Đề Xuất 6/2023 # Ðề Thi Tuyển Sinh Đại Học Khối A Năm 2014 Môn Thi : Toán; Khối B Thời Gian Làm Bài: 180 Phút, Không Kể Thời Gian Phát Đề # Top 10 Like | Maubvietnam.com

Đề Xuất 6/2023 # Ðề Thi Tuyển Sinh Đại Học Khối A Năm 2014 Môn Thi : Toán; Khối B Thời Gian Làm Bài: 180 Phút, Không Kể Thời Gian Phát Đề # Top 10 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Ðề Thi Tuyển Sinh Đại Học Khối A Năm 2014 Môn Thi : Toán; Khối B Thời Gian Làm Bài: 180 Phút, Không Kể Thời Gian Phát Đề mới nhất trên website Maubvietnam.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2014 Môn thi : TOÁN; khối B Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề ------------------------- Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số (1), với m là tham số thực. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=1. Cho điểm A(2;3). Tìm m để đồ thị (1) có hai cực trị B và C sao cho tam giác ABC cân tại A. Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình Câu 3: (1,0 điểm) Tính tích phân Câu 4: (1,0 điểm) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2z + 3(1- i) =1 - 9i. Tìm môđun của z. Để kiểm tra chất lượng sản phẩm từ công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm nghiệm 5 hộp sữa cam, 4 hộp sữa dâu và 3 hộp sữa nho. Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp sữa để phân tích mẫu. Tính xác suất để 3 hộp sữa được chọn có cả 3 loại. Câu 5: (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(1;0;-1) và đường thẳng d: . Viết phương trình mp qua A và vuông góc với d. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên d. Câu 6: (1,0 điểm) Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A' trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh AB, góc giữa đường thẳng A'C và mặt đáy bằng 600. Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (ACC'A'). Câu 7: (1,0 điểm)Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD. Điểm M(-3;0) là trung điểm của cạnh AB, điểm H(0;-1) là hình chiếu vuông góc của B trên AD và điểm G(;3) là trọng tâm của tam giác BCD. Tìm tọa độ các điểm B và D. Câu 8: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình P = + Đáp án Câu 1: a) Tập xác định là R, y' = 3x2-3, y' = 0 = -1 hay x = 1 Hàm số đạt 2 cực trị tại: A ( -1 ; 3 ) hay B ( 1 ; -1 ) và Bảng biến thiên x -¥ -1 1 +¥ y' + 0 - 0 + y 3 +¥ -¥ CĐ -1 CT Hàm số đồng biến trên 2 khoảng (-∞; -1) và (1; +∞) Hàm số nghịch biến trên (-1;1) y" = 6x; y" = 0 Û x = 0. Điểm uốn I (0; 1) y Đồ thị : 3 1 -1 x 0 -1 -4 y' = 0 Û 3x2 - 3m = 0 Û x2 = m Tam giác ABC cân tại A Û AB2 = AC2 Û= Û Câu 2: Câu 3: == = 1 + ln3 Câu 4: a) Đặt z = a + bi (a, b ) 2(a + bi) + 3(1 - i)(a - bi) = 1 - 9i . Vậy: b) Số cách chọn 3 hộp sữa từ 12 hộp = 220 Số cách chọn 3 hộp có cả 3 loại = 60 Xác suất để 3 hộp sữa được chọn có cả 3 loại là : 60/220 = 3/11 Câu 5: a) Gọi (a) là mặt phẳng qua A (1; 0; -1) và (a) ^ d. Ta có : = (2; 2; -1) Þ pt (a) : 2(x - 1) + 2(y - 0) - 1(z + 1) = 0 Û 2x + 2y - z - 3 = 0 b) Hình chiếu A lên d là giao điểm I của (a) và d. A Î (d) Þ x = 2t + 1; y = 2t - 1; z = -t A Î (a) Þ 2(2t + 1) + 2(2t - 1) + t - 3 = 0 Û t = Þ I (5/3; -1/3; -1/3) Câu 6: Gọi H trung điểm AB thì A'H ^ (ABC) Hình chiếu vuông góc của A'C lên (ABC) là HC. Vậy góc A'C và (ABC) là D A'HC vuông Þ tan600 = Þ A'H = B A C A/ B/ C/ H I VLT = A'H dt (DABC) = Cách 1: Do AB cắt (A'AC) tại A mà H là trung điểm AB nên d(B, (A'AC)) = 2d(H, (A'AC)) Vẽ HI ^ AC, Vẽ HK ^ A'I (1) Do AC ^ (A'IH) Þ AC ^ HK (2) (1), (2) Þ HK ^ (A'AC DA'HI vuông Þ HK = Vậy d(B, A'AC) = 2HK = Cách 2: d(B, (A'AC)) = Câu 7: Phương trình đường tròn đường kính AB: I(a; b) là giao điểm của AC và BD cùng phương nên a = 2b -3 mà (loại vì khi đó H không là hình chiếu của B lên AD) hay Câu 8: ĐK : x - y ³ 0, y ³ 0, x - 2y ³ 0; 4x - 5y - 3 ³ 0 (1) Û (1 - y) Û Û (1 - y) (x - y - 1)Û (1-y)(x-y-1) = 0 Ûy=1 hay x = y + 1 y = 1, (2) Þ 9 - 3x = 2 Û 9 - 3x = 0 Û x = 3 x = y + 1, (2) Þ 2y2 + 3y - 2 = Û 2y2 + 3y - 2 = (A) Cách 1: (A) Û Û Û Û Û Û Nếu . Vậy hệ có nghiệm (3;1) và Cách 2: (A) Û(*) Xét , nên f(t) đồng biến trên (*) Û Nếu . Vậy hệ có nghiệm (3;1) và Câu 9: với Ta có Dấu "=" xảy ra khi x = 0 hay x = y + 1 Ta có Dấu "=" xảy ra khi y = 0 hay y = x + 1 với Xét Từ bảng biến thiên ta có Vậy P có giá trị nhỏ nhất là khi Trần Minh Thịnh, Hoàng Hữu Vinh, Lưu Nam Phát, Lê Ngô Thiện (Trung tâm LTĐH Vĩnh Viễn - TP.HCM)

Đề Thi Olympic Toán Lớp 10 (Thời Gian Làm Bài 120 Phút)

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI ĐỀ THI OLYMPIC TOÁN LỚP 10 TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC (Thời gian làm bài 120 phút) Năm học 2011-2012 Câu 1: (4 điểm) Giải phương trình: . Câu 2: (2 điểm) Giải sử (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai nghiệm của hệ phương trình: Gọi A(x1 ; y1) và B(x2 ; y2). Tìm m để độ dài đoạn AB lớn nhất. Câu 3: (5 điểm) 1. Cho ba số dương x, y, z thỏa mãn xyz = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: . 2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: . Câu 4: (7 điểm) 1. Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C): và đường thẳng (d): . Tìm tọa độ điểm A trên (d) sao cho qua A kẻ được hai đường thẳng tiếp xúc với (C) tại hai điểm phân biệt B và E sao cho góc . 2. Cho tam giác DABC thỏa mãn điều kiện: cotA + cotC = 2cotB. Gọi G là trọng tâm tam giác DABC. Chứng minh rằng: . Câu 5: (2 điểm) Cho x và y là hai góc nhọn thỏa mãn : . Chứng minh rằng: . ----------- Hết ------------ SỞ GD & ĐT HÀ NỘI ĐÁP ÁN ĐỀ THI OLYMPIC TOÁN LỚP 10 TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC (Đáp án vắn tắt và biểu điểm) Năm học 2011-2012 Chú ý: Học sinh làm đúng cách giải khác vẫn cho đủ điểm. Thang điểm Câu 1: (4 đ) Giải phương trình: . Điều kiện: x ≤ 2 ; Đặt ( y ≥ 0 ) suy ra 1.0 Ta được phương trình: 1.0 1.0 - Giải phương trình được 2 nghiệm. 