = 1024 GB. Hình dung độ lớn của những đơn vị đo này như thế nào.

Một đĩa CD ca nhạc có dung lượng vài GB.

Một văn bản 100 trang A4 toàn chữ, không chứa hình ảnh có dung lượng trên 1 MB

Một bộ phim 2 tiếng dạng WMV thường có dung lượng vài chục MB

Một bài hát khoảng 5 phút theo kiểu MP3 có dung lượng dưới 10 MB

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

12

của

121

12

. Câu hỏi

Bốn định dạng file văn bản phổ biến hiện nay:

RTF, PDF, GIF, FLV

TXT, PDF, DOC, DOCX

RTF, PDF, FLV, DOC

DOC, DOCX, FLV, RTF

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

13

của

121

13

. Câu hỏi

Ba định dạng file video phổ biến hiện nay

WMV, WMA, MOV

FLV, WMV, MP3

MP4, WMV, JPG

WMV, MPG, FLV

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

14

của

121

14

. Câu hỏi

Ba định dạng file hình ảnh phổ biến hiện nay

BMP, WMV, GIF

BMP, JPG, EXE

BMP, PDF, PPT

BMP, JPG, GIF

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

15

của

121

15

. Câu hỏi

Ba định dạng file âm thanh phổ biến hiện nay

MP3, FLV, WMV

MP3, WMA, WAV

MP3, GIF, FLV

MP3, WMA, FLV

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

16

của

121

16

. Câu hỏi

Ba định dạng file nén phổ biến hiện nay:

RAR, PDF, MP3

WMV, ZIP, JPG

PDF, DAT, GZIP

ZIP, RAR, GZIP

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

17

của

121

17

. Câu hỏi

Thuật ngữ PC là viết tắt của Personal Computer (máy tính cá nhân) được dùng để chỉ:

Máy tính bảng.

Máy xách tay vì nó mang tính cá nhân (personal) cao. Máy tính để bàn không được gọi là PC (mà được gọi là desktop) vì nó thường được dùng chung bởi nhiều người.

Tất cả các máy tính phổ thông (máy để bàn, máy xách tay, máy tính bảng). Các máy server, siêu máy tính thì không là PC.

d. Bất kì một máy tính nào có chủ nhân của nó; nếu không có chủ nhân thì không gọi là PC.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

18

của

121

18

. Câu hỏi

Máy tính cần tối thiểu những thành phần nào:

CPU, RAM, Mainboard, nguồn điện

CPU, RAM, Mainboard, ổ đĩa cứng, nguồn điện

CPU, RAM, Mainboard, bàn phím, màn hình, nguồn điện

CPU, RAM, Mainboard, ổ đĩa cứng, bàn phím, màn hình, nguồn điện

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

19

của

121

19

. Câu hỏi

Nguyên lí Von Neumann là thiết kế mà:

Chương trình và dữ liệu được đặt trong cùng một bộ nhớ.

Chương trình được lưu trong một bộ nhớ (RAM) còn dữ liệu được lưu ở một bộ nhớ khác (ROM).

Người ta chia bộ nhớ trong thành RAM và ROM.

Thông tin được mã hóa bằng các tín hiệu điện rời rạc.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

20

của

121

20

. Câu hỏi

Người ta thường nói “bộ vi xử lí này 32 bit, bộ vi xử lí kia 64 bit”, “bản Windows này 32 bit, bản Windows kia 64 bit”, “32 bit, 64 bit” được gọi là “từ máy” và nghĩa là:

Lệnh vốn được lưu trong bộ nhớ, mỗi khi CPU đọc lệnh từ bộ nhớ để thực thi lệnh thì nó đọc liền một khối 32 hay 64 bit bộ nhớ.

Đáp án (a) sai vì đó là định nghĩa của thanh ghi (register).

32 hay 64 bit đơn giản chỉ là tốc độ bus.

32 hay 64 bit đơn giản chỉ là dung lượng bộ nhớ ROM.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

21

của

121

21

. Câu hỏi

Bên trong CPU có một bộ phận tạo ra xung nhịp, được gọi là “đồng hồ” (clock); bộ phận này có chức năng:

a. Làm đồng hồ thời gian cho máy tính. Khi bạn tắt nguồn điện của máy tính đi, thì “đồng hồ” này vẫn âm thầm chạy (nhờ vào pin CMOS) để khi bật máy tính lên bạn lại có giờ chính xác.

b. Hết mỗi nhịp của đồng hồ thì CPU lại bắt đầu thực hiện một lệnh mới.

c. Tần số (số nhịp trên một giây) của đồng hồ (đo bằng GHz) được lấy làm tốc độ của CPU.

d. Cả (b) và (c) đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

22

của

121

22

. Câu hỏi

Chọn đáp án đúng:

b. Register và Cache đều là những bộ nhớ phụ nằm bên trong CPU.

c. Đáp án (a) và (b) đều đúng.

d. Đáp án (a) và (b) đều sai.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

23

của

121

23

. Câu hỏi

Chọn đáp án đúng:

a. Bus là đường truyền dữ liệu giữa các thành phần của máy tính.

b. Khi bạn mở case máy tính ra, bạn thấy các đường mạch trên mainboard – đó chính là bus.

c. Dây cáp nối ổ đĩa cứng và mainboard cũng được coi là một loại bus.

d. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

24

của

121

24

. Câu hỏi

Chọn đáp án đúng về mainboard:

a. Mainboard của máy tính là mạch điện tử chính bên trong CPU.

b. Trên mỗi thanh RAM bạn thấy có những bó mạch điện tử – đó chính là mainboard.

c. Khi mở case máy tính ra, bạn thấy một cái bảng mạch điện tử gắn trên case – đó chính là mainboard.

d. Mỗi máy tính có ít nhất 3 mainboard: một cho CPU, một cho ổ đĩa cứng, một cho bàn phím và con chuột.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

25

của

121

25

. Câu hỏi

Tại sao lại không dùng một bộ nhớ mà phải phân ra làm bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài?

a. Phân ra trong/ngoài vì: Bộ nhớ trong là bộ nhớ được đặt trong CPU cần thiết cho việc tính toán, còn bộ nhớ ngoài là CD, DVD, USB, thẻ nhớ cần thiết cho việc vận chuyển thông tin.

b. Bộ nhớ trong là nơi chứa dữ liệu tạm thời phục vụ quá trình tính toán nên thường xuyên được sử dụng do đó cần chạy nhanh, giá thành chế tạo đắt. Bộ nhớ ngoài là nơi lưu trữ dữ liệu lâu dài, ít dùng nên không cần chạy nhanh, giá thành chế tạo rẻ. Yếu tố kinh tế là một lí do cho việc phân bộ nhớ thành trong và ngoài.

c. Về lí thuyết hoàn toàn có thể chỉ cần dùng một bộ nhớ mà không phải phân ra làm bộ nhớ trong với bộ nhớ ngoài.

d. Đáp án (b) và (c) đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

26

của

121

26

. Câu hỏi

Các khẳng định đúng về RAM:

a. Như tên gọi Random Access Memory (bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên), RAM có thể là CD vì có thể chạy (truy cập) ngẫu nhiên một bài hát bất kì trên CD.

b. RAM là bộ nhớ trong để lưu chương trình hệ thống; hệ điều hành là chương trình hệ thống được cài đặt sẵn trong RAM.

c. Bộ nhớ RAM chỉ là nơi lưu trữ dữ liệu tạm thời phục vụ quá trình xử lí dữ liệu. Bộ nhớ RAM giống như tờ giấy nháp, bộ nhớ ngoài (ổ đĩa cứng) giống như tờ bài làm thi của sinh viên.

d. Khi hibernate máy tính, tất cả dữ liệu được lưu vào trong RAM.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

27

của

121

27

. Câu hỏi

Chọn đáp án đúng:

a. Ổ đĩa cứng là một bộ nhớ ngoài.

b. Dữ liệu có thể copy từ ngoài vào ổ đĩa cứng và từ trong ổ đĩa cứng ra ngoài nên ổ đĩa cứng vừa là bộ nhớ trong vừa là bộ nhớ ngoài.

c. Ổ đĩa cứng luôn được gắn trong máy tính nên nó là bộ nhớ trong; chỉ có CD, USB, thẻ nhớ được gắn ngoài nên là bộ nhớ ngoài.

d. Khi bạn tắt máy tất cả dữ liệu trên ổ đĩa cứng (bộ nhớ ngoài) được đưa vào bộ nhớ trong để lưu giữ.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

28

của

121

28

. Câu hỏi

ROM (Read Only Memory)

a. Như tên gọi Read Only Memory (bộ nhớ chỉ đọc) (nghĩa là không thể ghi được), các đĩa CD ca nhạc (không thể ghi đè lên được) là bộ nhớ ROM của máy tính.

b. Đúng như tên gọi, ROM là bộ nhớ lưu giữ các thông tin về tốc độ CPU, hãng sản xuất Mainboard, … tức là những thông tin cố định chỉ được phép đọc (read only) không được phép sửa đổi.

c. Cái chương trình được chạy ngay khi bạn bật máy tính để kiểm tra các thiết bị phần cứng máy tính sau đó nạp hệ điều hành được lưu trong bộ nhớ ROM.

d. Máy tính mà hỏng ROM thì bật lên vẫn chạy được nhưng hỏng ổ đĩa cứng thì bật sẽ không lên.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

29

của

121

29

. Câu hỏi

Thiết bị ngoại vi là:

a. Là những thiết bị nằm ngoài case máy tính, thế nên ổ đĩa cứng không là thiết bị ngoại vi.

b. Là những thiết bị nằm ngoài CPU thế nên RAM là thiết bị ngoại vi.

c. Là những thiết bị được kết nối vào mainboard nhưng không là thành phần cốt lõi của máy tính (RAM, CPU), thiếu nó máy tính vẫn chạy được.

d. Có thể là bàn phím, màn hình nhưng không là card mạng, card âm thanh.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

30

của

121

30

. Câu hỏi

a. Thẻ nhớ

b. Vô lăng ô tô của trò chơi điện tử thực tế ảo

c. Đĩa CD (chứ không phải ổ đọc đĩa CD)

d. Ổ đĩa CD (chứ không phải đĩa CD)

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

31

của

121

31

. Câu hỏi

 Thiết bị xuất dữ liệu (output devices)

a. Nếu thiếu thiết bị xuất dữ liệu thì máy tính sẽ không khởi động được.

b. Thiết bị xuất dữ liệu không là thiết bị ngoại vi

c. Card âm thanh là một thiết bị xuất dữ liệu

d. Đĩa CD là một thiết bị xuất dữ liệu

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

32

của

121

32

. Câu hỏi

Độ phân giải màn hình (Screen resolution):

a. Là số điểm ảnh theo chiều ngang X số điểm ảnh theo chiều dọc của màn hình

b. Là tần số mà màn hình được refresh (tức là cập nhật lại màu sắc cho mọi điểm ảnh)

c. Là số màu sắc mà màn hình phân biệt được

d. Đáp án (a) chỉ đúng với màn hình CRT ngày trước, không đúng với màn LCD ngày nay

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

33

của

121

33

. Câu hỏi

  Máy in (Printer)

a. Máy in kim (dùng kim in chấm mực lên giấy) ngày nay gần nhưn không còn được dùng nữa.

b. Máy in phun (dùng đầu phun tia mực siêu nhỏ) dùng ít mực nhất và giá mực in rẻ nhất so với các loại máy in khác nhưng giá máy in lại đắt

c. Máy in laser (dùng các thanh cuộn ép các hạt mực bột lên mặt giấy) dùng nhiều mực nhất, chất lượng in không cao nhưng giá máy in khá rẻ

d. Máy in laser thường đắt nhưng mực in rẻ; máy in phun thường rẻ nhưng mực in đắt

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

34

của

121

34

. Câu hỏi

  Máy quét (scanner):

a. Việc quét một bức ảnh vào máy tính được gọi là số hóa hình ảnh.