1.0 Câu 2: (2 đ) Giải sử (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai nghiệm của hệ phương trình: - Chỉ ra được đường thẳng: mx + (2m-1)y = 3 có điểm cố định là M(6;-3) 1.0 - Chỉ ra được: x2 + y2 - 4x - 2y - 4 = 0 là đường tròn tâm I(2;1), bán kính R=3. 0.5 - Yêu cầu bài toán ta có A(x1 ; y1) và B(x2 ; y2) đi qua tâm của đường tròn Giải được hệ phương trình tìm được m =1. 0.5 Câu 3: (5 đ) 1. - Áp dụng BĐT Cô si 3 số: 1.0 (4 đ) - Tương tự: ; 1.0 - Suy ra (Cô si) 1.0 - Suy ra được GTNN của khi x = y = z = 1. 1.0 2. Tìm GTLN của (1 đ) - Xét a1, a2, a3, b1, b2, b3 ≥ 0 theo BĐT Cô si ta có: 0.25 (1) 0.25 (2) - Cộng (1) và (2) suy ra được: (3) 0.25 - Chọn: thay vào (3) ta suy ra được Q ≤ 1. 0.25 - Kết luận được GTLN của Q bằng 1 khi x = 0. Câu 4: (7 đ) 1. Trong mp Oxy cho đường tròn (C): và đ thẳng (d): . ( 4 đ) - Chỉ ra được đường tròn (C) có tâm I(-1 ;2), bán kính R=. 1.0 - Từ giả thiết suy ra được tam giác ABE đều (có hình vẽ) Tam giác vuông EAI có góc A bằng 300 (do AI là đường phân giác của góc EAB) 0.5 - Suy ra IA = 2IE = 2. 0.5 - Điểm I cố định suy ra A thuộc đường tròng tâm I, bán kính 2. 1.0 - Suy ra điểm A có tọa độ là nghiệm của hệ phương trình: 0.5 - Giải hệ được hai nghiệm (3;4) và (-3;-2). - Kết luận có hai điểm A thỏa mãn. 0.5 2. Cho tam giác DABC thỏa mãn điều kiện: cotA + cotC = 2cotB. Gọi G là trọng tâm ... ( 3 đ) - Gọi H và I lần lượt là trung điểm của AC và BC - Gọi S là diện tích của tam giác ABC - Ta có: ; ; (1) 1.0 - Từ giải thiết và (1) ta suy ra 0.5 - Suy ra (mb là trung tuyến xuất phát từ đỉnh B) 0.5 đồng dạng 0.5 - Suy ra điều cần chứng minh. (CY: Trong bài phải có hình vẽ) 0.5 Câu 5: (2 đ) Cho x và y là hai góc nhọn thỏa mãn: (*). CMR: . TH 1: Nếu suy ra sinx = cosx suy ra (*) VT=VP. 0.5 TH 2: Nếu thì : (*) (**) 0.25 - Do x, y nhọn suy ra - Nếu ta có: 0.25 cos(x-y) = cosxcosy + sinxsiny 0.25 Và 0 sin2(x+y) 0.25 - Nếu suy ra được VT<VP 0.25 - Vậy (**) không xảy ra. 0.25 - Vậy nếu: x, y nhọn thỏa mãn: thì .

Đề Kiểm Tra Học Kì I Môn: Toán 6 Thời Gian: 90 Phút

Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút I. Đề bài: Câu 1: (2 điểm). Thực hiện phép tính. a) 1125 : 32 + 43.125 – 125 : 52. b) 12: { 390 : [ 500 – ( 125 + 35 . 7 )]} Câu 2: (2 điểm).Tìm số tự nhiên x biết. a) ( x – 10 ) . 20 = 20 b) ( 3x – 24) . 73 = 2 . 74 Câu 3: (1 điểm) Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: -6 ; 4 ; ; -(-5) Câu 4: (1 điểm) Tính nhanh: (25 + 51) + (42 – 25 – 53 – 51). Câu 5: (2 điểm) Hai bạn Hoa và Hồng cùng học một trường ở hai lớp khác nhau. Hoa cứ 10 ngày lại trực nhật, Hồng cứ 15 ngày lại trực nhật, lần đầu cả hai bạn cùng trực nhật vào một ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng trực nhật. Câu 6: (2 điểm) Cho đoạn thẳng AC dài 7cm. Điểm B nằm giữa A và C sao cho BC = 4cm . a) Tính AB? b) Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD = 7cm. So sánh AB và CD? II. Đáp án + Biểu điểm Câu 1: (2 điểm) a) 1125 : 32 + 43.125 – 125 : 52 = 1125 : 9 + 64 . 