b. Máy quét không cho người dùng tương tác với máy tính nên không được coi là thiết bị xuất/nhập dữ liệu.

c. OCR (optical character recognizing) là việc dùng phần mềm để nhận diện các kí tự từ một bức ảnh và chuyển đổi nó thành file text.

d. Đáp án (a) và (c) đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

35

của

121

35

. Câu hỏi

Đĩa CD/DVD

a. Dung lượng 1 CD khoảng 650 MB, 1 DVD khoảng 4.7 GB, đĩa Bluray thường có dung lượng 25 GB hoặc 50 GB.

b. Với mọi đĩa quang hiện nay, bạn chỉ có thể ghi vào một mặt đĩa của DVD mà không thể ghi ở cả hai mặt.

c. Với mọi đĩa CD, chỉ cần bạn có ổ ghi đĩa CD thì sẽ có thể xóa đi và ghi dữ liệu mới lên được.

e. Bạn không thể ghi ca nhạc từ máy tính ra đĩa CD để cái đĩa này có thể chạy được trên một đài đĩa CD bình thường.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

36

của

121

36

. Câu hỏi

Khi bạn bật máy tính lên thì:

a. Ngay khi bạn bật máy tính lên một chương trình trong ROM của máy tính gọi là BIOS sẽ được chạy để kiểm tra các thành phần phần cứng của máy tính, nếu không có gì trục nó sẽ cho chạy hệ điều hành.

b. Ngay khi bật máy, hệ điều hành được chạy, lúc đó nó nó mới kiểm tra các thành phần phần cứng của máy tính xem có trục trặc không.

c. Các hình ảnh, thông báo bạn nhìn thấy ngay khi bật máy là của hệ điều hành.

d. Cái chương trình BIOS ở đáp án (a) chỉ được chạy trừ khi bạn yêu cầu.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

37

của

121

37

. Câu hỏi

Ngoài software (phần mềm), hardware (phần cứng) người ta còn hay nói đến firmware.

a. Firmware của điện thoại di động chính là phần mềm điều khiển việc thu phát sóng của điện thoại, gọi và nhận cuộc gọi, bật đèn pin, quản lí pin, …

b. Firmware là phần mềm hệ thống được nhà sản xuất thiết bị viết ra để điều khiển một thiết bị nào đó. Người sử dụng chỉ dùng phần mềm firmware mà không thể thay đổi cập nhật được firmware và phần mềm firmware cứ nằm chết như vậy mãi, không bao giờ thay đổi. Vì thế có người coi firmware là khái niệm nằm giữa phần cứng và phần mềm.

c. Firmware của máy tính chính là BIOS trong ROM.

d. Tất cả các ý trên đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

38

của

121

38

. Câu hỏi

Khi bật máy tính mà bạn nghe thấy tiếng tút nhưng không thấy đèn trên case sáng thì:

a. Có khả năng nguồn điện của máy tính bị trục trặc

b. Nguồn điện của máy tính vẫn ổn nhưng đèn trên case bị trục trặc

c. Đáp án (b) sai vì nếu điện đã vào máy tính (nên mới có tiếng tút) thì đèn trên case phải luôn sáng.

d. Chắc chắn nguồn điện bị hỏng, tiếng tút là do bộ lưu điện của nguồn điện chạy để báo hiệu nguồn điện hỏng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

39

của

121

39

. Câu hỏi

phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng

a. PhẦn mềm ứng dụng như NotePad, Paint luôn có sẵn trong hệ điều hành Windows thế nên phần mềm ứng dụng là một lớp con của phần mềm hệ thống.

c. Phần mềm hệ thống chỉ được cài đặt trên hệ thống lớn; tất cả các phần mềm trên máy tính cá nhân như Windows, Office, Photoshop đều là phần mềm ứng dụng.

e. Windows là phần mềm hệ thống. WordPad, Paint đi kèm cùng với Windows nên cũng là phần mềm hệ thống.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

40

của

121

40

. Câu hỏi

Hệ điều hành:

a. Khi người dùng in một file văn bản từ MS Word, phần mềm MS Word chứ không phải hệ điều hành sẽ điều khiển trực tiếp máy in.

b. Người dùng điều khiển phần mềm ứng dụng, phần mềm ứng dụng điều khiển hệ điều hành, hệ điều hành điều khiển phần cứng.

c. Khi người dùng lưu một file văn bản trong MS Word thì phần mềm MS Word chứ không phải hệ điều hành sẽ điều khiển đầu ghi của ổ đĩa cứng để ghi lại file văn bản.

d. Đáp án (a) sai nhưng (c) lại đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

41

của

121

41

. Câu hỏi

Tiến trình:

a. File chương trình (*.exe) thì luôn nằm trên ổ đĩa cứng. Khi file chương trình được chạy thì hệ điều hành sao chép file chương trình vào RAM để cho CPU thực thi. Bản sao trong RAM được gọi là tiến trình.

b. Khi máy bị treo, bạn bấm CTRL + ALT + DEL để ra Windows Task Manager rồi tìm chương trình đang chạy nào gây treo máy để hủy nó đi – đây chính là thao tác quản lí tiến trình của người dùng

c. Tiến trình là một chương trình đang chạy.

e. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

42

của

121

42

. Câu hỏi

Sự thường trực của hệ điều hành trong Ram:

a. Khi bật máy tính lên, sau quá trình máy tính tự kiểm tra phần cứng thì hệ điều hành sẽ được tải từ ổ đĩa cứng vào trong RAM.

b. Sau quá trình (a), mỗi khi bạn chạy một phần mềm ứng dụng thì hệ điều hành sẽ được dỡ bỏ khỏi RAM để nhường chỗ cho phần mềm ứng dụng đó.

c. Sau quá trình (a), hệ điều hành luôn nằm trong RAM suốt quá trình hoạt động của máy tính.

d. Đáp án (a) và (c) cùng đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

43

của

121

43

. Câu hỏi

Hệ điều hành đa nhiệm là hệ điều hành có thể thực thi nhiều nhiệm vụ cùng lúc tức là có thể chạy đồng thời nhiều tiến trình. Tuy nhiên tại mỗi thời điểm, CPU chỉ có thể thực thi đúng 1 lệnh.

a. Thế nên để thực hiện được đa nhiệm thì bắt buộc CPU phải có nhiều lõi, khi ấy mỗi lõi thực thi một tiến trình.

b. Thế nên hệ điều hành phân chia thời gian ra: tiến trình này chạy một lúc rồi dừng nhường CPU cho tiến trình khác chạy. Vì khoảng thời gian cho mỗi tiến trình nhỏ nên người dùng có cảm giác là nhiều tiến trình đang chạy đồng thời.

c. Vì ngày nay CPU nhiều lõi rất phổ biến nên hệ điều hành đa nhiệm mới phát triển. Hệ điều hành cũ như Windows 98 không là đa nhiệm.

d. Đáp án (a) và (c) đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

44

của

121

44

. Câu hỏi

Các hệ điều hành đa người dùng đều cho phép tạo ra nhiều tài khoản user.

a. Hiển nhiên tại mỗi thời điểm chỉ có đúng một người dùng hệ điều hành thế nên khái niệm “đa người dùng” chỉ đơn giản là có nhiều tài khoản người dùng, tuy nhiên nếu người dùng này đăng nhập hệ điều hành thì người khác phải tạm dừng.

b. “Đa người dùng” nghĩa là có thể nhiều người dùng ở các máy tính từ xa cùng truy cập vào một máy tính và hệ điều hành của máy tính này sẽ phục vụ tất cả những người dùng từ xa này.

c. Windows 7 không là hệ điều hành đa người dùng vì tại mỗi thời điểm chỉ có thể đúng 1 người đăng nhập vào.

d. Nếu “đa người dùng” theo nghĩa đáp án (b) thì không nhất thiết hệ điều hành phải “đa nhiệm” (multi-tasking).

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

45

của

121

45

. Câu hỏi

File chương trình và file dữ liệu:

a. Trên Windows, file chương trình có phần mở rộng là .exe

b. Trên Linux, file chương trình có phần mở rộng cũng là .exe

c. File chương trình là file mà khi bạn mở nó thì tự nó chạy được còn file dữ liệu thì khi bạn mở nó phải có một chương trình khác được gọi ra để đọc file này. Nếu không có chương trình này thì không thể mở được file dữ liệu.

d. Đáp án (a) và (c) đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

46

của

121

46

. Câu hỏi

Cài đặt hệ điều hành:

a. Bạn không thể cài đặt nhiều hệ điều hành trên cùng một máy tính được.

b. Hệ điều hành thường được cài đặt vào bộ nhớ ROM của máy tính.

c. Hệ điều hành có thể được đặt trên CD, thanh nhớ USB mà không nhất thiết phải được cài đặt vào ổ đĩa cứng.

d. Nếu máy tính không có ổ đĩa cứng thì không có cách gì chạy được hệ điều hành.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

47

của

121

47

. Câu hỏi

   Cơ sở dữ liệu:

b. Microsoft Access chính là một cơ sở dữ liệu.

c. Danh sách lớp gồm tên, ngày sinh, số điện thoại đã đủ là một cơ sở dữ liệu quan hệ đơn giản.

d. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

48

của

121

48

. Câu hỏi

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Database Management System):

a. Phần mềm Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là “công cụ”, còn cơ sở dữ liệu là “đối tượng”, người dùng là “chủ thể” sẽ dùng “công cụ” để tác động vào “đối tượng” từ đó mà thu về những kết quả mong muốn.

b. Trong định nghĩa (a) thì một phần mềm cũng có thể trở thành “chủ thể” tức là phần mềm cũng có thể tương tác với hệ quản trị cơ sở dữ liệu để trích rút ra dữ liệu mong muốn từ cơ sở dữ liệu.

c. Bạn có thể đem file cơ sở dữ liệu do Microsoft Access tạo ra để mở bằng MySQL hay dùng Microsoft Access để khai thác dữ liệu từ file cơ sở dữ liệu tạo bởi MySQL.

d. Đáp án (a) và (b) đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

49

của

121

49

. Câu hỏi

 Mô hình cơ sở dữ liệu:

a. Mô hình cơ sở dữ liệu là cách thức tổ chức, liên kết, lưu giữ các dữ liệu trong một cơ sở dữ liệu.

b. Mô hình cơ sở dữ liệu phổ biến nhất là mô hình Quan hệ: tất cả các dữ liệu một cơ sở dữ liệu được lưu thành các bảng dữ liệu, với các trường thông tin là các cột; mỗi dữ liệu là một dòng trong bảng. Các bảng có liên kết, ràng buộc với nhau tức là có “quan hệ” với nhau.

c. Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu theo mô hình Mạng hay mô hình Phân Cấp đều không được tổ chức thành các bảng dữ liệu như trong cơ sở dữ liệu theo mô hình Quan hệ.

d. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

50

của

121

50

. Câu hỏi

Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu SQL:

a. SQL là một ngôn ngữ lập trình giống như C, Java.

b. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ đưa ra giao diện để người dùng gõ các lệnh (theo qui tắc SQL) để thao tác với cơ sở dữ liệu.

c. Phần lớn các hệ quản trị cơ sở dữ liệu Quan hệ ngày nay đều sử dụng ngôn ngữ truy vấn SQL.

d. Phần lớn các hệ quản trị cơ sở dữ liệu Quan hệ ngày nay đều sử dụng ngôn ngữ truy vấn SQL.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

51

của

121

51

. Câu hỏi

Virus:

a. Phần lớn virus chạy trên Windows, có rất ít virus cho các hệ điều hành khác.

b. Virus là các chương trình, đoạn mã chương trình được gắn vào một chương trình, file dữ liệu khác với mục đích khi được kích hoạt (do chương trình gốc được chạy hoặc file dữ liệu được độc) sẽ tìm cách sao chép bản thân nó để gắn vào các chương trình, file dữ liệu khác.

c. Những phần mềm diệt virus nhìn chung chỉ diệt được những virus đã biết, rất khó diệt virus mới tạo ra

d. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

52

của

121

52

. Câu hỏi

  Worm:

a. Giống như sâu sinh học đục khoét lá cây, sâu máy tính đục khoét phần mềm làm cho phần mềm không chạy được.

b. Giống như sâu sinh học ẩn mình trong lá cây, sâu máy tính là phần mềm có giao diện giống phần mềm nó lây vào.

c. Sâu máy tính là một chương trình có thể chạy độc lập với mục đích tự sao chép nó từ máy này sang máy khác chủ yếu qua môi trường mạng

d. Sâu máy tính là một kĩ thuật bẻ khóa phần mềm – giúp người dùng vượt qua được giới hạn 30 ngày dùng thử của phần mềm.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

53

của

121

53

. Câu hỏi

Trojan:

a. Khi được cài vào máy tính, trojan sẽ tìm cách tự sao chép nó vào ổ đĩa cứng để làm ổ đĩa cứng đầy ngăn cản người dùng lưu trữ dữ liệu.

b. Khi được cài vào máy tính, trojan tìm cách giúp cho hacker có thể xâm nhập vào hệ điều hành của người sử dụng.

d. Trojan là một loại virus cũ, ngày nay không còn được phát triển nhiều nữa.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

54

của

121

54

. Câu hỏi

Spyware:

a. Khi được cài vào máy, spyware sẽ thu thập thông tin về người sử dụng để gửi cho hacker.

b. Keylogger là một loại spyware.

c. Spyware tuy cũng tự nhân bản để lây lan như virus, nhưng mục đích chính là để spam.

d. Cả (a) và (b) đều đúng

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

55

của

121

55

. Câu hỏi

Adware:

a. Adware, viết tắt của Additional software – phần mềm được tặng kèm khi mua một phần mềm khác nhưng chất lượng thường thấp.

c. Adware, như tên gọi, là phần mềm để “add” thêm vào một phần mềm khác nhằm làm phần mềm này có kích thước to hơn, chạy chậm hơn.

d. Adware, như tên gọi, là đoạn mã được “add” thêm vào phần mềm khác thế nên nó cũng là một loại virus.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

56

của

121

56

. Câu hỏi

Keylogger:

a. Là phần mềm để phá password đăng nhập của hệ điều hành

b. Là phần mềm dùng để dò CD key của phần mềm giúp cho việc chạy phần mềm sau khi hết hạn 30 ngày dùng thử

c. Là phần mềm dò password bằng cách thử sai (kiên trì nhập thử password cho đến khi ra đúng thì thôi)

d. Khi được cài vào máy, keylogger sẽ ghi lại các phím mà người dùng bấm rồi gửi cho hacker để phân tích tìm ra username, password.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

57

của

121

57

. Câu hỏi

 Spam:

a. Spam là việc cài phần mềm độc hại vào máy tính để nó tạo ra những file vô nghĩa chiếm hết dung lượng ổ cứng.

c. Hoàn toàn có khả năng rằng bạn đang spam email đến mọi người mà bạn không hề hay biết.

d. Đáp án (b) và (c) đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

58

của

121

58

. Câu hỏi

  Lừa đảo trực tuyến (online phishing):

a. Lừa đảo bán hàng trên Internet: nhận tiền nhưng không giao hàng

b. Sự mạo danh email, trang web của cá nhân, tổ chức có uy tín để tìm cách lấy username, pasword, số thẻ tín dụng của người bị lừa

c. Khai thác lỗ hổng của ngân hàng để câu (phish) tiền từ ngân hàng vào tài khoản của hacker.

d. lừa đảo hẹn hò trên Internet; người bị lừa như thể cá cắn câu nên mới có tên gọi phishing (câu).

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

59

của

121

59

. Câu hỏi

Hoạt động nào của hacker sau đây được coi là Tấn công từ chối dịch vụ:

a. Hacker viết email giả danh công ty dịch vụ gửi đến khách hàng với thông báo công ty ngừng cung cấp dịch vụ.

b. Hacker chiếm quyền điều khiển website rồi bôi nhọ danh tiếng của công ty khiến công ty phải thông báo website đã ngừng hoạt động.

c. Hacker gửi một số lượng lớn các yêu cầu vô nghĩa đến server với mục đích làm tiêu hao tài nguyên của server khiến server không thể phục vụ các máy client khác được.

d. Cả a) và b) đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

60

của

121

60

. Câu hỏi

 Bản quyền (copyright):

a. Bản quyền là tất cả các quyền sử dụng, sao chép, sửa đổi, … đối với một tác phẩm văn học, nghệ thuật, phần mềm, v.v

b. Bản quyền – copyright, nghĩa là right to copy – khái niệm chỉ việc phần mềm, tác phẩm văn học không được copy

c. Bản quyền là quyền thu tiền đối với một tác phẩm văn học, phần mềm, v.v.

d. Bản quyền là quyền sở hữu trí tuệ do Cục sở hữu trí tuệ cấp cho tác giả của phần mềm, tác phẩm văn chương nghệ thuật …

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

61

của

121

61

. Câu hỏi

Cụm từ “All rights reserved” như trong “Windows © by Microsoft. All rights reserved” nghĩa là:

a. Tất cả các quyền với tác phẩm như sử dụng, sao chép, sửa đổi, phân phối lại bản sao, … là do người giữ bản quyền nắm giữ, người khác không có quyền gì hoăc phải hỏi xin.

b. Cục sở hữu trí tuệ là đơn vị giữ bản quyền tức là giữ tất cả các quyền sử dụng, sao chép, sửa đổi, … đối với tác phẩm, tất cả mọi người muốn có phải hỏi xin.

c. Bạn đã mua phần mềm này nên bạn được hưởng tất cả các quyền (all rights) như quyền chạy, sao chép … đối với phần mềm này.

d. Tất cả các quyền (all rights) như quyền chạy, sao chép, sửa đổi, … đối với phần mềm đã được đăng kí và lưu giữ (reserved) tại Cục sở hữu trí tuệ

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

62

của

121

62

. Câu hỏi

 Public domain (sở hữu công):

a. Bất cứ tài sản trí tuệ nào sau một thời gian hữu hạn đều trở thành public domain

b. Bản quyền kịch Shakespeare đã được chuyển nhượng từ đời này qua đời khác cho hậu duệ của Shakespeare (đang sống ở London)

c. Tác phẩm văn học (như Truyện Kiều, truyện Harry Potter) có thể trở thành public domain nhưng phần mềm (như Windows) thì không bao giờ thành public domain được.

d. Những thứ không có tác giả cụ thể như dân ca quan học Bắc Ninh, tiếng Anh mới là public domain được. Những thứ có tác giả cụ thể như nhạc Mozart, tranh vẽ của Leonard De Vinci không thể là public domain.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

63

của

121

63

. Câu hỏi

Kí hiệu (R) như trong Microsoft (R) nghĩa là gì:

a. (R) là viết tắt của registered. Thương hiệu này đã được đăng kí với cục quản lí thương hiệu, người khác không được dùng lại nữa.

b. (R) là viết tắt của Restricted – cấm cá nhân/tổ chức khác dùng lại

c. (R) là viết tắt của “for Rent” – cá nhân, tổ chức khác có thể thuê lại thương hiệu để dùng

d. (R) là viết tắt của “rated” – đã được thẩm định là hợp lệ.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

64

của

121

64

. Câu hỏi

Kí hiệu TM bên cạnh biểu tượng Windows 7  nghĩa là gì:

a. TM là viết tắt của Trade Mark.

b. TM là viết tắt của Tradiditon Mark – để chỉ nhãn hiệu truyền thống của công ty.

c. Biểu tượng này đã được Microsoft dùng nhưng chưa đăng kí với Cục quản lí thương hiệu.

d. Cả a) và c) đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

65

của

121

65

. Câu hỏi

Khi bạn cài đặt một chương trình, bạn thường thấy có thông báo gọi là EULA (End User Licence Agreement), vậy EULA:

a. Đây là giấy phép ghi rõ bạn được những quyền gì với phần mềm

b. Đây là một thông báo rằng phần mềm sẽ tự động cài đặt thành phần EULA mà Windows không có sẵn vào để có thể chạy được phần mềm.

c. Nếu bạn đã có số serial hoặc dùng crack để cài đặt phần mềm thì sẽ không thấy thông báo EULA này.

d. Nếu bạn mua giấy phép sử dụng (license) thì sẽ không thấy thông báo EULA này.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

66

của

121

66

. Câu hỏi

 Fair Use:

b. Nếu tác giả không nói tường minh ra là bạn có quyền trích dẫn tác phẩm thì bạn không được tríc dẫn lại tác phẩm.

c. Bạn có thể tự ý in sao lại một cuốn sách, phần mềm nếu phục vụ mục đích giáo dục, từ thiện và phải không được tính phí.

d. Nếu bạn diễn đạt lại ý của tác giả theo cách hành văn của bạn thì bạn không cần phải nêu lại tên tác giả.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

67

của

121

67

. Câu hỏi

“Share” nghĩa là “chia sẻ” vậy “shareware” (phần mềm chia sẻ) nghĩa là:

a. Là tên gọi khác của phần mềm public domain (ai cũng có mọi quyền khai thác, sử dụng phần mềm)

b. Là phần mềm mà người dùng có quyền sao chép (tức là chia sẻ) cho người khác dùng.

c. Là phần mềm mà người dùng có quyền sử dụng miễn phí trong thời gian thường là 30 ngày. Hết hạn dùng tự khắc phần mềm bị khóa lại, muốn dùng tiếp phải mua licence.

f. Cả (b) và (c) đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

68

của

121

68

. Câu hỏi

Web 2.0:

a. Web 2.0 là là thế hệ web với HTML 2.0

b. Các trang mạng xã hội là một dạng web 2.0

c. Web nhưng có tính tương tác với người sử dụng, cho phép người sử dung tạo ra thông tin của mình và đem chia sẻ với người khác

d. Cả b) và c) đều đúng

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

69

của

121

69

. Câu hỏi

Truyền thông xã hội (social media) là gì:

a. Là thuật ngữ chỉ riêng điện thoại di động, máy tính bảng có kết nối internet 3G/4G

c. Là cách chính phủ tuyên truyền với xã hội về đường lối, chính sách qua ti vi, đài báo, internet

d. Là việc sử dụng Internet để truyền bá thông tin đến toàn xã hội.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

70

của

121

70

. Câu hỏi

Ba trang mạng xã hội nổi tiếng:

a. Facebook, My Space, Slideshare

b. Facebook, Twitter, Linked In

c. Facebook, Youtube, Metacafe

d. Facebook, Reddit, Wikipedia

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

71

của

121

71

. Câu hỏi

Blog và Microblog:

a. Twitter là một dạng microblog theo kiểu mạng xã hội

c. Microblog là một dạng blog được thiết kế cho màn hình nhỏ của thiết bị di động và máy tính bảng

d. Cả b) và c) đều đúng

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

72

của

121

72

. Câu hỏi

Ba trang chia sẻ ảnh nổi tiếng nhất trên Internet:

b. Filckr, Photobucket, Instagram

c. Instagram, chúng tôi Google Docs

d. Photobucket, Twitter, Stack Exchange

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

73

của

121

73

. Câu hỏi

Youtube:

a. Youtube là trang chia sẻ video lớn thứ tư thế giới sau Daily Motion, Metacafe, Vimeo

b. Youtube được tách ra từ Yahoo

c. Năm 2006, Youtube đã được mua lại để sát nhập vào Google

d. Youtube chỉ chấp nhận video được upload lên ở dạng .flv

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

74

của

121

74

. Câu hỏi

 Wikipedia.org:

a. Wiki là bách khoa toàn thư trực tuyến lớn nhất hiện nay

b. Khi bạn sửa đổi một mục từ thì những sửa đổi của bạn phải được phê duyệt bởi ban biên tập rồi mới được hiển thị

c. Ai cũng có thể tự do sửa chữa từ điển mà không cần phải đăng kí, các sửa đổi được cập nhật tức thời luôn

d. Cả a) và c) đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

75

của

121

75

. Câu hỏi

Có một thung lũng ở Bắc California (Mỹ) được gọi là “thung lũng silicon” và:

a. “Thung lũng (bị ô nhiễm bởi) silicon” là biểu tượng của sự ô nhiễm môi trường do quá trình sản xuất chip thải ra chất silicon quá nhiều

b. Phần lớn các chip điện tử trong máy tính, thiết bị di động, đồ gia dụng trên toàn thế giới được sản xuất tại “thung lũng silicon” này.