125 – 125 : 25 = 125 + 8000 – 5 ( 0,5đ) = 8120 ( 0,5đ) b) 12: { 390 : [ 500 – ( 125 + 35 . 7 )]} = 12 : { 390 : [ 500 – 370 ]} = 12 : { 390 : 130 } ( 0,5đ) = 12 : 3 = 4 ( 0,5đ) Câu 2: (2 điểm) a) ( x – 10 ) . 20 = 20 b) ( 3x – 24) . 73 = 2 . 74 3x – 24 = 2 . 74 : 73 3x = 14 + 24 ( 0,5 đ) Câu 3: (1 điểm) Số đối của các số nguyên đã cho là: 6; -4 ; -7 ; -5 (1đ) Câu 4:( 1 điểm) (25 + 51) + (42 – 25 – 53 – 51) = 25 + 51 + 42 -25 – 53 -51 ( 0,5 đ) = ( 25 – 25 ) + ( 51 – 51 ) + 42 – 53 = – 11 ( 0,5 đ) Câu 5: (2 điểm) Gọi số ngày gần nhất hai bạn trực nhật cùng nhau là a ( a Î N* ) (0,5đ) Theo bài ra ta có: a 10 ; a 15 và a nhỏ nhất (0,5đ) Câu 6: (2 điểm) Cho AC =7cm. Điểm B nằm giữa A và C sao cho BC = 4cm . A B C D a) CB < CA (vì 4cm < 7cm ) (0,5 đ) nên AB = AC BC = 7 4 = 3 ( cm ) . Vậy AB = 3 cm ( 0,5 đ) b) BC < BD (vì 4cm < 7cm ) (0,5 đ) nên CD = BD BC = 7 4 = 3 ( cm ) . Vậy AB = CD ( 0,5 đ) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút I. Đề bài: Câu 1: (2 điểm).Tìm x biết. a) b) Câu 2: (2,5 điểm) Tính nhanh: A = Câu 3: (2 điểm) Lớp 6A có 48 học sinh, số học sinh giỏi bằng 18,75% số học sinh của lớp. Số học sinh trung bình bằng 30% số học sinh giỏi. Còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh mỗi loại của lóp 6A. Câu 4: (2,5 điểm) Cho góc xOy và góc yOx’ kề bù, góc xOy = 1300, Ot là tia phân giác của góc xOy. Tính góc x’Ot Câu 5: (1 điểm) Chứng minh rằng A = II. Đáp án + Biểu điểm câu 1: (2 điểm) Tìm x a) (1đ) câu 2: (2,5 điểm) Tính nhanh: (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (1đ) Câu 3: (2 điểm) Số học sinh giỏi của lớp 6A là: 48 . 18,75 % = 9 (học sinh) (0,75đ) Số học sinh trung bình của lớp 6A là: 9 . 30 % = 27 (học sinh) (0,75đ) Số học sinh khá của lớp 6A là 48 – ( 9 + 27 ) = 12 (học sinh) ( 0,5đ) Câu 4: (2,5 điểm) y t x’ O x Vẽ hình đúng 0,5đ + Có x’Oy + yOx = 1800 (kề bù) (0,25đ) x’Oy = 1800 1300 = 500 (0,5đ) + yOt = tOx = (0,5đ) (Ot là tia phân giác của xOy) + x’Ot = x’Oy + yOt = 500 + 650 = 1150 (0,75đ) (Vì Oy nằm giữa Ox’ và Ot) Câu 5: (1 điểm) Chứng minh rằng: (0,5đ) BĐT được chứng minh (0,5 đ)

Kiểm Tra: Học Kì I Môn: Địa Lí Lớp 7 Thời Gian Làm Bài: 45 Phút

GIỚI HẠN ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN: ĐỊA LÍ 7 A. LÝ THUYẾT I. THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG 1. Dân số - Sự gia tăng dân số - Sự bùng nổ dân số, nguyên nhân, hậu quả 2. Sự phân bố dân cư trên thế giới II. CÁC MÔI TRƯỜNG ĐỊA LÍ 1. Đặc điểm các môi trường thuộc đới nóng: - Môi trường xích đạo ẩm - Môi trường nhiệt đới - Môi trường nhiệt đới gió mùa 2. Đặc điểm các môi trường thuộc đới ôn hòa: - Môi trường ôn đới hải dương - Môi trường ôn đới lục địa - Môi trường Địa Trung Hải 3. Đặc điểm tự nhiên của hoang mạc, sự thích nghi của động thực vật ở hoang mạc, cho ví dụ. 4. Đặc điểm tự nhiên của đới lạnh, sự thích nghi của động thực vật ở đới lạnh. III. THIÊN NHIÊN CON NGƯỜI CÁC CHÂU LỤC 1. Đặc điểm địa hình, khoáng sản châu Phi. 2. Đặc điểm khí hậu châu Phi. Giải thích vì sao châu Phi có khí hậu khô hạn? B. THỰC HÀNH 1. Phân tích biểu đồ nhiệt độ lượng mưa, nhận biết kiểu môi trường. 