c. “Thung lũng silicon” là biểu tượng của ngành máy tính nói riêng và các ngành công nghệ cao nói chung của Mỹ.

d. Intel gần như chiếm toàn bộ thung lũng này để sản xuất chip silicon, vì thế người ta gọi là “thung lũng silicon” hoặc “thung lũng Intel”.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

76

của

121

76

. Câu hỏi

Kí hiệu (Bill Gates: Microsoft) là “Bill Gate là người sáng lập ra Microsoft”, ghép CEO với tập đoàn đúng:

a. (Jimmy Wales: Wikipedia), (Mark Zuckerberg: Facebook), (Jerry Yang và David Filo: Yahoo),

b. (Larry Page và Sergey Brin: Google), (Bill Gates và Paul Allen: Microsoft), (Steve Jobs: Apple), (Jeff Bezos: Amazon)

c. (Robert Noyce và Gordon Moore: Intel), (Thomas J. Watson:IBM), (Pierre Omidyar: eBay)

d. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

77

của

121

77

. Câu hỏi

a. Google đi tiên phong trong việc xây dựng hệ thống Web bản đồ đường đi cho mọi nơi trên toàn thế giới. Google còn có công cụ dịch Google Translate có thể dịch chéo từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.

b. Google Drive là tập các công cụ kiểu như Microsoft Office, nhưng đặc biệt đây là các công cụ trên nền web (chứ không phải là phần mềm trên máy tính) và nhiều người dùng có thể chia sẻ công việc với nhau dễ dàng.

c. Một số ý tưởng, sản phẩm đầu bảng của Google đều là do mua lại từ các công ty khác: Youtube, Android, Google Docs, Google Maps đều là những sản phẩm do Google mua lại và phát triển thêm.

d. Khi dùng các dịch vụ của Google bạn thấy có Google+ và đây là dịch vụ tìm kiếm nâng cao phải trả phí cho các công ty của Google. Vì tập trung vào Google+ nên Google đã không thành lập Mạng xã hội.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

78

của

121

78

. Câu hỏi

a. Công cụ tìm kiếm Bing của Microsoft đứng thứ hai thế giới (chỉ sau Google và trên Yahoo). Microsoft cũng tham gia vào thị trường thiết bị trò chơi điện tử với sản phẩm nổi tiếng Xbox.

b. Không chỉ có Windows cho PC, Windows server cũng chiếm lĩnh gần như 90% thị trường hệ điều hành cho máy server.

c. Năm 1997, Microsoft còn mua lại Hotmail và ngày nay Hotmail là dịch vụ email lớn thứ ba thế giới (sau Gmail, Yahoo! Mail). Năm 2011, Microsoft đã bỏ ra 8.5 tỉ USD để mua Skype. Năm 2013, Microsoft mua lại Nokia với giá 7.2 tỉ USD.

d. Microsoft là tập đoàn phần mềm có doanh thu lớn nhất thế giới.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

79

của

121

79

. Câu hỏi

a. Ở những năm 1980, máy tính thường rất cồng kềnh, đắt tiền và chỉ dành cho tổ chức lớn. Apple đã đi tiên phong sản xuất máy tính cho người dùng cá nhân và vì thế mà thuật ngữ PC (máy tính cá nhân) ra đời.

b. Vào cuối những năm 1980, hệ điều hành máy tính chỉ có giao diện dòng lệnh, lúc đấy cũng chưa có chuột. Apple (chứ không phải Microsoft) đã tiên phong trong việc đưa hệ điều hành có giao diện đồ họa và con chuột vào máy tính cá nhân.

c. Apple cũng tiên phong trong việc xây dựng “thị trường phần mềm ứng dụng” trên Internet cho điện thoại di động để lập trình viên có thể dễ dàng đưa phần mềm lên “thị trường” và người dùng có thể dễ dàng tải xuống từ ngay điện thoại di động của mình.

d. Đáp án (b) sai vì đó là Microsoft, đáp án (c) sai vì đó là Google.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

80

của

121

80

. Câu hỏi

a. “WinTel” là từ chỉ việc máy tính dùng CPU của Intel và chạy hệ điều hành Windows của Microsoft. Chính sự phổ biến của Microsoft đã giúp Intel phát triển.

b. Robert Noyce (Intel) cùng với Jack Kilby đã phát minh ra mạch tích hợp (integrated). Robert Noyce được mệnh danh là “the Mayor of Sillicon Valley” (thị trưởng của thung lũng silicon).

c. Gordon Moore (Intel) có phát biểu rằng: sau mỗi hai năm mật độ transistor (do đó tốc độ CPU) sẽ tăng gấp đôi. Ngày nay công nghệ sản xuất chip bán dẫn đã dần đến giới hạn, người ta thấy định luật Moore không còn đúng nữa.

d. Intel là viết tắt của Intelligence.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

81

của

121

81

. Câu hỏi

Sự tương thích giữa phần mềm ứng dụng với hệ điều hành là:

a. Mỗi phần mềm chỉ chạy trên được 1 dòng hệ điều hành nào đó mà không thể chạy trên các dòng hệ điều hành khác được.

b. Nếu có mã nguồn của một phần mềm cho điện thoại di động thì có thể dễ dàng biên dịch lại thành phiên bản cho Windows.

c. Phần mềm cho hệ điều hành 64 bit chắc chắn sẽ không chạy được trên hệ điều hành 32 bit nhưng ngược lại phần mềm 32 bit chạy trên hệ điều hành 64 bit thì có thể được.

d. Đáp án (a) và (c) đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

82

của

121

82

. Câu hỏi

Câu nào sau đây là đúng:

a. Windows NT chú trọng về mạng thế nên chỉ có Windows Server (dùng cho máy server) mới là Windows NT, còn Windows XP, Windows 7, 8 (dùng cho máy cá nhân) không là Windows NT.

c. Windows NT là một hệ điều hành mạng, nó không phải là Win XP, Win 7, 8, cho máy tính cá nhân và cũng không phải Windows Server cho máy server.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

83

của

121

83

. Câu hỏi

Mac OS là:

a. Là hệ điều hành dành cho máy Mac của hãng Apple. Ngày nay bạn có thể cài Windows trên máy MAC được.

b. Là hệ điều hành phổ biến thứ nhì (chỉ sau Windows) trên máy tính cá nhân hiện nay.

c. Là hệ điều hành phổ biến nhất trên điện thoại di động hiện nay.

d. Là hệ điều hành được cài đặt trên máy tính bảng iPad và điện thoại di động iPhone.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

84

của

121

84

. Câu hỏi

Chọn câu trả lời đúng:

a. UNIX là hệ điều hành của hãng AT&T có ảnh hưởng sâu sắc đến sự phát triển hệ điều hành của thế giới

b. Người ta tạo ra ngôn ngữ lập trình C khi làm hệ điều hành UNIX

c. Linux chịu ảnh hưởng của UNIX; thậm chí hệ điều hành Windows cũng có nhiều nét giống UNIX.

d. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

85

của

121

85

. Câu hỏi

Chọn câu trả lời đúng:

a. Linux thường được làm hệ điều hành cho các máy chủ; thiết kế của Linux chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của UNIX.

b. Linux là phần mềm tự do, mã nguồn được công bố nên ai cũng có thể nghiên cứu, sửa đổi.

c. Tuy Linux miễn phí nhưng giao diện Linux không thân thiện nên nó vẫn không được ưa chuộng.

d. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

86

của

121

86

. Câu hỏi

Chọn câu trả lời đúng:

a. Là hệ điều hành cho điện thoại di động thông minh (smartphone) của hãng Apple.

b. Android có mã nguồn đóng nên không tạo điều kiện thuận lợi cho lập trình viên viết phần mềm ứng dụng cho Android vì thế mà thị trường ứng dụng cho Android thua xa thị trường cho iPhone của Apple.

c. Thị trường phần mềm ứng dụng cho Android là thị trường có nhiều phần mềm cho điện thoại di động nhất hiện nay.

d. Android chỉ được dùng cho điện thoại di động thông minh mà không được dùng cho máy tính bảng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

87

của

121

87

. Câu hỏi

Chọn câu đúng:

a. iOS là hệ điều hành cho điện thoại iPhone nhưng cũng có thể cài lên máy tính để bàn được.

b. Chữ “i” trong iOS cũng như trong iPhone, iPad, iPod nghĩa là “intelligent” (thông minh).

c. Khi phát triển iPhone, hãng Apple đã xây dựng một trang web, gọi là thị trường ứng dụng, cho phép tất cả các lập trình viên đưa phần mềm ứng dụng mình viết cho iPhone lên để người dùng iPhone có thể tải xuống và cài đặt dễ dàng vào iPhone của mình. Sau này các hãng thiết bị di động khác đều bắt chước theo.

d. Cả (b) và (c) cùng đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

88

của

121

88

. Câu hỏi

Mạng LAN (Local Area Network) là:

a. Một mạng máy tính nếu có ít máy thì được gọi là mạng LAN, nếu nhiều máy thì là mạng WAN; LAN hay WAN chỉ khác nhau ở số máy tham gia mạng.

b. Là mạng nội bộ (“local”) của một tổ chức, mạng LAN không bao giờ được kết nối với Internet.

c. Như tên gọi “local area” (địa phương), mạng LAN là mạng của riêng tỉnh lẻ, không phải là mạng của thành phố lớn của một quốc gia.

d. Là mạng máy tính mà dữ liệu được truyền quảng bá: khi một máy tính gửi đi một gói tin đến một máy nào đó thì nó gửi đồng thời đến tất cả các máy tham gia mạng LAN.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

89

của

121

89

. Câu hỏi

Mạng WAN (Wide Area Network) là:

a. Là mạng mà các mạng LAN thường kết nối vào

b. Là mạng mà bên trong “lõi” mạng, các gói tin được truyền đi trong mạng theo kiểu điểm-điểm chứ không phải theo kiểu quảng bá của mạng LAN

c. Là mạng có sử dụng router.

d. Tất cả các ý kiến trên đều đúng

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

90

của

121

90

. Câu hỏi

Đối với sinh viên ngành CNTT, TCP/IP được học trong cả một kì 3-5 tín chỉ ở năm thứ ba; tuy nhiên có thể hiểu nôm na:

a. TCP/IP là bộ giao thức hay các qui tắc ứng xử giữa các máy tính trên mạng Internet.

b. Hầu hết các mạng LAN, mạng WAN đều sử dụng TCP/IP của Internet.

c. Các qui định về địa chỉ IP đều nằm trong bộ giao thức TCP/IP này.

d. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

91

của

121

91

. Câu hỏi

Chọn câu trả lời đúng:

a. Dữ liệu trên Internet được chia thành các gói tin, làm thế nào để một gói tin từ máy tính này có thể đến được một máy tính khác qua vô số điểm nút trên mạng Internet – đây chính là vấn đề định tuyến (routing).

b. Định tuyến (routing) là vấn đề về xây dựng hệ thống đường cáp Internet xuyên lục địa.

c. Định tuyến (routing) là vấn đề lợi dụng đường điện thoại sẵn có để làm đường truyền Internet.

d. Đáp án (a) sai vì đó là định nghĩa của packet switching (chuyển gói).

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

92

của

121

92

. Câu hỏi

Chọn câu trả lời đúng:

a. Nhìn chung có thể nói Internet chính là Web, Web là Internet.

b. Internet là mạng WAN toàn cầu nó liên kết các mạng trên toàn thế giới với nhau; các mạng LAN, WAN của mọi tổ chức, cá nhân khi kết nối vào Internet sẽ trở thành một phần của Internet.

c. Khi một mạng WAN được kết nối vào Internet thì mạng WAN này không được tính là một phần của Internet.

d. Internet không phải là mạng WAN; công nghệ của Internet và WAN là khác nhau.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

93

của

121

93

. Câu hỏi

Chọn câu trả lời đúng:

a. Bạn phải làm trang web xong thì mới có thể đăng kí tên miền được.

b. Mỗi một tên miền luôn trỏ tới một địa chỉ IP; một tên miền không thể trỏ tới nhiều địa chỉ IP được.

c. Một địa chỉ IP có thể được trỏ tới bởi nhiều tên miền khác nhau

d. Đáp án (b) và (c) đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

94

của

121

94

. Câu hỏi

Chọn câu trả lời đúng:

a. Địa chỉ IP là một nhóm 4 con số gán cho mỗi máy tính khi tham gia vào mạng máy tính. Địa chỉ IP của máy tính trong mạng máy tính tương tự như khái niệm địa chỉ của ngôi nhà trong thành phố.

b. Đáp án (a) sai vì địa chỉ IP chỉ dùng cho mạng Internet thôi, các máy tính trong mạng LAN không có địa chỉ IP.

c. Địa chỉ IP chỉ dùng cho mạng có dây còn mạng không dây Wifi thì không dùng địa chỉ IP.

d. Nếu chỉ có 2 máy tính nối mạng với nhau thì không cần dùng địa chỉ IP.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

95

của

121

95

. Câu hỏi

Xét đường link: ftp://hua.edu.vn/ththang/anhchup.jpg

a. Cả đường link trên là một URL nó trỏ tới file chúng tôi trong thư mục ththang nằm trên máy tính có tên miền là chúng tôi

b. Trong đường link này chỉ có đoạn chúng tôi được gọi là URL thôi, còn phần chúng tôi không phải là một thành phần của URL, nó là tên miền.

c. Đường link này không là URL vì URL phải bắt đầu bằng http:// hoặc https://, mms://

d. Một URL thì không chứa thành phần ftp://, http://, mms:// ở đầu.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

96

của

121

96

. Câu hỏi

Chọ câu trả lời đúng:

a. Server là những máy tính có nhiệm vụ dẫn đường cho các gói tin đi từ máy này sang máy khác trên Internet.

b. Client là những máy tính có nhiệm vụ dẫn đường cho các gói tin đi từ máy này sang máy kia trên Internet.

c. Web browser (Chrome, Firefox, IE) là client vì nó chỉ gửi yêu cầu đòi trang web, còn máy chứa trang web (gọi là server) phải phục vụ client bằng cách gửi đáp trả các trang web.

d. Web browser (Chrome, Firefox, IE) là server vì nó phải “phục vụ” người sử dụng bằng cách hiển thị trang web lên màn hình.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

97

của

121

97

. Câu hỏi

Chọn câu trả lời đúng:

a. World Wide Web (hay còn gọi là Web) là hệ thống các trang văn bản mà mỗi văn bản này lại có liên kết đến trang văn bản khác; mỗi trang văn bản được gọi là trang web.

b. Người ta hay nhầm www là viết tắt của World Wide Web; kì thực không phải vậy.

c. World Wide Web và Internet là hai khái niệm trùng khít nhau.

d. Internet cơ sở hạ tầng đường truyền bao gồm đường dây cáp, router, … để lưu giữ, truyền dẫn World Wide Web.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

98

của

121

98

. Câu hỏi

Chọn câu trả lời đúng:

a. Webpage là một trang web đơn, website là tập các trang web có chung một tên miền của một tổ chức; World Wide Web là tất cả các trang web trên Internet.

b. Các trang web còn được gọi là siêu văn bản (hypertext) vì nó là văn bản đặc biệt ở chỗ có chứa các đường liên kết (hyperlink) đến các văn bản khác.

c. Nếu có đường link chúng tôi thì chúng tôi là website còn chúng tôi là trang web.

d. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

99

của

121

99

. Câu hỏi

Chọn câu trả lời đúng:

a. Là ngôn ngữ lập trình web cho server kiểu như PHP, ASP.

b. Là ngôn ngữ định dạng (trình bày) để tạo ra những trang web.

c. Là tập hợp các thẻ (tag) mà người ta dùng để đánh dấu vào những chỗ trong văn bản để có cách trình bày đặc biệt.

d. Đáp án (b) và (c) cùng đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

100

của

121

100

. Câu hỏi

Chọn đáp án đúng:

a. Thuật toán là một danh sách các bước để thực hiện một công việc nào đó, trong đó các bước thực hiện được định nghĩa chính xác chặt chẽ đảm bảo khi thực hiện máy móc theo các bước thì có thể làm được công việc.

b. Thuật toán phụ thuộc vào ngôn ngữ lập trình: nếu bạn có thuật toán giải bài toán bằng ngôn ngữ C thì khi chuyển sang lập trình bằng ngôn ngữ Java, bạn không dùng lại được, phải nghĩ ra thuật toán mới cho Java.

c. Yếu tố quan trọng nhất để một danh sách các thao tác được gọi là thuật toán không nằm ở chỗ số các thao tác phải hữu hạn mà là ở chỗ mô tả các thao tác gây ra nhập nhằng hay không.

d. Đáp án (a) và (c) đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

101

của

121

101

. Câu hỏi

Chọn đáp án đúng:

a. Khi biên dịch: đầu tiên mã nguồn được chuyển thành giả mã, sau đó giả mã được chuyển thành mã máy.

b. Giả mã còn gọi là mã nhị phân (binary code).

c. Giả mã là cách trình bày thuật toán mà không quá chính xác như viết mã nguồn (vốn khó đọc) nhưng cũng không quá lỏng lẻo như ngôn ngữ đời thường của con người (dễ gây hiểu nước đôi).

d. Trước khi viết mã nguồn thì bao giờ người ta cũng viết giả mã ra trước.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

102

của

121

102

. Câu hỏi

Việc đưa một website lên Internet (để ai cũng có thể truy cập) được gọi là web hosting. Xét một số công việc:

(A) Thuê web server (gọi là thuê host) để lưu trữ trang web của bạn (có thể không cần thuê nếu bạn tìm được web server miễn phí)

(B) Đăng kí tên miền cho website của bạn để người dùng Internet có thể truy cập vào

(C) Upload website của bạn lên web server

(D) Đăng kí website vào danh bạ website của các ISP (như FPT, Viettel, VNPT)

a.A, B, C, D

b.A, B, C

c. A, C

d. Ngoài A, B, C, D vẫn còn cần thêm một công việc nữa.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

103

của

121

103

. Câu hỏi

Chọn đáp án đúng:

Procedure:

Step 1: nhập số nguyên N

N: = N-1

Quay lại đầu bước 2

Step 3: If (N < 0) then

N: = N+1

Quay lại đầu bước 3

Step 4: Output N

Giả sử người chạy thuật toán chỉ nhập giá trị N nguyên

a. Thuật toán này không dừng với mọi giá trị nguyên N

b. Thuật toán này không dừng nếu N nguyên dương

c. Thuật toán này luôn dừng với mọi giá trị nguyên N

d. Thuật toán này chỉ dừng khi nhập N=0, với giá trị nguyên N khác 0, thuật toán không dừng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

104

của

121

104

. Câu hỏi

Tính f(x) = aX3 + bX2 + cX + d

Thuật toán 1: Tính lần lượt X2, X3 và cX, bX2, aX3 rồi cộng tất cả lại. Thuật toán 2: Tính giá trị đa thức theo cách nhóm: ax3 + bx2 + cx + d = d+ x(c+ x(b+ xa))).

Tạo biến X2 = X*X;

Tạo biến X3 = X2*X;

Tạo biến Y1 = c*X;

Tạo biến Y2 = b*X2;

Tạo biến Y3 = a*X3;

Tạo biến S = d + Y1 + Y2 + Y3

Hiển thị S;

Tạo biến Z1 = a*X;

Tạo biến Z2 = b + Z1;

Tạo biến Z3 = X*Z2;

Tạo biến Z4 = c + Z3;

Tạo biến Z5 = X*Z4;

Tạo biến Z6 = d+Z5;

Hiển thị Z6;

Giả sử:

mọi phép toán nhân 2 số với nhau đều mất thời gian như nhau.

mọi phép toán cộng 2 số với nhau đều mất thời gian như nhau.

tất cả các biến được dùng trong các phép nhân, cộng trong 2 thuật toán trên đều chiếm bộ nhớ như nhau. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a. Hai thuật toán này chiếm bộ nhớ như nhau (vì cùng phải mất 6 biến)và chạy nhanh bằng nhau (vì cùng phải mất 7 thao tác tính toán).

b. Thuật toán 2 chạy nhanh hơn thuật toán 1 (vì phải mất ít thao tác cộng hơn) nhưng cả 2 thuật toán cùng chiếm bộ nhớ như nhau (cùng phải mất 6 biến).

c. Thuật toán 2 chạy nhanh hơn thuật toán 1 (vì phải mất ít thao tác cộng hơn) và cũng chiếm ít bộ nhớ hơn (vì phải dùng ít biến hơn)

d. Tất cả các thuật toán tính f(x) = aX3 + bX2 + cX + d tuy trình bày có khác nhau nhưng đều phải chiếm bộ nhớ như nhau (đều cùng cần 5 biến là a, b, c, d và X) và chạy nhanh như nhau (vì cùng tính f(x)).

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

105

của

121

105

. Câu hỏi

Xét thủ tục sau:

Procedure (số nguyên n)

{

     Tính n*Procedure(n-1);

     Hiển thị kết quả ra màn hình;

}

Giả sử người dùng nhập số nguyên n và cho chạy Procedure(n);

a. Thuật toán này không dừng nên không là thuật toán đệ qui

b. Thuật toán này tính n! = n*(n-1)*(n-2)*… 2*1 theo kiểu đệ qui

c. Thuật toán này không chạy được vì máy tính không cho phép một thủ tục lại tự gọi đến nó

d. Thuật toán này báo lỗi nếu n<0

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

106

của

121

106

. Câu hỏi

Ngôn ngữ lập trình Java:

a. Do hãng Microsoft tạo ra.

b. Là một trong những ngôn ngữ lập trình phần mềm trên điện thoại di động.

c. Javascript là một phần của ngôn ngữ này.

d. Java là ngôn ngữ mà Microsoft dùng để lập trình Windows.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

107

của

121

107

. Câu hỏi

Chọn câu trả lời đúng:

a. Dịch vụ webmail nghĩa là người dùng có thể quản lí email của mình bằng web browser (Chrome, IE, Firefox) nhưng vẫn có thể quản lí email bằng các phần mềm email client như Outlook, Thunderbird, …

c. Chữ “@” trong myemail@gmail.com là viết tắt của “at”

e. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

108

của

121

108

. Câu hỏi

Chọn đáp án đúng:

a. Mã nguồn là những câu lệnh của chương trình do lập trình viên viết theo một ngôn ngữ lập trình (C, Java, …) nào đó.

b. Mã nguồn là kết quả biên dịch từ mã máy.

c. Người ta chỉ có thể đọc hiểu được mã máy, còn không thể nào hiểu được mã nguồn.

d. Công việc lập trình chính là việc viết mã máy.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

109

của

121

109

. Câu hỏi

Chọn đáp án đúng:

a. Biên dịch chương trình là việc chuyển từ mã nguồn (được viết bằng ngôn ngữ lập trình vốn dễ hiểu với con người) sang mã máy (những lệnh mà CPU có thể thi hành luôn được).

b. Nếu khi biên dịch mà nhận được thông báo lỗi thì chưa chắc mã nguồn đã sai.