2. Vẽ biểu đồ cột: - Thể hiện sự gia tăng dân số thế giới (Phần: Thành phần nhân văn môi trường) - Thể hiện lượng khí thải độc hại của Hoa Kì và Pháp (Ô nhiểm môi trường ở đới ôn hòa) Người ra giới hạn Trần Minh Trị Ngày soạn: 27/11/2015 Ngày kiểm tra: /12/2015 Tuần: 18 – Tiết PPCT: 36 KIỂM TRA: HỌC KÌ I MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 7 Thời gian làm bài: 45 phút 1. Mục tiêu: a. Về kiến thức - Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung, phương pháp học và giúp đỡ học sinh một cách kịp thời. - Kiểm tra, đánh giá mức độ nắm vững kiến thức, kĩ năng cơ bản ở 3 cấp độ nhận thức, thông hiểu và vận dụng sau khi học xong nội dung: Thành phần nhân văn của môi trường, các môi trường địa lí, thiên nhiên và con người ở các châu lục. b. Về kỹ năng - Rèn luyện kỹ năng xử lí, vẽ và phân tích biểu đồ. c. Về thái độ - Nghiêm túc trong kiểm tra. 2. Chuẩn bị: a. Chuẩn bị của học sinh: - Ôn tập theo hướng dẫn của giáo viên - Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập (viết, thước kẻ...) b. Chuẩn bị của giáo viên: + Ma trận đề: (Hình thức kiểm tra: Tự luận) Chủ đề (nội dung, chương trình) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Chủ đề: 1 Thành phần nhân văn của môi trường Trình bày được khái niệm bùng nổ dân số, nguyên nhân, hậu quả của hiện tượng bùng nổ dân số ( C1) Số câu Số điểm Tỷ lệ Số câu: 1 Số điểm: 3 Tỷ lệ: 30% Số câu: 1 Số điểm: 3 Tỷ lệ: 30% Chủ đề: 2 Các môi trường địa lí - Trình bày được sự thích nghi của động thực vật ở hoang mạc. ( C2) - Vận dụng kiến thức đã học vẽ biểu đồ và nhận xét (C4) Số câu Số điểm Tỷ lệ Số câu: 1 Số điểm: 2 Tỷ lệ: 20 % Số câu: 1 Số điểm: 3 Tỷ lệ: 30% Số câu: 2 Số điểm: 5 Tỷ lệ: 50 % Chủ đề: 3 Thiên nhiên và con người các châu lục - Giải thích được những nguyên nhân làm cho khí hậu châu Phi khô hạn (C3) Số câu Số điểm Tỷ lệ Số câu: 1 Số điểm: 2 Tỷ lệ: 20% Số câu: 1 Số điểm: 2 Tỷ lệ: 20% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ Số câu: 2 (C1,C2) Số điểm: 5 Tỷ lệ: 50% Số câu: 1 (C3) Số điểm: 2 Tỷ lệ: 20% Số câu: 1 (C4) Số điểm: 3 Tỷ lệ: 30% Số câu: 4 Sốđiểm:10 Tỷ lệ: 100% + Đề kiểm tra: Câu 1: (3 điểm) Bùng nổ dân số là gì ? Cho biết nguyên nhân, hậu quả của hiện tượng bùng nổ dân số? Câu 2: (2 điểm) Động vật, thực vật ở hoang mạc thích nghi với môi trường như thế nào? Cho ví dụ. Câu 3: (2 điểm) Giải thích vì sao khí hậu châu Phi khô hạn? Câu 4: (3 điểm) Theo thống kê của các nhà khoa học tại hội nghị về môi trường ở La Hay (Hà Lan) vào cuối năm 2000 thì các nước