c. Trong ngành công nghiệp phần mềm, người lập trình viên thường bàn giao mã nguồn cho người đặt hàng về tự biên dịch chứ ít khi bàn giao mã máy cho khách hàng.

d. Từ mã máy bạn có thể dễ dàng biên dịch ngược lại ra mã nguồn.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

110

của

121

110

. Câu hỏi

Chọn câu trả lời đúng:

a. Mạng Wi-Fi là mạng LAN không dây

b. Để kết nối Wi-Fi, máy tính của bạn phải có card mạng không dây

c. Công nghệ Wi-Fi chỉ phục vụ việc kết nối Internet, chứ không cho phép chia sẻ dữ liệu giữa 2 máy tính với nhau theo kiểu mạng LAN cô lập được.

d. Đáp án (a) và (b) đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

111

của

121

111

. Câu hỏi

Trong qui trình làm phần mềm thì giai đoạn nào gây tốn nhiều công sức nhất:

a. Phân tích, thiết kế

b. Lập trình

c. Kiểm thử

d. Bảo trì

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

112

của

121

112

. Câu hỏi

Chọn câu trả lời đúng:

a. Switch là thiết bị để kết nối các máy trong mạng LAN. Tất cả các máy đều được nối dây vào swtich.

b. Khi một máy tính trong mạng LAN phát đi một gói tin đến Switch, Switch sẽ nhân bản gói tin này và gửi đến tất cả các máy trong mạng LAN.

c. Switch là thiết bị chuyển tín hiệu thông tin từ dạng số (trong máy tính) sang dạng tương tự để giúp cho việc truyền tải tín hiệu điện đi được xa.

d. Đáp án (a) và (b) cùng đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

113

của

121

113

. Câu hỏi

Chọn đáp án đúng:

a. Phần mềm nguồn mở là phần mềm mà tác giả công bố mã nguồn của nó thế nên mọi người có thể dùng mã nguồn này theo cách tùy ý.

b. Đáp án (a) sai vì người dùng phải tuân theo các qui định của tác giả thường ghi trong EULA của phần mềm. (EULA là gì xin xem bài “Sở hữu trí tuệ”).

c. EULA cho phần mềm nguồn mở phổ biến nhất hiện nay là GPL.

d. Đáp án (b) và (c) đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

114

của

121

114

. Câu hỏi

Chọn câu trả lời đúng:

a. Modem là thiết bị để chuyển tín hiệu cần truyền đi từ dạng số sang dạng tương tự (nhở đó có thể truyền tải đi xa) và khi modem nhận được tín hiệu tương tự thì lại chuyển ngược lại thành dạng số.

b. Đáp án (a) sai vì đó là định nghĩa của Router.

c. Đáp án (a) sai vì đó là định nghĩa của Switch (“chuyển”)

d. Modem đơn giản chỉ là thiết bị quảng bá gói tin trong mạng LAN.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

115

của

121

115

. Câu hỏi

Chọn câu trả lời đúng:

a. ADSL là công nghệ kết nối Internet sử dụng đường điện thoại sẵn có với băng thông dành cho kênh download (thường được dùng) nhiều hơn kênh upload (ít được dùng) nhờ vậy đường truyền được sử dụng rất hiệu quả.

b. ADSL là một kĩ thuật routing

c. Với cùng một đường dây điện thoại bạn có thể đồng thời kết nối Internet và gọi điện thoại.

d. Đáp án (a) và (c) đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

116

của

121

116

. Câu hỏi

Trong ngành viễn thông, băng thông được hiểu là một dải tần số; với ngành máy tính, băng thông (Internet) được hiểu là tốc độ truyền dữ liệu.

a. Băng thông được đo bằng số bit trên giây: Mega bit trên 1 giây – Mbps; Kbps, Gbps …

b. Băng thông là tốc độ download hoặc upload.

chúng tôi bạn thuê máy chủ để upload website của bạn lên Internet thì người ta hay nói nhầm tổng dung lượng download hoặc upload từ hoặc lên website của bạn là băng thông.

h. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

117

của

121

117

. Câu hỏi

Giải thích thêm về 1G, 2G, 3G: Ở thế hệ 1G (những năm 1980), thông tin trao đổi trong mạng điện thoại di động chỉ là lời thoại, tín hiệu mang thông tin của điện thoại di động là tín hiệu tương tự (analog). Sang thế hệ 2G (những năm 1990), tín hiệu mang thông tin được chuyển từ dạng tương tự sang dạng số (digital); nhờ đó thông tin trao đổi trên điện thoại di động không chỉ còn là lời thoại mà còn có thể là tin nhắn có hình ảnh, âm thanh MMS. Sang thế hệ 3G (những năm 2000), tín hiệu mang thông tin vẫn là tín hiệu số nhưng còn được phát triển thêm với công nghệ GPRS (giúp cho mạng di động trở thành mạng packet switching – công nghệ của mạng Internet). Lúc này mạng di  động có thể kết nối với mạng Internet, thông tin trao đổi trong mạng di động còn có thể là email, web, ứng dụng, ….

a. Điện thoại di động 3G có thể truy cập Internet còn 2G thì không.

b. Với công nghệ 3G giá tiền sử dụng dịch được tính theo dung lượng MB sử dụng chứ không phải theo thời gian sử dụng.

c. GPRS là điểm khác biệt giữa công nghệ 2G và 3G.

d. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

118

của

121

118

. Câu hỏi

Hình vẽ bên là một bức ảnh bitmap (hình chữ “ơ”) kích thước 9*9 điểm ảnh với 3 màu: trắng, xám, đen. Người ta dùng 2 bit để mã hóa màu mỗi điểm ảnh với qui ước màu càng đậm thì mã hóa bằng xâu bit có giá trị càng cao và bắt đầu từ 00. File ảnh là một dãy bit mã hóa màu của các điểm ảnh liên xếp liền nhau. Nếu trích được một dãy bit mã hóa màu là 001001 trong file ảnh trên thì dãy bit này mã hóa những điểm ảnh có tọa độ nào. (Tọa độ (1,2) được hiểu là ô ở (hàng 1, cột2))

a. (4,1), (4,2), (4,3)

b. (4,6), (4,7), (4,8)

c. (2,2), (3,2), (4,2), (5,2), (6,2), (7,2)

d. Dãy bit trên không theo cách mã hóa đã nêu

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

119

của

121

119

. Câu hỏi

a. 1010 1011 1100

b. 0100 0110 0111

c. 0011 0100 0110

d. Không mã hóa được vì 4 bit không đủ để mã hóa được tất cả các giá trị của biên độ sóng âm

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

120

của

121

120

. Câu hỏi

a.(a)

b. (b)

c. (c)

d. (d)

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Câu hỏi

121

của

121

121

. Câu hỏi

Viết công thức logic đầu ra cho mạch hình bên:

a. (not (A) and not (B)) or (not(B) and not(A))

b. (not (A) or not (b) and (A or B)

c. (not (A) and B) or (not (B) and A)

d. (not(A) and B) or (not(B) and A)

Trả lời đúng

Trả lời không đúng

Một Số Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học 11

Chương IV : KIỂU DỮ LIỆU CÓ CẤU TRÚC Là một tập hợp các số nguyên; Độ dài tối đa của mảng là 255; Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu; (*) Mảng không thể chứa kí tự; Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Để khai báo số phần tử của mảng trong PASCAL, người lập trình cần khai báo một hằng số là số phần tử của mảng; khai báo chỉ số bắt đầu và kết thúc của mảng; (*) khai báo chỉ số kết thúc của mảng; không cần khai báo gì, hệ thống sẽ tự xác định; Dùng để truy cập đến một phần tử bất kì trong mảng; (*) Dùng để quản lí kích thước của mảng; Dùng trong vòng lặp với mảng; Dùng trong vòng lặp với mảng để quản lí kích thước của mảng; Phát biểu nào sau đây về mảng là không chính xác ? Chỉ số của mảng không nhất thiết bắt đầu từ 1; Có thể xây dựng mảng nhiều chiều; Xâu kí tự cũng có thể xem như là một loại mảng; Độ dài tối đa của mảng là 255; (*) Thế nào là khai báo biến mảng gián tiếp ? Khai báo mảng của các bản ghi; Khai báo mảng xâu kí tự; Khai báo mảng hai chiều; Khai báo thông qua kiểu mảng đã có; (*) CONST COLUMNS = 3; ROWS = 4; table : ARRAY [ 0..COLUMNS + 1, chúng tôi ] of INTEGER; 12 16 20 25 (*) mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER; (*) mang : ARRAY[0..10] : INTEGER; mang : INTEGER OF ARRAY[0..10]; mang : ARRAY(0..10) : INTEGER; Cho khai báo sau : a : array[0..16] of integer ; for k := 1 to 16 do write(a[k]); for k := 16 downto 0 do write(a[k]); (*) for k:= 0 to 15 do write(a[k]); for k := 16 down to 0 write(a[k]); Cho khai báo mảng và đoạn chương trình như sau : Var a : array[0..50] of real ; k := 0 ; for i := 1 to 50 do Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng; Tìm phần tử lớn nhất trong mảng; Tìm chỉ số của phần tử lớn nhất trong mảng; (*) Tìm chỉ số của phần tử nhỏ nhất trong mảng; Cho khai báo mảng như sau : Var m : array[0..10] of integer ; a[10]; a(10); a[9]; (*) a(9); Khai báo mảng hai chiều nào sau đây là sai ? var m : array[1..10] of array[0..9] of integer; var m : array[1..20,1..40] of real; var m : array[1..9;1..9] of integer; (*) var m : array[0..10,0..10] of char; Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Mảng là kiểu dữ liệu biểu diễn một dãy các phần tử thuận tiện cho chèn thêm phần tử; truy cập đến phần tử bất kì; (*) xóa một phần tử chèn thêm phần tử và xóa phần tử; Hãy chọn phương án ghép đúng. Độ dài tối đa của xâu kí tự trong PASCAL là 256; 255; (*) 65535; Tùy ý; Hãy chọn phương án ghép đúng. Cho xâu S là 'Hanoi-Vietnam'. Kết quả của hàm Length(S) là 12; 13 (*) 14 15 Hãy chọn phương án ghép đúng. Cho xâu S là 'Hanoi-Vietnam'. Kết quả của hàm Pos('Vietnam',S) là 5; 6; 7; (*) 8; Cho khai báo sau : Var hoten : String; Câu lệnh sai vì thiếu độ dài tối đa của xâu; Xâu có độ dài lớn nhất là 0; Xâu có độ dài lớn nhất là 255; (*) Cần phải khai báo kích thước của xâu sau đó; Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Thủ tục chuẩn Insert(S1,S2,vt) thực hiện chèn xâu S1 vào S2 bắt đầu từ vị trí vt ; (*) chèn xâu S2 vào S1 bắt đầu từ vị trí vt ; nối xâu S2 vào S1; sao chép vào cuối S1 một phần của S2 từ vị trí vt ; Đoạn chương trình sau in ra kết quả nào ? Program Welcome ; Var a : string[10]; Begin a := 'tinhoc '; writeln(length(a)); End. 6; 7; (*) 10; Chương trình có lỗi; Cho str là một xâu kí tự, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? for i := length(str) downto 1 do write(str[i]) ; In xâu ra màn hình; In từng kí tự xâu ra màn hình; In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược, trừ kí tự đầu tiên; In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược; (*) Cho str là một xâu kí tự, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì for i := 1 to length(str) - 1 do str[i+1] := str[i] ; Dịch chuyển các kí tự của xâu về sau 1 vị trí; Dịch chuyển các kí tự của sâu lên trước một vị trí; Khởi tạo lại mọi kí tự của xâu bằng kí tự đầu tiên; (*) Khởi tạo lại mọi kí tự của xâu bằng kí tự cuối cùng; Phát biểu nào sau đây về chức năng của kiểu bản ghi là phù hợp nhất ? Để mô tả đối tượng chứa nhiều loại thông tin khác nhau; (*) Để mô tả nhiều dữ liệu; Để mô tả dữ liệu gồm cả số và xâu kí tự; Để tạo mảng nhiều chiều; Phát biểu nào sau đây về bản ghi là không phù hợp ? Bản ghi là dữ liệu có cấu trúc; Bản ghi thường có nhiều trường dữ liệu; Trường dữ liệu của bản ghi có thể là một kiểu bản ghi khác; Bản ghi thường được dùng để thay thế mảng; (*) Cho bản ghi sinh_vien gồm các trường ho_ten, ngay_sinh . Biểu thức nào truy cập đến trường ho_ten của bản ghi này ? ho_ten; sinh_vien.(ho_ten,ngay_sinh); sinh_vien.ho_ten; (*) Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Kiểu dữ liệu có cấu trúc là kiểu dữ liệu chuẩn do mỗi ngôn ngữ lập trình cho sẵn, người lập trình chỉ cần khai báo nhờ các tên chuẩn; là kiểu dữ liệu do người lập trình xây dựng từ những kiểu dữ liệu đã có; (*) trong mỗi ngôn ngữ lập trình đều có cách thức xây dựng giống nhau; trong ngôn ngữ lập trình bậc cao chỉ là kiểu mảng, bản ghi và xâu; Phát biểu nào sau đây là sai ? Một ngôn ngữ lập trình luôn cung cấp cách thức để xây dựng các kiểu dữ liệu có cấu trúc từ kiểu dữ liệu chuẩn; Khi xây dựng kiểu dữ liệu có cấu trúc, người lập trình phải xác định tên kiểu, cấu trúc, khuôn dạng của kiểu dữ liệu cần xây dựng từ các thành phần, mỗi thành phần có kiểu dữ liệu chuẩn hoặc kiểu dữ liệu đã được xác định trước đó; Mỗi giá trị thuộc kiểu dữ liệu có cấu trúcthường gồm nhiều thành phần tạo nên. Có thể truy cập và xử lý từng giá trị thành phần như vậy. Giá trị của kiểu dữ liệu chuẩn chỉ gồm có một thành phần duy nhất . Để xây dựng kiểu dữ liệu có cấu trúc, người lập trình không cần biết các kiểu dữ liệu chuẩn; (*) Phát biểu nào sau đây là đúng ? Để xây dựng kiểu dữ liệu có cấu trúc, người lập trình không cần biết các kiểu dữ liệu chuẩn; Để tiện lợi cho người lập trình, không có quy tắc cho người lập trình xây dựng kiểu dữ liệu có cấu trúc; Cách thức xây dựng mỗi kiểu dữ liệu có cấu trúc trong mỗi ngôn ngữ lập trình đều giống nhau; Mỗi giá trị thuộc kiểu dữ liệu có cấu trúcthường gồm nhiều thành phần tạo nên. Có thể truy cập và xử lý từng giá trị thành phần như vậy. Giá trị của kiểu dữ liệu chuẩn chỉ gồm có một thành phần duy nhất . (*) Phát biểu nào sau đây là đúng ? Mảng một chiều là một dãy hữu hạn các số nguyên. Mảng một chiều là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu dữ liệu. (*) Có thể dùng bất cứ một kiểu dữ liệu chuẩn nào để đánh chỉ số cho các phần tử của mảng một chiều. Khi xây dựng kiểu mảng một chiều, người lập trình không cần khai báo kiểu dữ liệu của phần tử của mảng. Phát biểu nào sau đây là sai ? Mỗi phần tử của mảng một chiều đều được đánh chỉ số, được chỉ định nhờ chỉ số tương ứng của nó. Với khai báo xây dựng kiểu mảng một chiều, không thể biết được mảng chứa tối đa bao nhiêu phần tử. (*) Trong khai báo xây dựng kiểu mảng một chiều, có thể biết được cách đánh chỉ số cho các phần tử của mảng. Chỉ số được đánh tuần tự, liên tiếp cho các phần tử kề nhau của mảng một chiều, từ phần tử đầu tiên cho đến phần tử cuối. Hai chỉ số trong khai báo xây dựng kiểu mảng hai chiều phải thuộc hai kiểu dữ liệu khác nhau. Kiểu phần tử của mảng hai chiều chỉ có thể là số nguyên. Phần tử của mảng hai chiềucũng được tham chiếu nhờ một chỉ số. Mảng hai chiều là kiểu dữ liệu có cấu trúc do người lập trình xây dựng, nó như một bảng các phần tử cùng kiểu. (*) Mảng hai chiều là kiểu dữ liệu có cấu trúc do người lập trình xây dựng, nó như một bảng các phần tử cùng kiểu. Mỗi hàng của mảng hai chiều có cấu trúc như mảng một chiều có cùng kích thước. Nếu coi mỗi hàng của mảng hai chiều là một phần tử thì có thể nói mảng hai chiều là mảng một chiều mà mỗi phần tử lại là một mảng một chiều. Bất cứ kiểu dữ liệu nào có thể làm chỉ số cho mảng một chiều thì cũng có thể lấy làm chỉ số cho mảng hai chiều. Hai chỉ số trong khai báo xây dựng kiểu mảng hai chiều phải thuộc hai kiểu dữ liệu khác nhau. (*) Xâu là một dãy các kí tự trong bảng mã ASCII. Kiểu xâu là một kiểu dữ liệu có cấu trúc. Có thể xem mỗi xâu có cấu trúc giống như một mảng một chiều mà mỗi phần tử của mảng là một kí tự trong bảng mã ASCII, được đánh chỉ số từ 1. Số lượng kí tự trong một xâu chính là độ dài của xâu. Các phép toán thao tác với xâu tương tự như các phép toán thao tác với mảng. (*) "MOOR" < "LOOK"; "MATHEMATIC" < "LOOK"; "AB123CD" < " "; "MOOR" < "MOORK"; (*) "MOOR" < "LOOK"; (*) "MOOR" < "MOORK"; "AB123CD" < "ABCDAB"; "ABCDOR" < "ABDOR"; Kiểu bản ghi là một kiểu dữ liệu có cấu trúc. (*) Mỗi bản ghi mô tả một đối tượng, mỗi bản ghi có thể gồm một số thành phần gọi là trường, mỗi trường mô tả một thuộc tính của đối tượng. Giống như kiểu mảng, các thành phần tạo thành một bản ghi phải thuộc cùng một kiểu dữ liệu khác nhau. Có thể so sánh các bản ghi bất kì với nhau bằng các quan hệ , =, . Trên các biến bản ghi, ta có thể sử dụng các phép toán số học +, - , *, /. Có thể so sánh các bản ghi bất kì với nhau bằng các quan hệ , =, . (*) Kiểu bản ghi là một kiểu dữ liệu có cấu trúc. Với A, B là hai biến bản ghi thì ta chỉ có thể dùng lệnh gán A := B trong trường hợp A và B là cùng kiểu. Kiểu bản ghi cho chúng ta một phương thức xây dựng các kiểu dữ liệu mới một cách linh hoạt và phong phú. Kiểu bản ghi thường được dùng để mô tả các đối tượng trong các bài toán quản lí. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng ? Type 1chieu=array[1..100] of char; Type mang=array[1-100] of char; Type mang1c=array(1..100) of char; Type mang1c=array[1..100] of char; (*) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng ? Type 2chieu=array[1..100,1..100] of char; Type mang=array[1-100,1-100] of char; Type mang2c=array[1..100,1..100] of char; (*) Type mang2c=array[1..100][1..100] of char; Hãy chọn phương án hợp lý nhất. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo chỉ số; (*) Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo giá trị giảm dần; Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo giá trị tăng dần; Các phần tử của mảng một chiều không sắp thứ tự . Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với khai báo mảng A:array[1..100,1..100] of integer; thì việc truy xuất đến các phần tử như sau: A[i],[j] A[i][j] A[i;j] A[i,j] (*) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với khai báo mảng A:array[1..100] of array[1..100] of integer; thì việc truy xuất đến các phần tử như sau: A[i],[j] A[i][j] (*) A[i;j] A[i,j] Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, trong quá trình nhập dữ liệu của mảng một chiều A, để các phần tử hiển thị như trong cửa sổ chương trình ta viết lệnh như sau: Write(' A[ ' , i , ' ]= '); readln(A[i]); (*) Write(' A[ i ]= '); readln(A[i]); Write(' A[ ' i ' ]= '); readln(A[i]); Write(" A[ " , i ," ]= "); readln(A[i]); Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, trong quá trình nhập dữ liệu của mảng hai chiều A, để các phần tử hiển thị như trong cửa sổ chương trình ta viết lệnh như sau: Write(' A[ ' , i , j , ' ]= '); readln(A[i]); Write(' A[ ', i , ' , ', j , ' ]= '); readln(A[i]); (*) Write(' A[ ' i, j ' ]= '); readln(A[i]); Write(" A[ " , i, j ," ]= "); readln(A[i]); Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, trong quá trình xuất dữ liệu của mảng hai chiều A m . n , để các phần tử hiển thị đúng như mô hình của mảng hai chiều ta viết lệnh như sau : For i := 1 to m do For j := 1 to n do Write( A[i,j] : 5 ); For i := 1 to m do Begin For j := 1 to n do Write( A[i,j] : 5 ); End; For i := 1 to m do Begin For j := 1 to n do Writeln; End; For i := 1 to m do Begin For j := 1 to n do Write( A[i,j] : 5 ); Writeln; End; (*) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để đổi giá trị hai phần tử mảng một chiều A tại hai vị trí i và j , ta viết mã lệnh như sau : A[i] := Tag; A[i] := A[j]; A[j] := Tag; Tag := A[i]; A[i] := A[j]; A[j] := Tag; (*) Tag := A[i]; A[j] := A[i]; A[j] := Tag; Tag := A[i]; A[i] := A[j]; Tag := A[j]; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử) ? S := 0 ; For i := 1 to N do S := S + A[i] ; Tính tổng các phần tử của mảng A; (*) In ra màn hình mảng A; Đếm số phần tử của mảng A; Không thực hiện việc nào trong 3 việc trên. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với khai báo như sau : Type mang = ARRAY[1..100] of integer ; Var a, b : mang ; c : array[1..100] of integer ; a := b ; (*) b := c ; c := b ; a := c ; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự là ? Mảng các ký tự; Dãy các kí tự trong bảng mã ASCII; (*) Tập hợp các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh; Tập hợp các chữ cái và các chữ số trong bảng chữ cái tiếng Anh; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cách khai báo xâu kí tự nào sau đây là đúng ? S := file of string ; S : file of char ; S : string; (*) Cả 3 câu đều đúng ; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự có tối đa ? 8 kí tự; 256 kí tự; 16 kí tự; 255 kí tự; (*) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự không có kí tự nào gọi là ? Xâu không; Xâu rỗng; (*) Xâu trắng; Không phải là xâu kí tự; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, phần tử đầu tiên của xâu ký tự mang chỉ số là ? 0 Do người lập trình khai báo 1 (*) Không có chỉ số Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khai báo nào trong các khai báo sau là sai khi khai báo xâu kí tự ? S : string; X1 : string[100]; S : string[256]; (*) X1 : string[1]; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục Delete(c, a, b) thực hiện công việc gì trong các việc sau? Xóa trong xâu kí tự c a kí tự bắt đầu từ vị trí b; (*) Xóa trong xâu a b kí tự từ vị trí c; Xóa trong xâu c b kí tự bắt đầu từ vị trí a; Xóa trong xâu b c kí tự bắt đầu từ vị trí a; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm Length(S) cho kết quả gì ? Độ dài xâu S khi khai báo; Số ký tự hiện có của xâu S không tính các dấu cách; Số ký tự của xâu không tính dấu cách cuối cùng Số ký tự hiện có của xâu S. (*) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi chương trình thực hiện xong đoạn chương trình sau, giá trị của biến S là ? S := 'Ha Noi Mua thu'; Delete(S,7,8); Insert('Mua thu', S, 1); Ha Noi Mua thu; Mua thu Ha Noi mua thu; Mua thu Ha Noi; (*) Ha Noi; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc gì? Xóa ký tự có trong biến ch; Biến ch thành chữ thường nếu ch là chữ hoa; (*) Không thực hiện việc gì; Biến ch thành chữ hoa; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục chèn xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí vt được viết Insert(vt,S1,S2); Insert(S1,S2,vt); (*) Insert(S1,vt,S2); Insert(S2,S1,vt); Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với xâu kí tự có các phép toán là ? Phép cộng, trừ, nhân, chia Phép cộng và phép trừ Chỉ có phép cộng Phép ghép xâu và phép so sánh (*) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với xâu kí tự ta có thể ? So sánh hai xâu kí tự Gán biến xâu cho biến xâu Gán một kí tự cho biến xâu Cả ba việc này (*) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hai xâu kí tự được so sánh dựa trên ? Mã của từng kí tự trong các xâu lần lượt từ trái sang phải (*) Độ dài tối đa của hai xâu Độ dài thực sự của hai xâu Số lượng các kí tự khác nhau trong xâu Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm Upcase(ch) cho kết quả là : Chữ cái in hoa tương ứng với ch (*) Xâu ch gồm toàn chữ hoa Xâu ch toàn chữ thường Biến ch thành chữ thường Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? (giá trị của biến đếm) dem := 0 ; For ch := 'a' to 'z' do If pos(ch,S) 0 then dem := + 1 ; Đếm số lượng ký tự khác dấu cách của xâu S Đếm số lượng ký tự là chữ cái in hoa của xâu S Đếm số lượng ký tự là chữ cái thường trong xâu S Đếm số lượng chữ cái thường khác nhau có trong xâu S (*) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? X := length(S) ; For i := X downto 1 do If S[i] = ' ' then Delete(S, i, 1) ; { ' ' là một dấu cách } Xóa dấu cách đầu tiên trong xâu ký tự S Xóa dấu cách thừa trong xâu ký tự S Xóa dấu cách tại vị trí cuối cùng của xâu S Xóa mọi dấu cách của xâu S (*) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? S1 := 'anh' ; S2 := 'em' ; i := pos(S2, S) ; While i 0 do Begin Delete(S, i, 2) ; Insert(S1, S, i) ; i := pos(S2, S) ; End ; Thay toàn bộ cụm từ 'anh' trong xâu S bằng cụm từ 'em' ; Thay toàn bộ cụm từ 'em' trong xâu S bằng cụm từ 'anh' ; (*) Thay cụm từ 'em' đầu tiên trong xâu S bằng cụm từ 'anh' ; Thay cụm từ 'anh' đầu tiên trong xâu S bằng cụm từ 'em' ; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi thực hiện xong đoạn chương trình sau, biến Found có giá trị là gì ? (S là biến xâu ký tự) Found := 0 ; x := length(S) ; For i := 1 to x Div 2 do If S[i] S[x - i + 1] then Found := 1 ; Found bằng 0 nếu S là xâu đối xứng; (*) Found bằng 0 nếu S là xâu không đối xứng; Found bằng 1 nếu S là xâu đối xứng; Found không có giá trị gì; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để xóa đi ký tự đầu tiên của xâu ký tự S ta viết : Delete(S, 1, 1); (*) Delete(S, i, 1); { i là biến có giá trị bất kỳ } Delete(S, length(S), 1); Delete(S, 1, i); { i là biến có giá trị bất kỳ } Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu 'hoa' trong xâu S ta có thể viết bằng cách nào trong các cách sau ? S1 := 'hoa' ; i := pos(S1, 'hoa') ; i := pos('hoa', S) ; (*) i := pos(S, 'hoa') ; i := pos('hoa', 'hoa') ; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình thực hiện công việc nào trong các công việc sau : i := pos(' ', S); { ' ' là 2 dấu cách } while i 0 do Begin Delete(S, i, 1) ; i := pos(' ', S) ; End; Xóa 2 dấu cách liền nhau đầu tiên trong xâu; Xóa đi một trong 2 dấu cách đầu tiên trong xâu; Xóa các dấu cách trong xâu S để S không còn 2 dấu cách liền nhau; (*) Xóa các dấu cách liền nhau cuối cùng trong xâu; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau làm công việc gì : i := pos(' ', X) ; while i 0 do Begin Delete(X, i, 1) ; i := pos(' ', X) ; End; Xóa tất cả các dấu cách trong xâu X ; (*) Xóa tất cả các dấu cách phía bên trái trong xâu X ; Xóa tất cả các dấu cách phía bên phải trong xâu X ; Xóa tất cả các dấu cách ở hai đầu của xâu X ; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, biến X có giá trị là gì? S := 'Hoang Anh Tuan' ; X := ' ' ; i := length(S) ; while S[i] ' ' do Begin X := X + S[i] ; i := i + 1 ; End ; Xâu rỗng 'Hoang' 'Anh' 'Tuan' (*) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để in một xâu kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược lại của các ký tự trong xâu (vd : abcd thi in ra là dcba), đoạn chương nào sau đây thực hiện việc gì ? For i := 1 to length(S) do write(S[i]) For i := length(S) downto 1 do write(S[i]) (*) For i := length(S) downto 1 do write(S) For i := 1 to length(S) div 2 do write(S[i]) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? d := 0 ; For i := 1 to length(S) do if S[i] = ' ' then d := d + 1 ; Xóa đi các dấu cách trong xâu; Đếm số ký tự có trong xâu; Đếm số dấu cách có trong xâu; (*) Xóa đi các ký tự số; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? d := 0 ; For i := 1 to length(S) do Đếm số ký tự là ký tự số trong xâu S; (*) Đếm xem có bao nhiêu ký tự số trong xâu S; Xóa đi các chữ