sau đây có lượng khí thải độc hại bình quân đầu người cao nhất thế giới: Hoa Kì: 20/ tấn/ năm/ người Pháp: 6 /tấn/năm/ người a. Hãy vẽ biểu đồ hình cột thể hiện lượng khí thải độc hại của Hoa Kì và Pháp. b. Nhận xét biểu đồ đã vẽ. + Đáp án và biểu điểm: Câu Đáp án Điểm 1 - Bùng nổ dân số là hiện tượng dân số tăng nhanh và đột ngột (tỷ lệ gia tăng tự nhiên vượt quá 2 %) - Nguyên nhân là do dân số tăng nhanh vào những năm 50 của thế kỷ XX ( trên 2,1% ) trong khi tỷ lệ tử giảm nhanh do những tiến bộ về y tế, đời sống được cải thiện nhất là các nước mới giành được độc lập - Hậu quả gây khó khăn cho các nước đang phát triển vì không đáp ứng được các yêu cầu quá lớn về ăn, mặc, học hành, nhà ở,việc làm trong khi nền kinh tế còn đang chậm phát triển. - 1,0 đ - 1,0 đ - 1,0 đ 2 - Thực vật, động vật thích nghi với môi trường khô hạn khắc nghiệt bằng cách + Tự hạn chế sự mất hơi nước. + Tăng cường dự trữ nước và chất dinh dưỡng trong cơ thể. + Thực vật: Xương rồng + Động vật: Lạc đà - 0,5 đ - 0,5 đ - 0,5 đ - 0,5 đ 3 Khí hậu châu Phi khô hạn vì: - Phần lớn lãnh thổ nằm trong đới nóng - Ảnh hưởng của các dòng biển lạnh - Lãnh thổ gồ ghề, đường bờ biển ít bị cắt xẻ nên ảnh hưởng của biển không ăn sâu vào đất liền - 0,5 đ - 0,5 đ - 1,0 đ 4 a. Vẽ biểu đồ - Yêu cầu: vẽ đủ các cột, chính xác, đẹp, chú giải đầy đủ, rõ ràng b. Nhận xét: - Lượng khí thải độc hại bình quân đầu người của hai nước đều cao. - Trong đó lượng khí thải độc hại của Hoa Kỳ cao hơn 3 lần Pháp - 2,0 đ - 0,5 đ - 0,5 đ 3. Tiến trình tổ chức kiểm tra: a. Ổn định lớp: KT sĩ số, ổn định trật tự, nề nếp tác phong, Vs ... c. Dặn dò: d. Rút kinh nghiệm và bổ sung ý kiến đồng nghiệp hoặc của cá nhân: ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................ Tổ trưởng Người ra đề - đáp án Trần Minh Trị Phòng GD&ĐT Hòn Đất KIỂM TRA HỌC KÌ I – Năm học: 2015 – 2016 Trường THCS Bình Giang Môn: Địa lí Khối: 7 Lớp 7/ Thời gian 45 phút (không kể giao đề) Họ và tên: ........................................ Điểm Lời nhận xét Đề bài Câu 1: (3 điểm) Bùng nổ dân số là gì? Cho biết nguyên nhân, hậu quả của hiện tượng bùng nổ dân số? Câu 2: (2 điểm) Động vật, thực vật ở hoang mạc thích nghi với môi trường như thế nào? Cho ví dụ. Câu 3: (2 điểm) Giải thích vì sao khí hậu châu Phi khô hạn? Câu 4: (3 điểm) Theo thống kê của các nhà khoa học tại hội nghị về môi trường ở La Hay (Hà Lan) vào cuối năm 2000 thì các nước sau đây có lượng khí thải độc hại bình quân đầu người cao nhất thế giới: Hoa Kì: 20/ tấn/ năm/ người Pháp: 6 /tấn/năm/ người Hãy vẽ biểu đồ hình cột thể hiện lượng khí thải độc hại của Hoa Kì và Pháp. Nhận xét biểu đồ đã vẽ. Bài làm

Bạn đang đọc nội dung bài viết Ðề Thi Tuyển Sinh Đại Học Khối A Năm 2014 Môn Thi : Toán; Khối B Thời Gian Làm Bài: 180 Phút, Không Kể Thời Gian Phát Đề trên website Maubvietnam.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!