130 Câu Trắc Nghiệm Tin Học Văn Phòng Và Đáp Án

95) Khi soạn thảo văn bản, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta chọn: a) Tools – Option… Trong thế Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every b) File – Option… Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every c) Format – Option… Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every d) View – Option… Trong thế Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every 96) Trong bảng tính Excel, muốn xóa hẳn một hàng ra khỏi trang tỉnh, ta đánh dấu khối chọn hàng này và thực hiện: a) Table – Delete Rows b) Nhấn phím Delete c) Edit – Delete d) Tools – Delete 97) Bạn hiếu Macro Virus là gi? a) Là loại viurs tin học chu yếu lây lan vào các mẩu tin khởi động (Boot record b) Là một loại virus tin học chú yếu lây lan vào các bộ trữ điện c) Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp cua W inWord và Excel d) Tất cả đều đúng 98) Nếu kết nối Internet của bạn chậm, theo bạn nguyên nhân chính là gi? a) Do nhiều người cùng tmy cập làm cho tốc độ đường truyền giám, thường bị nghẽn mạch b) Do chưa trả phí Internet c) Do Internet có tốc độ chậm d) Do người dùng chưa biết sử dụng Internet 99) Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi? a) #NAME! b) #VALUE! c) #N/A! d) #DIV/O! 100) Khi làm việc trong mạng cục bộ, muốn xem tài nguyên trên mạng ta nháy đúp chuột d1ọn biểu tượng: a) My Computer b) My Document c) My Network Places d) Internet Explorer II)!) Trong bảng tính Excel, muốn sắp xếp danh sách dữ liệu theo thứ tự tằng (giảm), ta thực hiện: a) Tools – Sort b) File – Sort c) Data – Sort d) Format – Sort lo2) Trong bảng tính Excel, khối ô là tập hợp nhiều ô kế cận tạo thành hình chữ nhật, Địa chỉ khối 6 được thể hiện như câu nào sau đây là đúng? a) BI …HlS b) BI :Hl 5 c) BI -HlS d) B 1 ..H 1 5 lo3) Trong Windows, muốn cài đặt máy in, ta thực hiện a) File – Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer b) Window – Printer and F axes, rồi chọn mục Add a printer c) Start – Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer d) Tools – Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer lo4) Trong Windows, để kiểm tra không gian đĩa và chưa được sử dụng, ta thực hiện? a) Trong Windows không thể kiểm tra không được mà phải dùng phần mềm tiện ích khác b) Nhảy đúp Computer – Nhảy phải chuột vào tên Ổ đĩa cần kiểm tra – Chọn Properties c) Cả 2 câu đầu sai d) ca 2 câu đều đúng lo5) Trong Excel, tại 6 A2 có giá trị là số 2008. Tại ô [32 gõ công thức =LEN(AZ) thì nhận được kết quả? a) #Value b) 0 c) 4 d) 2008 106) Khi soạn thảo văn bản trong Winword, muốn di chuyển từ ! ô này sang 6 kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím: a) ESC b) Ctrl c) CapsLock d) Tab 107) Trong soạn thảo Winword, muốn đánh số trang cho văn bản, ta thực hiện: a) Insert – Page Numbers b) View – Page Numbers c) Tools – Page Numbers d) Format – Page Numbers lo8) Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tạo một hồ sơ mời, ta thực hiện: a) Insert – New b) View – New c) File – New d) Edit – New lo9) Trong bảng tính Excel, hộp thoại Chart Wizard cho phép xác định các thông tin nào sau đây cho biểu đồ? a) Tiêu đề b) Có đường lưới hay không c) Chú giải cho các trục d) ca 3 câu đều đúng l10) Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện: a) Nhảy đúp chuột vào từ cần chọn b) Bấm tổ hợp phím Ctrl – A c) Nhảy chuột vào từ cần chọn d) Bấm phím Enter III) Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gi? a) Chia sẻ tài nguyên b) Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng c) Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ d) Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ Il2) Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi 2008 ; Tại ô BZ gõ vào công thức =VALUE(AZ) thì nhận được kết quả: a) #NAMIE! b) #VALUE! c) Giá trị kiệu chuỗi 2008 d) Giá trị kiêu số 2008 113) Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 2008 ; Tại 6 132 gõ vào công thức =LEN(A2) thì nhận được kết quả:

a)2008 b) 1 c) 4 d) #DIV/O! 114) Trong bảng tính Excel, tại ô A2 gõ vào công thức =MAX(30,IO,GS,S) thì nhận được kết quả tại ô A2 là: a) 30 b) 5 c) 65 d) 110 115) Trong hệ điều hành Windows, tên của thư mục được đặt: a) Bắt buộc phải dùng chữ in hoa để đặt tên thư mục b) Bắt buộc không được có phần mở rộng c) Thường được đặt theo qui cách đặt tên của tên tệp d) Bắt buộc phải có phần mơ rộng 116) Khi soạn thảo văn bản trong Winword, để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta chọn: 21) Edit – Print Preview b) Format – Print Preview c) View – Print Preview d) File – Print Preview 117) Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi Tinhoc ; Tại ô C2 gõ vào công thức =A2 thì nhận được kết quả tại 6 C2: a) #Value b) TINHOC c) TinHoc d) Tinhoc IIS) Trong Windows Explorer, theo bạn tiêu chỉ nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tệp và thư mục? a) Tên tệp b) Tần suất sử dụng c) Kích thước tệp d) Kiêu tệp

Những bạn nào là Sinh viên năm 3, 4 hoặc vừa mới tốt nghiệp chưa phải học viên Future Bankers muốn được hỗ trợ cơ hội việc làm/ thực tập tại Ngân hàng, muốn học nghiệp vụ ngân hàng quốc tế vui lòng liên hệ với BTCI, theo thông tin liên hệ: Tầng 9, tòa nhà Gelex Tower, 52 Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Hotline VP HN: 0967 067 839 Hotline VP HCM: 0967 067 839 Fanpage chính thức Viện Nhân Lực Ngân Hàng Tài Chính BTCI: https://www.facebook.com/VienNhanLucNHTC Fanpage chính thức FutureBankers: https://www.facebook.com/FutureBankers.vn

Bạn đang đọc nội dung bài viết Để Trắc Nghiệm Tin Học Lớp 6 trên website Maubvietnam.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!